Lịch âm ngày 2 tháng 1 năm 2020

Bạn vui lòng NHẤN [Xem quà của bạn] để nhận quà miễn phí nhé.

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Phạm phải ngày : Sát chủ dương : Ngày này kỵ tiến hành các việc liên quan đến xây dựng, cưới hỏi, buôn bán, mua bán nhà, nhận việc, đầu tư.

Ngày : giáp thìn

tức Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), ngày này là ngày cát trung bình (chế nhật).
Nạp m: Ngày Phúc đăng Hỏa kị các tuổi: Mậu Tuất và Canh Tuất.
Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim, ngoại trừ các tuổi: Nhâm Thân và Giáp Ngọ thuộc hành Kim không sợ Hỏa.
Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục.
| Xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất.
Tam Sát kị mệnh các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu.

Giáp : “Bất khai thương tài vật hao vong” – Không nên tiến hành mở kho tránh tiền của hao mất

Thìn : “Bất khốc khấp tất chủ trọng tang” – Không nên khóc lóc để tránh chủ có trùng tang

Ngày : Lưu liên

tức ngày Hung. Ngày này mọi việc khó thành, dễ bị trễ nải hay gặp chuyện dây dưa nên rất khó hoàn thành. Hơn nữa, dễ gặp những chuyện thị phi hay khẩu thiệt. Về việc hành chính, luật pháp, giấy tờ, ký kết hợp đồng, dâng nộp đơn từ không nên vội vã.

Lưu Liên là chuyện bất tường

Tìm bạn chẳng thấy nửa đường phân ly

Không thì lưu lạc một khi

Nhiều đường trắc trở nhiều khi nhọc nhằn

Khuê mộc Lang – Mã Vũ: Xấu (Bình Tú) Tướng tinh con chó sói, chủ trị ngày thứ 5.

Tốt cho nhập học, cắt áo, tạo dựng nhà phòng hay ra đi cầu công danh.

Chôn cất, trổ cửa dựng cửa, khai thông đường nước, việc khai trương, đào ao móc giếng, các vụ thưa kiện và đóng giường lót giường. Vì vậy, nếu quý bạn có ý định chôn cất người chết hay khai trường lập nghiệp thì nên chọn một ngày khác để tiến hành

– Sao Khuê là một trong Thất Sát Tinh, nếu đẻ con nhằm ngày này thì nên lấy tên của Sao Khuê cũng có thể lấy tên Sao của năm hay tháng mà đặt cho con dễ nuôi hơn.

– Sao Khuê Hãm Địa tại Thân nên Văn Khoa thất bại. Tại Ngọ thì chỗ Tuyệt gặp Sanh đắc lợi mưu sự, nhất là gặp Canh Ngọ. Tại Thìn thì tốt vừa vừa.

– Ngày Thân Sao Khuê Đăng Viên tức Tiến thân danh.

– Khuê: mộc lang (con sói): Mộc tinh, sao xấu. Khắc kỵ động thổ, an táng, khai trương cũng như sửa cửa.

 

Khuê tinh tạo tác đắc trinh tường,

Gia hạ vinh hòa đại cát xương,

Nhược thị táng mai âm tốt tử,

Đương niên định chủ lưỡng tam tang.

Khán khán vận kim, hình thương đáo,

Trùng trùng quan sự, chủ ôn hoàng.

Khai môn phóng thủy chiêu tai họa,

Tam niên lưỡng thứ tổn nhi lang.

 

Nhập vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, đặt yên chỗ máy, sửa chữa làm tàu, khai trương tàu thuyền, các việc bồi đắp thêm ( như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè.)

Lót giường đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp, các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương, móc giếng, xả nước.)

Sao tốt Sao xấu

Thiên Mã (Lộc mã): Tốt cho việc giao dịch, cầu tài lộc, kinh doanh, xuất hành.Sao Nguyệt Không: tốt cho việc sửa nhà, đặt giường

Bạch hổ: Kỵ việc mai táng. Nếu trùng ngày với Thiên giải là sao tốt Tiểu Hao: Xấu về khai trương, kinh doanh, cầu tài, cầu lộc Nguyệt Hư: Xấu nếu làm việc giá thú (cưới xin), mở cửa hoặc mở hàng Băng tiêu ngoạ hãm: Xấu cho mọi công việc Hà khôi: Kỵ khởi c

Xuất hành hướng Đông Bắc để đón ‘Hỷ Thần’. Xuất hành hướng Đông Nam để đón ‘Tài Thần’.

Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu)

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn ché gây ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

Tham khảo thêm:  Lịch âm ngày 21 tháng 1 năm 2020

Bạn vui lòng NHẤN [Xem quà của bạn] để nhận quà miễn phí nhé.

