Lịch âm ngày 1 tháng 6 năm 2020

Bạn vui lòng NHẤN [Xem quà của bạn] để nhận quà miễn phí nhé.

Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam nương, Dương Công kỵ nhật nào.

Ngày : ất hợi

tức Chi sinh Can (Thủy sinh Mộc), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
Nạp m: Ngày Sơn đầu Hỏa kị các tuổi: Kỷ Tỵ và Tân Tỵ.
Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim, ngoại trừ các tuổi: Quý Dậu và Ất Mùi thuộc hành Kim không sợ Hỏa.
Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mộc cục.
| Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.

Ất : “Bất tải thực thiên chu bất trưởng” – Không nên tiến hành các việc liên quan đến gieo trồng, ngàn gốc không lên

Hợi : “Bất giá thú tất chủ phân trương” – Không nên tiến hành các việc liên quan đến cưới hỏi để tránh ly biệt

Ngày : Lưu liên

tức ngày Hung. Ngày này mọi việc khó thành, dễ bị trễ nải hay gặp chuyện dây dưa nên rất khó hoàn thành. Hơn nữa, dễ gặp những chuyện thị phi hay khẩu thiệt. Về việc hành chính, luật pháp, giấy tờ, ký kết hợp đồng, dâng nộp đơn từ không nên vội vã.

Lưu Liên là chuyện bất tường

Tìm bạn chẳng thấy nửa đường phân ly

Không thì lưu lạc một khi

Nhiều đường trắc trở nhiều khi nhọc nhằn

Trương nguyệt Lộc – Vạn Tu: Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con nai, chủ trị ngày thứ 2.

Khởi công tạo tác trăm việc đều tốt. Trong đó, tốt nhất là che mái dựng hiên, xây cất nhà, trổ cửa dựng cửa, cưới gả, chôn cất, hay làm ruộng, nuôi tằm, , làm thuỷ lợi, đặt táng kê gác, chặt cỏ phá đất, cắt áo cũng đều rất tốt.

Sửa hay làm thuyền chèo, hoặc đẩy thuyền mới xuống nước.

– Tại Mùi, Hợi, Mão đều tốt. Tại Mùi Đăng viên rất tốt nhưng phạm vào Phục Đoạn (Kiêng cữ như trên).

– Trương: nguyệt lộc (con nai): Nguyệt tinh, sao tốt. Việc mai táng và hôn nhân thuận lợi.

 

Trương tinh nhật hảo tạo long hiên,

Niên niên tiện kiến tiến trang điền,

Mai táng bất cửu thăng quan chức,

Đại đại vi quan cận Đế tiền,

Khai môn phóng thủy chiêu tài bạch,

Hôn nhân hòa hợp, phúc miên miên.

Điền tàm đại lợi, thương khố mãn,

Bách ban lợi ý, tự an nhiên.

Bốc thuốc, uống thuốc, chữa bệnh.

Lót giường đóng giường, cho vay, động thổ, san nền đắp nền, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhậm chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, học kỹ nghệ, làm lễ cầu thân, vào làm hành chính, nộp đơn dâng sớ

Sao tốt Sao xấu

Kim Đường Hoàng Đạo – Tốt cho mọi việc Địa tài: Tốt cho việc kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương Nguyệt n: Tốt cho mọi việc Dịch Mã: Tốt cho mọi việc, nhất là việc xuất hành Kim đường: Hoàng Đạo – Tốt cho mọi việc Sao Nguyệt Đức Hợp: tốt mọi việc, kỵ việc kiện tụng

Nguyệt phá: Xấu về việc xây dựng nhà cửa Thần cách: Kỵ cúng bái tế tự Vãng vong (Thổ kỵ): Kỵ việc xuất hành, giá thú (cưới xin), cầu tài lộc, động thổ

Xuất hành hướng Tây Bắc để đón ‘Hỷ Thần’. Xuất hành hướng Đông Nam để đón ‘Tài Thần’.

Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu)

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn ché gây ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

Tham khảo thêm:  Lịch âm ngày 8 tháng 6 năm 2020

Bạn vui lòng NHẤN [Xem quà của bạn] để nhận quà miễn phí nhé.

