Lịch âm ngày 2 tháng 5 năm 2020

Bạn vui lòng NHẤN [Xem quà của bạn] để nhận quà miễn phí nhé.

Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Phạm phải ngày : Thụ tử : Ngày này trăm sự đều kỵ không nên tiến hành bất cứ việc gì.

Ngày : ất tỵ

tức Can sinh Chi (Mộc sinh Hỏa), ngày này là ngày cát (bảo nhật).
Nạp m: Ngày Phúc đăng Hỏa kị các tuổi: Kỷ Hợi và Tân Hợi.
Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim, ngoại trừ các tuổi: Quý Dậu và Ất Mùi thuộc hành Kim không sợ Hỏa.
Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Sửu và Dậu thành Kim cục.
| Xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý.

Ất : “Bất tải thực thiên chu bất trưởng” – Không nên tiến hành các việc liên quan đến gieo trồng, ngàn gốc không lên

Tỵ : “Bất viễn hành tài vật phục tàng” – Không nên đi xa để tránh tiền của mất mát

Ngày : Lưu liên

tức ngày Hung. Ngày này mọi việc khó thành, dễ bị trễ nải hay gặp chuyện dây dưa nên rất khó hoàn thành. Hơn nữa, dễ gặp những chuyện thị phi hay khẩu thiệt. Về việc hành chính, luật pháp, giấy tờ, ký kết hợp đồng, dâng nộp đơn từ không nên vội vã.

Lưu Liên là chuyện bất tường

Tìm bạn chẳng thấy nửa đường phân ly

Không thì lưu lạc một khi

Nhiều đường trắc trở nhiều khi nhọc nhằn

-Liễu thổ Chương Nhậm Quang: Xấu (Hung tú) Tướng tinh con gấu ngựa, chủ trị ngày thứ 7.

Không có bất kỳ việc chi hạp với Sao Liễu.

Khởi công tạo tác việc chi cũng rất bất lợi, hung hại. Hung hại nhất là làm thủy lợi như trổ tháo nước, đào ao lũy, chôn cất, việc sửa cửa dựng cửa, xây đắp. Vì vậy, ngày nay không nên tiến hành bất cứ việc trọng đại gì

– Sao Liễu thổ chướng tại Ngọ trăm việc đều tốt. Tại Tỵ thì Đăng Viên: thừa kế hay lên quan lãnh chức đều là hai điều tốt nhất. Tại Dần, Tuất rất suy vi nên kỵ xây cất và chôn cất.

– Liễu: thổ chướng (con cheo): Thổ tinh, sao xấu. Tiền bạc thì hao hụt, gia đình thì không yên, dễ bị tai nạn. Khắc kỵ cưới gả.

 

Liễu tinh tạo tác chủ tao quan,

Trú dạ thâu nhàn bất tạm an,

Mai táng ôn hoàng đa bệnh tử,

Điền viên thoái tận, thủ cô hàn,

Khai môn phóng thủy chiêu lung hạt,

Yêu đà bối khúc tự cung loan

Cánh hữu bổng hình nghi cẩn thận,

Phụ nhân tùy khách tẩu bất hoàn.

Động đất, ban nền đắp nền, thờ cúng Táo Thần, cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ xẻ hay châm cứu, bốc thuốc, xả tang, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, nữ nhân khởi đầu uống thuốc chữa bệnh.

Đẻ con nhằm ngày này khó nuôi, nên làm Âm Đức cho con, nam nhân kỵ khởi đầu uống thuốc.

Sao tốt Sao xấu

Phúc hậu: Tốt nhất là khai trương hoặc cầu tài lộc Đại Hồng Sa: Tốt cho mọi việc Hoàng n: Tốt cho mọi việc Sao Nguyệt Đức Hợp: tốt mọi việc, kỵ việc kiện tụng

Câu Trận Hắc Đạo: Kỵ việc mai táng Tiểu Hồng Sa: Xấu cho mọi việc Thổ phủ: Kỵ việc xây dựng, động thổ Thụ tử: Xấu cho mọi việc, ngoại trừ săn bắn tốt Lục Bất thành: Xấu cho việc xây dựng

Xuất hành hướng Tây Bắc để đón ‘Hỷ Thần’. Xuất hành hướng Đông Nam để đón ‘Tài Thần’.

Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu)

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn ché gây ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

Tham khảo thêm:  Lịch âm ngày 5 tháng 5 năm 2020

Bạn vui lòng NHẤN [Xem quà của bạn] để nhận quà miễn phí nhé.

