Lịch âm ngày 12 tháng 3 năm 2020

Bạn vui lòng NHẤN [Xem quà của bạn] để nhận quà miễn phí nhé.

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam nương, Dương Công kỵ nhật nào.

Ngày : giáp dần

tức Can Chi tương đồng (cùng Mộc), ngày này là ngày cát.
Nạp m: Ngày Đại khê Thủy kị các tuổi: Mậu Thân và Bính Thân.
Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tý, Bính Thân và Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.
Ngày Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất thành Hỏa cục.
| Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.

Giáp : “Bất khai thương tài vật hao vong” – Không nên tiến hành mở kho tránh tiền của hao mất

Dần : “Bất tế tự quỷ thần bất thường” – Không nên tiến hành công việc liên quan đến tế tự vì ngày này quỷ thần không bình thườngs

Ngày : Tốc hỷ

tức ngày Tốt vừa. Buổi sáng tốt, nhưng chiều xấu nên cần làm nhanh. Niềm vui nhanh chóng, nên dùng để mưu đại sự, sẽ thành công mau lẹ hơn. Tốt nhất là tiến hành công việc vào buổi sáng, càng sớm càng tốt.

Tốc Hỷ là bạn trùng phùng

Gặp trùng gặp bạn vợ chồng sánh đôi

Có tài có lộc hẳn hoi

Cầu gì cũng được mừng vui thỏa lòng

Giác mộc Giao – Đặng Vũ: Tốt (Bình Tú) Tướng tinh con Giao Long, chủ trị ngày thứ 5.

Nên làm: Mọi việc tạo tác đều đặng được vinh xương và tấn lợi. Việc hôn nhân hay cưới gả sinh con quý tử. Công danh thăng tiến, khoa cử đỗ đạt cao.

Kỵ làm: Chôn cất hoạn nạn phải ba năm. Dù xây đắp mộ phần hay sửa chữa mộ phần ắt có người chết. Sao Giác chiếu nên sinh con nhằm ngày này khó nuôi. Tốt nhất đặt tên con theo tên của Sao nó mới được an toàn. Không dùng tên sao này có thể dùng tên Sao của tháng hay của năm cũng mang ý nghĩa tương đương. Vì vậy, để tránh điềm giữ quý bạn nên chọn một ngày tốt khác để tiến hành chôn cất >>>

Ngoại lệ:

– Sao Giác trúng vào ngày Dần là Đăng Viên mang ý nghĩa được ngôi vị cao cả, hay mọi sự đều tốt đẹp.

– Sao Giác trúng vào ngày Ngọ là Phục Đoạn Sát: rất Kỵ trong việc chôn cất, thừa kế, chia lãnh gia tài, xuất hành và cả khởi công lò nhuộm hoặc lò gốm. Tuy nhiên sao Giác vào ngày này lại NÊN làm các việc như lấp hang lỗ, xây tường, dứt vú trẻ em, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.

– Sao Giác trúng ngày Sóc tức là Diệt Một Nhật: không nên làm rượu, làm hành chính, lập lò gốm lò nhuộm cũng như thừa kế. Đặc biệt Đại Kỵ đi thuyền.

Giác: Mộc giao (con cá sấu): tức là Mộc tinh, sao tốt. Ý nghĩa đỗ đạt, hôn nhân thành tựu. Đồng thời kỵ cải táng và hung táng.

 

Giác tinh tọa tác chủ vinh xương

Ngoại tiến điền tài cập nữ lang

Giá thú hôn nhân sinh quý tử

Văn nhân cập đệ kiến Quân vương

Duy hữu táng mai bất khả dụng

Tam niên chi hậu, chủ ôn đậu

Xây đắp tường, đặt táng, gắn cửa, kê gác, làm cầu. khởi công lò nhuộm lò gốm, uống thuốc, trị bệnh ( nhưng chớ trị bệnh mắt ), tu sửa cây cối.

Lên quan nhận chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa bệnh mắt, các việc trong vụ chăn nuôi

Sao tốt Sao xấu

Thanh Long Hoàng Đạo: Tốt cho mọi việc Nguyệt Không: Tốt nhất cho việc làm nhà, việc làm giường Ngũ phú: Tốt cho mọi việc Cát Khánh: Tốt cho mọi việc Phổ hộ: Tốt cho mọi việc, làm phúc, cưới hỏi, giá thú, xuất hành Phúc hậu: Tốt nhất là khai trương hoSao Thiên Quý: tốt mọi việc

Hoàng Sa: Xấu nhất là xuất hành Ngũ Quỹ: Kỵ việc xuất hành

Xuất hành hướng Đông Bắc để đón ‘Hỷ Thần’. Xuất hành hướng Đông Nam để đón ‘Tài Thần’.

Tránh xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu)

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn ché gây ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.