Bài viết liên quan

Lịch âm ngày 24 tháng 6 năm 2020

Lịch âm ngày 24 tháng 6 năm 2020

Lịch âm ngày 24 tháng 6 năm 2020 lịch vạn niên ngày 24 tháng 6 năm 2020Ngày Dương Lịch: 24-6-2020Ngày Âm Lịch: 4-5-2020Ngày mậu tuất tháng nhâm ngọ (nhuận) năm canh týNgày Thiên Tài: nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuậnGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23) ngày 24 tháng 6 năm 2020 ngày 24/6/2020 ngày tốt tháng 6 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 6

Lịch âm ngày 25 tháng 6 năm 2020

Lịch âm ngày 25 tháng 6 năm 2020

Lịch âm ngày 25 tháng 6 năm 2020 lịch vạn niên ngày 25 tháng 6 năm 2020Ngày Dương Lịch: 25-6-2020Ngày Âm Lịch: 5-5-2020Ngày kỷ hợi tháng nhâm ngọ (nhuận) năm canh týNgày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấuGiờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 25 tháng 6 năm 2020 ngày 25/6/2020 ngày tốt tháng 6 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 6

Lịch âm ngày 26 tháng 6 năm 2020

Lịch âm ngày 26 tháng 6 năm 2020

Lịch âm ngày 26 tháng 6 năm 2020 lịch vạn niên ngày 26 tháng 6 năm 2020Ngày Dương Lịch: 26-6-2020Ngày Âm Lịch: 6-5-2020Ngày canh tý tháng nhâm ngọ (nhuận) năm canh týNgày Thiên Đường: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ýGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19) ngày 26 tháng 6 năm 2020 ngày 26/6/2020 ngày tốt tháng 6 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 6

Lịch âm ngày 27 tháng 6 năm 2020

Lịch âm ngày 27 tháng 6 năm 2020

Lịch âm ngày 27 tháng 6 năm 2020 lịch vạn niên ngày 27 tháng 6 năm 2020Ngày Dương Lịch: 27-6-2020Ngày Âm Lịch: 7-5-2020Ngày tân sửu tháng nhâm ngọ (nhuận) năm canh týNgày Thiên Hầu: xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầmGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 27 tháng 6 năm 2020 ngày 27/6/2020 ngày tốt tháng 6 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 6

Lịch âm ngày 28 tháng 6 năm 2020

Lịch âm ngày 28 tháng 6 năm 2020

Lịch âm ngày 28 tháng 6 năm 2020 lịch vạn niên ngày 28 tháng 6 năm 2020Ngày Dương Lịch: 28-6-2020Ngày Âm Lịch: 8-5-2020Ngày nhâm dần tháng nhâm ngọ (nhuận) năm canh týNgày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợiGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21) ngày 28 tháng 6 năm 2020 ngày 28/6/2020 ngày tốt tháng 6 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 6

Lịch âm ngày 29 tháng 6 năm 2020

Lịch âm ngày 29 tháng 6 năm 2020

Lịch âm ngày 29 tháng 6 năm 2020 lịch vạn niên ngày 29 tháng 6 năm 2020Ngày Dương Lịch: 29-6-2020Ngày Âm Lịch: 9-5-2020Ngày quý mão tháng nhâm ngọ (nhuận) năm canh týNgày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thuaGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19) ngày 29 tháng 6 năm 2020 ngày 29/6/2020 ngày tốt tháng 6 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 6

Lịch âm ngày 30 tháng 6 năm 2020

Lịch âm ngày 30 tháng 6 năm 2020

Lịch âm ngày 30 tháng 6 năm 2020 lịch vạn niên ngày 30 tháng 6 năm 2020Ngày Dương Lịch: 30-6-2020Ngày Âm Lịch: 10-5-2020Ngày giáp thìn tháng nhâm ngọ (nhuận) năm canh týNgày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạtGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23) ngày 30 tháng 6 năm 2020 ngày 30/6/2020 ngày tốt tháng 6 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 6

Lịch âm ngày 2 tháng 6 năm 2020

Lịch âm ngày 2 tháng 6 năm 2020

Lịch âm ngày 2 tháng 6 năm 2020 lịch vạn niên ngày 2 tháng 6 năm 2020Ngày Dương Lịch: 2-6-2020Ngày Âm Lịch: 11-4-2020Ngày bính tý tháng tân tỵ năm canh týNgày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất củaGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19) ngày 2 tháng 6 năm 2020 ngày 2/6/2020 ngày tốt tháng 6 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 6

Lịch âm ngày 3 tháng 6 năm 2020

Lịch âm ngày 3 tháng 6 năm 2020

Lịch âm ngày 3 tháng 6 năm 2020 lịch vạn niên ngày 3 tháng 6 năm 2020Ngày Dương Lịch: 3-6-2020Ngày Âm Lịch: 12-4-2020Ngày đinh sửu tháng tân tỵ năm canh týNgày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quyGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 3 tháng 6 năm 2020 ngày 3/6/2020 ngày tốt tháng 6 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 6

