Lịch âm ngày 26 tháng 11 năm 2020

Lịch âm ngày 26 tháng 11 năm 2020

Bạn vui lòng NHẤN [Xem quà của bạn] để nhận quà miễn phí nhé.

Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Phạm phải ngày : Sát chủ âm : Ngày Sát chủ âm là ngày kỵ các việc về mai táng, tu sửa mộ phần.

Ngày : quý dậu

tức Chi sinh Can (Kim sinh Thủy), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
Nạp m: Ngày Kiếm phong Kim kị các tuổi: Đinh Mão và Tân Mão.
Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc, ngoại trừ các tuổi: Kỷ Hợi vì Kim khắc mà được lợi.
Ngày Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Sửu và Tỵ thành Kim cục.
| Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.

Quý : “Bất từ tụng lí nhược địch cường” – Không nên tiến hành các việc liên quan đến kiện tụng, ta lý yếu địch lý mạnh

Dậu : “Bất hội khách tân chủ hữu thương” – Không nên tiến hành hội khách để tránh tân chủ có hại

Ngày : Xích khẩu

tức ngày Hung nên đề phòng miệng lưỡi, mâu thuẫn hay tranh cãi. Ngày này là ngày xấu, mưu sự khó thành, dễ dẫn đến nội bộ xảy ra cãi vã, thị phi, mâu thuẫn, làm ơn nên oán hoặc khẩu thiệt.

Xích  khẩu là quả bần cùng

Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi

Chẳng thời mất của nó khi

Không thì chó cắn phân ly vợ chồng

Đẩu mộc Giải – Tống Hữu: Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con cua, chủ trị ngày thứ 5.

Khởi tạo trăm việc đều rất tốt. Tốt nhất cho xây đắp, sửa chữa phần mộ, tháo nước, hay trổ cửa, các vụ thủy lợi, chặt cỏ phá đất, may cắt áo mão, hoặc kinh doanh, giao dịch, mưu cầu công danh.

Rất kỵ việc đi thuyền. Nên đặt tên con là Đẩu, Giải hay Trại hoặc theo tên của Sao năm hay tháng đó để đặt sẽ dễ nuôi hơn.

Sao Đẩu mộc Giải tại Tỵ mất sức. Tại Dậu thì tốt. Ngày Sửu Đăng Viên rất tốt nhưng phạm phải Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ việc chôn cất, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm và xuất hành; NÊN dứt vú trẻ em, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, xây tường, kết dứt điều hung hại.

Đẩu: Mộc giải (con cua): Mộc tinh, sao tốt. Nên xây cất, sửa chữa, cưới gả và an táng đều tốt.

 

Đẩu tinh tạo tác chủ chiêu tài,

Văn vũ quan viên vị đỉnh thai,

Điền trạch tiền tài thiên vạn tiến,

Phần doanh tu trúc, phú quý lai.

Khai môn, phóng thủy, chiêu ngưu mã,

Vượng tài nam nữ chủ hòa hài,

Ngộ thử cát tinh lai chiến hộ,

Thời chi phúc khánh, vĩnh vô tai.

    Xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo, động thổ, san nền đắp nền, dựng xây kho vựa, làm hay sửa phòng Bếp, thờ cúng Táo Thần, đóng giường lót giường, may áo, lắp đặt cỗ máy dệt hay các loại máy, cấy lúa gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, các việc trong vụ chăn nuôi, mở thông hào rãnh, cầu thầy chữa bệnh, bốc thuốc, uống thuốc, mua trâu, làm rượu, nhập học, học kỹ nghệ, vẽ tranh, tu sửa cây cối.

    Chôn cất.

    Sao tốt Sao xấu

    Sinh khí (trực khai): Tốt cho mọi việc, nhất là việc làm nhà, sửa nhà, động thổ và gieo trồng cây. Thánh tâm: Tốt cho mọi việc, nhất là cầu phúc, cúng bái tế tự Mẫu Thương: Tốt cho về cầu tài lộc, việc khai trương Sao Thiên Quý: tốt mọi việc

    Chu tước hắc đạo: Kỵ việc nhập trạch và khai trương Lỗ ban sát: Kiêng kỵ khởi tạo Phi Ma sát (Tai sát): Kiêng kỵ giá thú (cưới xin), nhập trạch

    Xuất hành hướng Đông Nam để đón ‘Hỷ Thần’. Xuất hành hướng Chính Tây để đón ‘Tài Thần’.

    Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu)

    Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn ché gây ẩu đả hay cãi nhau.

    Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

    Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an.

    Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

    Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.

    Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

    Bạn vui lòng NHẤN [Xem quà của bạn] để nhận quà miễn phí nhé.