Bài viết liên quan

Lịch âm ngày 24 tháng 5 năm 2020

Lịch âm ngày 24 tháng 5 năm 2020

Lịch âm ngày 24 tháng 5 năm 2020 lịch vạn niên ngày 24 tháng 5 năm 2020Ngày Dương Lịch: 24-5-2020Ngày Âm Lịch: 2-4-2020Ngày đinh mão tháng tân tỵ năm canh týNgày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợiGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19) ngày 24 tháng 5 năm 2020 ngày 24/5/2020 ngày tốt tháng 5 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 5

Lịch âm ngày 25 tháng 5 năm 2020

Lịch âm ngày 25 tháng 5 năm 2020

Lịch âm ngày 25 tháng 5 năm 2020 lịch vạn niên ngày 25 tháng 5 năm 2020Ngày Dương Lịch: 25-5-2020Ngày Âm Lịch: 3-4-2020Ngày mậu thìn tháng tân tỵ năm canh týNgày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phảiGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23) ngày 25 tháng 5 năm 2020 ngày 25/5/2020 ngày tốt tháng 5 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 5

Lịch âm ngày 26 tháng 5 năm 2020

Lịch âm ngày 26 tháng 5 năm 2020

Lịch âm ngày 26 tháng 5 năm 2020 lịch vạn niên ngày 26 tháng 5 năm 2020Ngày Dương Lịch: 26-5-2020Ngày Âm Lịch: 4-4-2020Ngày kỷ tỵ tháng tân tỵ năm canh týNgày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợiGiờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 26 tháng 5 năm 2020 ngày 26/5/2020 ngày tốt tháng 5 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 5

Lịch âm ngày 27 tháng 5 năm 2020

Lịch âm ngày 27 tháng 5 năm 2020

Lịch âm ngày 27 tháng 5 năm 2020 lịch vạn niên ngày 27 tháng 5 năm 2020Ngày Dương Lịch: 27-5-2020Ngày Âm Lịch: 5-4-2020Ngày canh ngọ tháng tân tỵ năm canh týNgày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất củaGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19) ngày 27 tháng 5 năm 2020 ngày 27/5/2020 ngày tốt tháng 5 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 5

Lịch âm ngày 28 tháng 5 năm 2020

Lịch âm ngày 28 tháng 5 năm 2020

Lịch âm ngày 28 tháng 5 năm 2020 lịch vạn niên ngày 28 tháng 5 năm 2020Ngày Dương Lịch: 28-5-2020Ngày Âm Lịch: 6-4-2020Ngày tân mùi tháng tân tỵ năm canh týNgày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quyGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 28 tháng 5 năm 2020 ngày 28/5/2020 ngày tốt tháng 5 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 5

Lịch âm ngày 29 tháng 5 năm 2020

Lịch âm ngày 29 tháng 5 năm 2020

Lịch âm ngày 29 tháng 5 năm 2020 lịch vạn niên ngày 29 tháng 5 năm 2020Ngày Dương Lịch: 29-5-2020Ngày Âm Lịch: 7-4-2020Ngày nhâm thân tháng tân tỵ năm canh týNgày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21) ngày 29 tháng 5 năm 2020 ngày 29/5/2020 ngày tốt tháng 5 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 5

Lịch âm ngày 30 tháng 5 năm 2020

Lịch âm ngày 30 tháng 5 năm 2020

Lịch âm ngày 30 tháng 5 năm 2020 lịch vạn niên ngày 30 tháng 5 năm 2020Ngày Dương Lịch: 30-5-2020Ngày Âm Lịch: 8-4-2020Ngày quý dậu tháng tân tỵ năm canh týNgày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợiGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19) ngày 30 tháng 5 năm 2020 ngày 30/5/2020 ngày tốt tháng 5 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 5

Lịch âm ngày 31 tháng 5 năm 2020

Lịch âm ngày 31 tháng 5 năm 2020

Lịch âm ngày 31 tháng 5 năm 2020 lịch vạn niên ngày 31 tháng 5 năm 2020Ngày Dương Lịch: 31-5-2020Ngày Âm Lịch: 9-4-2020Ngày giáp tuất tháng tân tỵ năm canh týNgày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phảiGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23) ngày 31 tháng 5 năm 2020 ngày 31/5/2020 ngày tốt tháng 5 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 5

Lịch âm ngày 3 tháng 5 năm 2020

Lịch âm ngày 3 tháng 5 năm 2020

Lịch âm ngày 3 tháng 5 năm 2020 lịch vạn niên ngày 3 tháng 5 năm 2020Ngày Dương Lịch: 3-5-2020Ngày Âm Lịch: 11-4-2020Ngày bính ngọ tháng tân tỵ năm canh týNgày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất củaGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19) ngày 3 tháng 5 năm 2020 ngày 3/5/2020 ngày tốt tháng 5 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 5