Lịch âm ngày 4 tháng 6 năm 2020

Lịch âm ngày 4 tháng 6 năm 2020

Lịch âm ngày 4 tháng 6 năm 2020 lịch vạn niên ngày 4 tháng 6 năm 2020Ngày Dương Lịch: 4-6-2020Ngày Âm Lịch: 13-4-2020Ngày mậu dần tháng tân tỵ năm canh týNgày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21) ngày 4 tháng 6 năm 2020 ngày 4/6/2020 ngày tốt tháng 6 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 6

Lịch âm ngày 5 tháng 6 năm 2020

Lịch âm ngày 5 tháng 6 năm 2020

Lịch âm ngày 5 tháng 6 năm 2020 lịch vạn niên ngày 5 tháng 6 năm 2020Ngày Dương Lịch: 5-6-2020Ngày Âm Lịch: 14-4-2020Ngày kỷ mão tháng tân tỵ năm canh týNgày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợiGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19) ngày 5 tháng 6 năm 2020 ngày 5/6/2020 ngày tốt tháng 6 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 6

Lịch âm ngày 6 tháng 6 năm 2020

Lịch âm ngày 6 tháng 6 năm 2020

Lịch âm ngày 6 tháng 6 năm 2020 lịch vạn niên ngày 6 tháng 6 năm 2020Ngày Dương Lịch: 6-6-2020Ngày Âm Lịch: 15-4-2020Ngày canh thìn tháng tân tỵ năm canh týNgày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phảiGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23) ngày 6 tháng 6 năm 2020 ngày 6/6/2020 ngày tốt tháng 6 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 6

Lịch âm ngày 7 tháng 6 năm 2020

Lịch âm ngày 7 tháng 6 năm 2020

Lịch âm ngày 7 tháng 6 năm 2020 lịch vạn niên ngày 7 tháng 6 năm 2020Ngày Dương Lịch: 7-6-2020Ngày Âm Lịch: 16-4-2020Ngày tân tỵ tháng tân tỵ năm canh týNgày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợiGiờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 7 tháng 6 năm 2020 ngày 7/6/2020 ngày tốt tháng 6 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 6

Lịch âm ngày 8 tháng 6 năm 2020

Lịch âm ngày 8 tháng 6 năm 2020

Lịch âm ngày 8 tháng 6 năm 2020 lịch vạn niên ngày 8 tháng 6 năm 2020Ngày Dương Lịch: 8-6-2020Ngày Âm Lịch: 17-4-2020Ngày nhâm ngọ tháng tân tỵ năm canh týNgày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất củaGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19) ngày 8 tháng 6 năm 2020 ngày 8/6/2020 ngày tốt tháng 6 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 6

Lịch âm ngày 9 tháng 6 năm 2020

Lịch âm ngày 9 tháng 6 năm 2020

Lịch âm ngày 9 tháng 6 năm 2020 lịch vạn niên ngày 9 tháng 6 năm 2020Ngày Dương Lịch: 9-6-2020Ngày Âm Lịch: 18-4-2020Ngày quý mùi tháng tân tỵ năm canh týNgày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quyGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 9 tháng 6 năm 2020 ngày 9/6/2020 ngày tốt tháng 6 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 6

Lịch âm ngày 10 tháng 6 năm 2020

Lịch âm ngày 10 tháng 6 năm 2020

Lịch âm ngày 10 tháng 6 năm 2020 lịch vạn niên ngày 10 tháng 6 năm 2020Ngày Dương Lịch: 10-6-2020Ngày Âm Lịch: 19-4-2020Ngày giáp thân tháng tân tỵ năm canh týNgày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21) ngày 10 tháng 6 năm 2020 ngày 10/6/2020 ngày tốt tháng 6 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 6

Tết hạ nguyên

3 tháng 11 năm 2022

Xem thêm
Lễ tất niên

21 tháng 1 năm 2023

Xem thêm
Tết hàn thực

22 tháng 4 năm 2023

Xem thêm
Ngày của mẹ

08 tháng 5 năm 2023

Xem thêm
Ngày của cha

17 tháng 6 năm 2023

Xem thêm
Tết đoan ngọ

22 tháng 6 năm 2023

Xem thêm
Lễ vu lan

30 tháng 8 năm 2023

Xem thêm
Tết trung thu

29 tháng 9 năm 2023

Xem thêm