Tham khảo thêm:  Lịch âm ngày 13 tháng 3 năm 2020

Bạn vui lòng NHẤN [Xem quà của bạn] để nhận quà miễn phí nhé.

Bài viết liên quan

Lịch âm ngày 24 tháng 3 năm 2020

Lịch âm ngày 24 tháng 3 năm 2020

Lịch âm ngày 24 tháng 3 năm 2020 lịch vạn niên ngày 24 tháng 3 năm 2020Ngày Dương Lịch: 24-3-2020Ngày Âm Lịch: 1-3-2020Ngày bính dần tháng canh thìn năm canh týNgày Chu Tước: xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lýGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21) ngày 24 tháng 3 năm 2020 ngày 24/3/2020 ngày tốt tháng 3 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 3

Lịch âm ngày 25 tháng 3 năm 2020

Lịch âm ngày 25 tháng 3 năm 2020

Lịch âm ngày 25 tháng 3 năm 2020 lịch vạn niên ngày 25 tháng 3 năm 2020Ngày Dương Lịch: 25-3-2020Ngày Âm Lịch: 2-3-2020Ngày đinh mão tháng canh thìn năm canh týNgày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cảGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19) ngày 25 tháng 3 năm 2020 ngày 25/3/2020 ngày tốt tháng 3 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 3

Lịch âm ngày 26 tháng 3 năm 2020

Lịch âm ngày 26 tháng 3 năm 2020

Lịch âm ngày 26 tháng 3 năm 2020 lịch vạn niên ngày 26 tháng 3 năm 2020Ngày Dương Lịch: 26-3-2020Ngày Âm Lịch: 3-3-2020Ngày mậu thìn tháng canh thìn năm canh týNgày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợiGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23) ngày 26 tháng 3 năm 2020 ngày 26/3/2020 ngày tốt tháng 3 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 3

Lịch âm ngày 27 tháng 3 năm 2020

Lịch âm ngày 27 tháng 3 năm 2020

Lịch âm ngày 27 tháng 3 năm 2020 lịch vạn niên ngày 27 tháng 3 năm 2020Ngày Dương Lịch: 27-3-2020Ngày Âm Lịch: 4-3-2020Ngày kỷ tỵ tháng canh thìn năm canh týNgày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việcGiờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 27 tháng 3 năm 2020 ngày 27/3/2020 ngày tốt tháng 3 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 3

Lịch âm ngày 28 tháng 3 năm 2020

Lịch âm ngày 28 tháng 3 năm 2020

Lịch âm ngày 28 tháng 3 năm 2020 lịch vạn niên ngày 28 tháng 3 năm 2020Ngày Dương Lịch: 28-3-2020Ngày Âm Lịch: 5-3-2020Ngày canh ngọ tháng canh thìn năm canh týNgày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên điGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19) ngày 28 tháng 3 năm 2020 ngày 28/3/2020 ngày tốt tháng 3 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 3

Lịch âm ngày 29 tháng 3 năm 2020

Lịch âm ngày 29 tháng 3 năm 2020

Lịch âm ngày 29 tháng 3 năm 2020 lịch vạn niên ngày 29 tháng 3 năm 2020Ngày Dương Lịch: 29-3-2020Ngày Âm Lịch: 6-3-2020Ngày tân mùi tháng canh thìn năm canh týNgày Thanh Long Đầu: xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi. mọi việc như ýGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 29 tháng 3 năm 2020 ngày 29/3/2020 ngày tốt tháng 3 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 3

Lịch âm ngày 30 tháng 3 năm 2020

Lịch âm ngày 30 tháng 3 năm 2020

Lịch âm ngày 30 tháng 3 năm 2020 lịch vạn niên ngày 30 tháng 3 năm 2020Ngày Dương Lịch: 30-3-2020Ngày Âm Lịch: 7-3-2020Ngày nhâm thân tháng canh thìn năm canh týNgày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ýGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21) ngày 30 tháng 3 năm 2020 ngày 30/3/2020 ngày tốt tháng 3 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 3

Lịch âm ngày 31 tháng 3 năm 2020

Lịch âm ngày 31 tháng 3 năm 2020

Lịch âm ngày 31 tháng 3 năm 2020 lịch vạn niên ngày 31 tháng 3 năm 2020Ngày Dương Lịch: 31-3-2020Ngày Âm Lịch: 8-3-2020Ngày quý dậu tháng canh thìn năm canh týNgày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lýGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19) ngày 31 tháng 3 năm 2020 ngày 31/3/2020 ngày tốt tháng 3 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 3