Lịch âm ngày 4 tháng 5 năm 2020

Lịch âm ngày 4 tháng 5 năm 2020

Lịch âm ngày 4 tháng 5 năm 2020 lịch vạn niên ngày 4 tháng 5 năm 2020Ngày Dương Lịch: 4-5-2020Ngày Âm Lịch: 12-4-2020Ngày đinh mùi tháng tân tỵ năm canh týNgày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quyGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 4 tháng 5 năm 2020 ngày 4/5/2020 ngày tốt tháng 5 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 5

Lịch âm ngày 5 tháng 5 năm 2020

Lịch âm ngày 5 tháng 5 năm 2020

Lịch âm ngày 5 tháng 5 năm 2020 lịch vạn niên ngày 5 tháng 5 năm 2020Ngày Dương Lịch: 5-5-2020Ngày Âm Lịch: 13-4-2020Ngày mậu thân tháng tân tỵ năm canh týNgày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21) ngày 5 tháng 5 năm 2020 ngày 5/5/2020 ngày tốt tháng 5 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 5

Lịch âm ngày 6 tháng 5 năm 2020

Lịch âm ngày 6 tháng 5 năm 2020

Lịch âm ngày 6 tháng 5 năm 2020 lịch vạn niên ngày 6 tháng 5 năm 2020Ngày Dương Lịch: 6-5-2020Ngày Âm Lịch: 14-4-2020Ngày kỷ dậu tháng tân tỵ năm canh týNgày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợiGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19) ngày 6 tháng 5 năm 2020 ngày 6/5/2020 ngày tốt tháng 5 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 5

Lịch âm ngày 7 tháng 5 năm 2020

Lịch âm ngày 7 tháng 5 năm 2020

Lịch âm ngày 7 tháng 5 năm 2020 lịch vạn niên ngày 7 tháng 5 năm 2020Ngày Dương Lịch: 7-5-2020Ngày Âm Lịch: 15-4-2020Ngày canh tuất tháng tân tỵ năm canh týNgày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phảiGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23) ngày 7 tháng 5 năm 2020 ngày 7/5/2020 ngày tốt tháng 5 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 5

Lịch âm ngày 8 tháng 5 năm 2020

Lịch âm ngày 8 tháng 5 năm 2020

Lịch âm ngày 8 tháng 5 năm 2020 lịch vạn niên ngày 8 tháng 5 năm 2020Ngày Dương Lịch: 8-5-2020Ngày Âm Lịch: 16-4-2020Ngày tân hợi tháng tân tỵ năm canh týNgày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợiGiờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 8 tháng 5 năm 2020 ngày 8/5/2020 ngày tốt tháng 5 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 5

Lịch âm ngày 9 tháng 5 năm 2020

Lịch âm ngày 9 tháng 5 năm 2020

Lịch âm ngày 9 tháng 5 năm 2020 lịch vạn niên ngày 9 tháng 5 năm 2020Ngày Dương Lịch: 9-5-2020Ngày Âm Lịch: 17-4-2020Ngày nhâm tý tháng tân tỵ năm canh týNgày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất củaGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19) ngày 9 tháng 5 năm 2020 ngày 9/5/2020 ngày tốt tháng 5 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 5

Lịch âm ngày 10 tháng 5 năm 2020

Lịch âm ngày 10 tháng 5 năm 2020

Lịch âm ngày 10 tháng 5 năm 2020 lịch vạn niên ngày 10 tháng 5 năm 2020Ngày Dương Lịch: 10-5-2020Ngày Âm Lịch: 18-4-2020Ngày quý sửu tháng tân tỵ năm canh týNgày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quyGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 10 tháng 5 năm 2020 ngày 10/5/2020 ngày tốt tháng 5 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 5

Lễ tất niên

21 tháng 1 năm 2023

Xem thêm
Tết hàn thực

22 tháng 4 năm 2023

Xem thêm
Ngày của mẹ

14 tháng 5 năm 2023

Xem thêm
Ngày của cha

17 tháng 6 năm 2023

Xem thêm
Tết đoan ngọ

22 tháng 6 năm 2023

Xem thêm
Lễ vu lan

30 tháng 8 năm 2023

Xem thêm
Tết trung thu

29 tháng 9 năm 2023

Xem thêm
Tết hạ nguyên

22 tháng 11 năm 2023

Xem thêm