    Bài viết liên quan

    Lịch âm ngày 24 tháng 11 năm 2020

    Lịch âm ngày 24 tháng 11 năm 2020

    Lịch âm ngày 24 tháng 11 năm 2020 lịch vạn niên ngày 24 tháng 11 năm 2020Ngày Dương Lịch: 24-11-2020Ngày Âm Lịch: 10-10-2020Ngày tân mùi tháng đinh hợi năm canh týNgày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợiGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 24 tháng 11 năm 2020 ngày 24/11/2020 ngày tốt tháng 11 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 11

    Lịch âm ngày 25 tháng 11 năm 2020

    Lịch âm ngày 25 tháng 11 năm 2020

    Lịch âm ngày 25 tháng 11 năm 2020 lịch vạn niên ngày 25 tháng 11 năm 2020Ngày Dương Lịch: 25-11-2020Ngày Âm Lịch: 11-10-2020Ngày nhâm thân tháng đinh hợi năm canh týNgày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất củaGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21) ngày 25 tháng 11 năm 2020 ngày 25/11/2020 ngày tốt tháng 11 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 11

    Lịch âm ngày 27 tháng 11 năm 2020

    Lịch âm ngày 27 tháng 11 năm 2020

    Lịch âm ngày 27 tháng 11 năm 2020 lịch vạn niên ngày 27 tháng 11 năm 2020Ngày Dương Lịch: 27-11-2020Ngày Âm Lịch: 13-10-2020Ngày giáp tuất tháng đinh hợi năm canh týNgày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23) ngày 27 tháng 11 năm 2020 ngày 27/11/2020 ngày tốt tháng 11 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 11

    Lịch âm ngày 28 tháng 11 năm 2020

    Lịch âm ngày 28 tháng 11 năm 2020

    Lịch âm ngày 28 tháng 11 năm 2020 lịch vạn niên ngày 28 tháng 11 năm 2020Ngày Dương Lịch: 28-11-2020Ngày Âm Lịch: 14-10-2020Ngày ất hợi tháng đinh hợi năm canh týNgày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợiGiờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 28 tháng 11 năm 2020 ngày 28/11/2020 ngày tốt tháng 11 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 11

    Lịch âm ngày 29 tháng 11 năm 2020

    Lịch âm ngày 29 tháng 11 năm 2020

    Lịch âm ngày 29 tháng 11 năm 2020 lịch vạn niên ngày 29 tháng 11 năm 2020Ngày Dương Lịch: 29-11-2020Ngày Âm Lịch: 15-10-2020Ngày bính tý tháng đinh hợi năm canh týNgày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phảiGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19) ngày 29 tháng 11 năm 2020 ngày 29/11/2020 ngày tốt tháng 11 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 11

    Lịch âm ngày 30 tháng 11 năm 2020

    Lịch âm ngày 30 tháng 11 năm 2020

    Lịch âm ngày 30 tháng 11 năm 2020 lịch vạn niên ngày 30 tháng 11 năm 2020Ngày Dương Lịch: 30-11-2020Ngày Âm Lịch: 16-10-2020Ngày đinh sửu tháng đinh hợi năm canh týNgày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợiGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 30 tháng 11 năm 2020 ngày 30/11/2020 ngày tốt tháng 11 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 11

    Lịch âm ngày 23 tháng 11 năm 2020

    Lịch âm ngày 23 tháng 11 năm 2020

    Lịch âm ngày 23 tháng 11 năm 2020 lịch vạn niên ngày 23 tháng 11 năm 2020Ngày Dương Lịch: 23-11-2020Ngày Âm Lịch: 9-10-2020Ngày canh ngọ tháng đinh hợi năm canh týNgày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phảiGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19) ngày 23 tháng 11 năm 2020 ngày 23/11/2020 ngày tốt tháng 11 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 11

    Lịch âm ngày 1 tháng 11 năm 2020

    Lịch âm ngày 1 tháng 11 năm 2020

    Lịch âm ngày 1 tháng 11 năm 2020 lịch vạn niên ngày 1 tháng 11 năm 2020Ngày Dương Lịch: 1-11-2020Ngày Âm Lịch: 16-9-2020Ngày mậu thân tháng bính tuất năm canh týNgày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lýGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21) ngày 1 tháng 11 năm 2020 ngày 1/11/2020 ngày tốt tháng 11 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 11

    Lịch âm ngày 2 tháng 11 năm 2020

    Lịch âm ngày 2 tháng 11 năm 2020

    Lịch âm ngày 2 tháng 11 năm 2020 lịch vạn niên ngày 2 tháng 11 năm 2020Ngày Dương Lịch: 2-11-2020Ngày Âm Lịch: 17-9-2020Ngày kỷ dậu tháng bính tuất năm canh týNgày Chu Tước: xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lýGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19) ngày 2 tháng 11 năm 2020 ngày 2/11/2020 ngày tốt tháng 11 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 11