Lịch âm ngày 23 tháng 3 năm 2020

Lịch âm ngày 23 tháng 3 năm 2020

Lịch âm ngày 23 tháng 3 năm 2020 lịch vạn niên ngày 23 tháng 3 năm 2020Ngày Dương Lịch: 23-3-2020Ngày Âm Lịch: 30-2-2020Ngày ất sửu tháng kỷ mão năm canh týNgày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợiGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 23 tháng 3 năm 2020 ngày 23/3/2020 ngày tốt tháng 3 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 3

Lịch âm ngày 1 tháng 3 năm 2020

Lịch âm ngày 1 tháng 3 năm 2020

Lịch âm ngày 1 tháng 3 năm 2020 lịch vạn niên ngày 1 tháng 3 năm 2020Ngày Dương Lịch: 1-3-2020Ngày Âm Lịch: 8-2-2020Ngày quý mão tháng kỷ mão năm canh týNgày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợiGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19) ngày 1 tháng 3 năm 2020 ngày 1/3/2020 ngày tốt tháng 3 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 3

Lịch âm ngày 2 tháng 3 năm 2020

Lịch âm ngày 2 tháng 3 năm 2020

Lịch âm ngày 2 tháng 3 năm 2020 lịch vạn niên ngày 2 tháng 3 năm 2020Ngày Dương Lịch: 2-3-2020Ngày Âm Lịch: 9-2-2020Ngày giáp thìn tháng kỷ mão năm canh týNgày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thuaGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23) ngày 2 tháng 3 năm 2020 ngày 2/3/2020 ngày tốt tháng 3 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 3

Lịch âm ngày 3 tháng 3 năm 2020

Lịch âm ngày 3 tháng 3 năm 2020

Lịch âm ngày 3 tháng 3 năm 2020 lịch vạn niên ngày 3 tháng 3 năm 2020Ngày Dương Lịch: 3-3-2020Ngày Âm Lịch: 10-2-2020Ngày ất tỵ tháng kỷ mão năm canh týNgày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạtGiờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 3 tháng 3 năm 2020 ngày 3/3/2020 ngày tốt tháng 3 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 3

Lịch âm ngày 4 tháng 3 năm 2020

Lịch âm ngày 4 tháng 3 năm 2020

Lịch âm ngày 4 tháng 3 năm 2020 lịch vạn niên ngày 4 tháng 3 năm 2020Ngày Dương Lịch: 4-3-2020Ngày Âm Lịch: 11-2-2020Ngày bính ngọ tháng kỷ mão năm canh týNgày Thiên Dương: xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốnGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19) ngày 4 tháng 3 năm 2020 ngày 4/3/2020 ngày tốt tháng 3 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 3

Lịch âm ngày 5 tháng 3 năm 2020

Lịch âm ngày 5 tháng 3 năm 2020

Lịch âm ngày 5 tháng 3 năm 2020 lịch vạn niên ngày 5 tháng 3 năm 2020Ngày Dương Lịch: 5-3-2020Ngày Âm Lịch: 12-2-2020Ngày đinh mùi tháng kỷ mão năm canh týNgày Thiên Tài: nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuậnGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 5 tháng 3 năm 2020 ngày 5/3/2020 ngày tốt tháng 3 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 3

Lịch âm ngày 6 tháng 3 năm 2020

Lịch âm ngày 6 tháng 3 năm 2020

Lịch âm ngày 6 tháng 3 năm 2020 lịch vạn niên ngày 6 tháng 3 năm 2020Ngày Dương Lịch: 6-3-2020Ngày Âm Lịch: 13-2-2020Ngày mậu thân tháng kỷ mão năm canh týNgày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấuGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21) ngày 6 tháng 3 năm 2020 ngày 6/3/2020 ngày tốt tháng 3 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 3

Lịch âm ngày 7 tháng 3 năm 2020

Lịch âm ngày 7 tháng 3 năm 2020

Lịch âm ngày 7 tháng 3 năm 2020 lịch vạn niên ngày 7 tháng 3 năm 2020Ngày Dương Lịch: 7-3-2020Ngày Âm Lịch: 14-2-2020Ngày kỷ dậu tháng kỷ mão năm canh týNgày Thiên Đường: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ýGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19) ngày 7 tháng 3 năm 2020 ngày 7/3/2020 ngày tốt tháng 3 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 3

Tết hạ nguyên

3 tháng 11 năm 2022

Xem thêm
Lễ tất niên

21 tháng 1 năm 2023

Xem thêm
Tết hàn thực

22 tháng 4 năm 2023

Xem thêm
Ngày của mẹ

08 tháng 5 năm 2023

Xem thêm
Ngày của cha

17 tháng 6 năm 2023

Xem thêm
Tết đoan ngọ

22 tháng 6 năm 2023

Xem thêm
Lễ vu lan

30 tháng 8 năm 2023

Xem thêm
Tết trung thu

29 tháng 9 năm 2023

Xem thêm