Bài viết liên quan

Lịch âm ngày 24 tháng 1 năm 2020

Lịch âm ngày 24 tháng 1 năm 2020

Lịch âm ngày 24 tháng 1 năm 2020 lịch vạn niên ngày 24 tháng 1 năm 2020Ngày Dương Lịch: 24-1-2020Ngày Âm Lịch: 30-12-2019Ngày bính dần tháng đinh sửu năm kỷ hợiNgày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lýGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21) ngày 24 tháng 1 năm 2020 ngày 24/1/2020 ngày tốt tháng 1 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 1

Lịch âm ngày 25 tháng 1 năm 2020

Lịch âm ngày 25 tháng 1 năm 2020

Lịch âm ngày 25 tháng 1 năm 2020 lịch vạn niên ngày 25 tháng 1 năm 2020Ngày Dương Lịch: 25-1-2020Ngày Âm Lịch: 1-1-2020Ngày đinh mão tháng mậu dần năm canh týNgày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19) ngày 25 tháng 1 năm 2020 ngày 25/1/2020 ngày tốt tháng 1 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 1

Lịch âm ngày 26 tháng 1 năm 2020

Lịch âm ngày 26 tháng 1 năm 2020

Lịch âm ngày 26 tháng 1 năm 2020 lịch vạn niên ngày 26 tháng 1 năm 2020Ngày Dương Lịch: 26-1-2020Ngày Âm Lịch: 2-1-2020Ngày mậu thìn tháng mậu dần năm canh týNgày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợiGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23) ngày 26 tháng 1 năm 2020 ngày 26/1/2020 ngày tốt tháng 1 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 1

Lịch âm ngày 27 tháng 1 năm 2020

Lịch âm ngày 27 tháng 1 năm 2020

Lịch âm ngày 27 tháng 1 năm 2020 lịch vạn niên ngày 27 tháng 1 năm 2020Ngày Dương Lịch: 27-1-2020Ngày Âm Lịch: 3-1-2020Ngày kỷ tỵ tháng mậu dần năm canh týNgày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phảiGiờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 27 tháng 1 năm 2020 ngày 27/1/2020 ngày tốt tháng 1 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 1

Lịch âm ngày 28 tháng 1 năm 2020

Lịch âm ngày 28 tháng 1 năm 2020

Lịch âm ngày 28 tháng 1 năm 2020 lịch vạn niên ngày 28 tháng 1 năm 2020Ngày Dương Lịch: 28-1-2020Ngày Âm Lịch: 4-1-2020Ngày canh ngọ tháng mậu dần năm canh týNgày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợiGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19) ngày 28 tháng 1 năm 2020 ngày 28/1/2020 ngày tốt tháng 1 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 1

Lịch âm ngày 29 tháng 1 năm 2020

Lịch âm ngày 29 tháng 1 năm 2020

Lịch âm ngày 29 tháng 1 năm 2020 lịch vạn niên ngày 29 tháng 1 năm 2020Ngày Dương Lịch: 29-1-2020Ngày Âm Lịch: 5-1-2020Ngày tân mùi tháng mậu dần năm canh týNgày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất củaGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 29 tháng 1 năm 2020 ngày 29/1/2020 ngày tốt tháng 1 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 1

Lịch âm ngày 30 tháng 1 năm 2020

Lịch âm ngày 30 tháng 1 năm 2020

Lịch âm ngày 30 tháng 1 năm 2020 lịch vạn niên ngày 30 tháng 1 năm 2020Ngày Dương Lịch: 30-1-2020Ngày Âm Lịch: 6-1-2020Ngày nhâm thân tháng mậu dần năm canh týNgày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quyGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21) ngày 30 tháng 1 năm 2020 ngày 30/1/2020 ngày tốt tháng 1 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 1

Lịch âm ngày 31 tháng 1 năm 2020

Lịch âm ngày 31 tháng 1 năm 2020

Lịch âm ngày 31 tháng 1 năm 2020 lịch vạn niên ngày 31 tháng 1 năm 2020Ngày Dương Lịch: 31-1-2020Ngày Âm Lịch: 7-1-2020Ngày quý dậu tháng mậu dần năm canh týNgày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19) ngày 31 tháng 1 năm 2020 ngày 31/1/2020 ngày tốt tháng 1 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 1

Lịch âm ngày 3 tháng 1 năm 2020

Lịch âm ngày 3 tháng 1 năm 2020

Lịch âm ngày 3 tháng 1 năm 2020 lịch vạn niên ngày 3 tháng 1 năm 2020Ngày Dương Lịch: 3-1-2020Ngày Âm Lịch: 9-12-2019Ngày ất tỵ tháng đinh sửu năm kỷ hợiNgày Chu Tước: xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lýGiờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 3 tháng 1 năm 2020 ngày 3/1/2020 ngày tốt tháng 1 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 1