    Lịch âm ngày 3 tháng 11 năm 2020

    Lịch âm ngày 3 tháng 11 năm 2020

    Lịch âm ngày 3 tháng 11 năm 2020 lịch vạn niên ngày 3 tháng 11 năm 2020Ngày Dương Lịch: 3-11-2020Ngày Âm Lịch: 18-9-2020Ngày canh tuất tháng bính tuất năm canh týNgày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cảGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23) ngày 3 tháng 11 năm 2020 ngày 3/11/2020 ngày tốt tháng 11 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 11

    Lịch âm ngày 4 tháng 11 năm 2020

    Lịch âm ngày 4 tháng 11 năm 2020

    Lịch âm ngày 4 tháng 11 năm 2020 lịch vạn niên ngày 4 tháng 11 năm 2020Ngày Dương Lịch: 4-11-2020Ngày Âm Lịch: 19-9-2020Ngày tân hợi tháng bính tuất năm canh týNgày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợiGiờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 4 tháng 11 năm 2020 ngày 4/11/2020 ngày tốt tháng 11 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 11

    Lịch âm ngày 5 tháng 11 năm 2020

    Lịch âm ngày 5 tháng 11 năm 2020

    Lịch âm ngày 5 tháng 11 năm 2020 lịch vạn niên ngày 5 tháng 11 năm 2020Ngày Dương Lịch: 5-11-2020Ngày Âm Lịch: 20-9-2020Ngày nhâm tý tháng bính tuất năm canh týNgày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việcGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19) ngày 5 tháng 11 năm 2020 ngày 5/11/2020 ngày tốt tháng 11 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 11

    Lịch âm ngày 6 tháng 11 năm 2020

    Lịch âm ngày 6 tháng 11 năm 2020

    Lịch âm ngày 6 tháng 11 năm 2020 lịch vạn niên ngày 6 tháng 11 năm 2020Ngày Dương Lịch: 6-11-2020Ngày Âm Lịch: 21-9-2020Ngày quý sửu tháng bính tuất năm canh týNgày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên điGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 6 tháng 11 năm 2020 ngày 6/11/2020 ngày tốt tháng 11 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 11

    Lịch âm ngày 7 tháng 11 năm 2020

    Lịch âm ngày 7 tháng 11 năm 2020

    Lịch âm ngày 7 tháng 11 năm 2020 lịch vạn niên ngày 7 tháng 11 năm 2020Ngày Dương Lịch: 7-11-2020Ngày Âm Lịch: 22-9-2020Ngày giáp dần tháng bính tuất năm canh týNgày Thanh Long Đầu: xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi. mọi việc như ýGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21) ngày 7 tháng 11 năm 2020 ngày 7/11/2020 ngày tốt tháng 11 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 11

    Lịch âm ngày 8 tháng 11 năm 2020

    Lịch âm ngày 8 tháng 11 năm 2020

    Lịch âm ngày 8 tháng 11 năm 2020 lịch vạn niên ngày 8 tháng 11 năm 2020Ngày Dương Lịch: 8-11-2020Ngày Âm Lịch: 23-9-2020Ngày ất mão tháng bính tuất năm canh týNgày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ýGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19) ngày 8 tháng 11 năm 2020 ngày 8/11/2020 ngày tốt tháng 11 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 11

    Lịch âm ngày 9 tháng 11 năm 2020

    Lịch âm ngày 9 tháng 11 năm 2020

    Lịch âm ngày 9 tháng 11 năm 2020 lịch vạn niên ngày 9 tháng 11 năm 2020Ngày Dương Lịch: 9-11-2020Ngày Âm Lịch: 24-9-2020Ngày bính thìn tháng bính tuất năm canh týNgày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lýGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23) ngày 9 tháng 11 năm 2020 ngày 9/11/2020 ngày tốt tháng 11 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 11

    Lễ tất niên

    1 tháng 2 năm 2022

    Xem thêm
    Lễ tình nhân

    14 tháng 2 năm 2022

    Xem thêm
    Tết hàn thực

    3 tháng 4 năm 2022

    Xem thêm
    Ngày của mẹ

    13 tháng 5 năm 2022

    Xem thêm
    Lễ phật đản

    15 tháng 5 năm 2022

    Xem thêm
    Tết đoan ngọ

    3 tháng 6 năm 2022

    Xem thêm
    Ngày của cha

    17 tháng 6 năm 2022

    Xem thêm
    Lễ vu lan

    12 tháng 8 năm 2022

    Xem thêm
    Tết trung thu

    10 tháng 9 năm 2022

    Xem thêm
    Tết hạ nguyên

    3 tháng 11 năm 2022

    Xem thêm