Lịch âm ngày 4 tháng 1 năm 2020

Lịch âm ngày 4 tháng 1 năm 2020

Lịch âm ngày 4 tháng 1 năm 2020 lịch vạn niên ngày 4 tháng 1 năm 2020Ngày Dương Lịch: 4-1-2020Ngày Âm Lịch: 10-12-2019Ngày bính ngọ tháng đinh sửu năm kỷ hợiNgày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cảGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19) ngày 4 tháng 1 năm 2020 ngày 4/1/2020 ngày tốt tháng 1 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 1

Lịch âm ngày 5 tháng 1 năm 2020

Lịch âm ngày 5 tháng 1 năm 2020

Lịch âm ngày 5 tháng 1 năm 2020 lịch vạn niên ngày 5 tháng 1 năm 2020Ngày Dương Lịch: 5-1-2020Ngày Âm Lịch: 11-12-2019Ngày đinh mùi tháng đinh sửu năm kỷ hợiNgày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợiGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 5 tháng 1 năm 2020 ngày 5/1/2020 ngày tốt tháng 1 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 1

Lịch âm ngày 6 tháng 1 năm 2020

Lịch âm ngày 6 tháng 1 năm 2020

Lịch âm ngày 6 tháng 1 năm 2020 lịch vạn niên ngày 6 tháng 1 năm 2020Ngày Dương Lịch: 6-1-2020Ngày Âm Lịch: 12-12-2019Ngày mậu thân tháng đinh sửu năm kỷ hợiNgày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việcGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21) ngày 6 tháng 1 năm 2020 ngày 6/1/2020 ngày tốt tháng 1 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 1

Lịch âm ngày 7 tháng 1 năm 2020

Lịch âm ngày 7 tháng 1 năm 2020

Lịch âm ngày 7 tháng 1 năm 2020 lịch vạn niên ngày 7 tháng 1 năm 2020Ngày Dương Lịch: 7-1-2020Ngày Âm Lịch: 13-12-2019Ngày kỷ dậu tháng đinh sửu năm kỷ hợiNgày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên điGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19) ngày 7 tháng 1 năm 2020 ngày 7/1/2020 ngày tốt tháng 1 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 1

Lịch âm ngày 8 tháng 1 năm 2020

Lịch âm ngày 8 tháng 1 năm 2020

Lịch âm ngày 8 tháng 1 năm 2020 lịch vạn niên ngày 8 tháng 1 năm 2020Ngày Dương Lịch: 8-1-2020Ngày Âm Lịch: 14-12-2019Ngày canh tuất tháng đinh sửu năm kỷ hợiNgày Thanh Long Đầu: xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi. mọi việc như ýGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23) ngày 8 tháng 1 năm 2020 ngày 8/1/2020 ngày tốt tháng 1 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 1

Lịch âm ngày 9 tháng 1 năm 2020

Lịch âm ngày 9 tháng 1 năm 2020

Lịch âm ngày 9 tháng 1 năm 2020 lịch vạn niên ngày 9 tháng 1 năm 2020Ngày Dương Lịch: 9-1-2020Ngày Âm Lịch: 15-12-2019Ngày tân hợi tháng đinh sửu năm kỷ hợiNgày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ýGiờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 9 tháng 1 năm 2020 ngày 9/1/2020 ngày tốt tháng 1 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 1

Lịch âm ngày 10 tháng 1 năm 2020

Lịch âm ngày 10 tháng 1 năm 2020

Lịch âm ngày 10 tháng 1 năm 2020 lịch vạn niên ngày 10 tháng 1 năm 2020Ngày Dương Lịch: 10-1-2020Ngày Âm Lịch: 16-12-2019Ngày nhâm tý tháng đinh sửu năm kỷ hợiNgày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lýGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19) ngày 10 tháng 1 năm 2020 ngày 10/1/2020 ngày tốt tháng 1 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 1

Tết hạ nguyên

3 tháng 11 năm 2022

Xem thêm
Lễ tất niên

21 tháng 1 năm 2023

Xem thêm
Tết hàn thực

22 tháng 4 năm 2023

Xem thêm
Ngày của mẹ

08 tháng 5 năm 2023

Xem thêm
Ngày của cha

17 tháng 6 năm 2023

Xem thêm
Tết đoan ngọ

22 tháng 6 năm 2023

Xem thêm
Lễ vu lan

30 tháng 8 năm 2023

Xem thêm
Tết trung thu

29 tháng 9 năm 2023

Xem thêm