Lịch âm ngày 27 tháng 6 năm 2020

Lịch âm ngày 27 tháng 6 năm 2020

Bạn vui lòng NHẤN [Xem quà của bạn] để nhận quà miễn phí nhé.

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Phạm phải ngày : Tam nương : xấu, ngày này kỵ tiến hành các việc khai trương, xuất hành, cưới hỏi, sửa chữa hay cất (3,7,13,18,22,27)

Ngày : tân sửu

tức Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
Nạp m: Ngày Bích thượng Thổ kị các tuổi: Ất Mùi và Đinh Mùi.
Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Đinh Mùi và Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.
Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục.
| Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi.
Tam Sát kị mệnh tuổi Dần, Ngọ, Tuất.

Tân : “Bất hợp tương chủ nhân bất thường” – Không nên tiến hành trộn tương, chủ không được nếm qua

Sửu : “Bất quan đới chủ bất hoàn hương” – Không nên tiến hành các việc đi nhận quan để tránh việc gia chủ sẽ không hồi hương

Ngày : Không vong

tức ngày Hung, mọi việc dễ bất thành. Công việc đi vào thế bế tắc, tiến độ công việc bị trì trệ, trở ngại. Tiền bạc của cải thất thoát, danh vọng cũng uy tín bị giảm xuống. Là một ngày xấu về mọi mặt, nên tránh để hạn chế mưu sự khó thành công như ý.

Không Vong gặp quẻ khẩn cần

Bệnh tật khẩn thiết chẳng làm được chi

Không thì ôn tiểu thê nhi

Không thì trộm cắp phân ly bất tường

-Liễu thổ Chương Nhậm Quang: Xấu (Hung tú) Tướng tinh con gấu ngựa, chủ trị ngày thứ 7.

Không có bất kỳ việc chi hạp với Sao Liễu.

Khởi công tạo tác việc chi cũng rất bất lợi, hung hại. Hung hại nhất là làm thủy lợi như trổ tháo nước, đào ao lũy, chôn cất, việc sửa cửa dựng cửa, xây đắp. Vì vậy, ngày nay không nên tiến hành bất cứ việc trọng đại gì

– Sao Liễu thổ chướng tại Ngọ trăm việc đều tốt. Tại Tỵ thì Đăng Viên: thừa kế hay lên quan lãnh chức đều là hai điều tốt nhất. Tại Dần, Tuất rất suy vi nên kỵ xây cất và chôn cất.

– Liễu: thổ chướng (con cheo): Thổ tinh, sao xấu. Tiền bạc thì hao hụt, gia đình thì không yên, dễ bị tai nạn. Khắc kỵ cưới gả.

 

Liễu tinh tạo tác chủ tao quan,

Trú dạ thâu nhàn bất tạm an,

Mai táng ôn hoàng đa bệnh tử,

Điền viên thoái tận, thủ cô hàn,

Khai môn phóng thủy chiêu lung hạt,

Yêu đà bối khúc tự cung loan

Cánh hữu bổng hình nghi cẩn thận,

Phụ nhân tùy khách tẩu bất hoàn.

Lót giường đóng giường, đi săn thú cá, khởi công làm lò nhuộm lò gốm.

Xuất hành đường thủy.

Sao tốt Sao xấu

Kim Đường Hoàng Đạo – Tốt cho mọi việc Địa tài: Tốt cho việc kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương Thánh tâm: Tốt cho mọi việc, nhất là cầu phúc, cúng bái tế tự Cát Khánh: Tốt cho mọi việc m Đức: Tốt cho mọi việc Sao Nguyệt Đức Hợp: tốt mọi việc, kỵ việc kiện tụng

Nguyệt Hoả: Xấu cho việc lợp nhà, làm bếp Nguyệt Hư: Xấu nếu làm việc giá thú (cưới xin), mở cửa hoặc mở hàng Nhân Cách: Xấu đối với giá thú cưới hỏi, khởi tạo Huyền Vũ: Kỵ việc mai táng

Xuất hành hướng Tây Nam để đón ‘Hỷ Thần’. Xuất hành hướng Tây Nam để đón ‘Tài Thần’.

Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu)

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn ché gây ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Bạn vui lòng NHẤN [Xem quà của bạn] để nhận quà miễn phí nhé.

Bài viết liên quan

Lịch âm ngày 24 tháng 6 năm 2020

Lịch âm ngày 24 tháng 6 năm 2020

Lịch âm ngày 24 tháng 6 năm 2020 lịch vạn niên ngày 24 tháng 6 năm 2020Ngày Dương Lịch: 24-6-2020Ngày Âm Lịch: 4-5-2020Ngày mậu tuất tháng nhâm ngọ (nhuận) năm canh týNgày Thiên Tài: nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuậnGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23) ngày 24 tháng 6 năm 2020 ngày 24/6/2020 ngày tốt tháng 6 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 6

Lịch âm ngày 25 tháng 6 năm 2020

Lịch âm ngày 25 tháng 6 năm 2020

Lịch âm ngày 25 tháng 6 năm 2020 lịch vạn niên ngày 25 tháng 6 năm 2020Ngày Dương Lịch: 25-6-2020Ngày Âm Lịch: 5-5-2020Ngày kỷ hợi tháng nhâm ngọ (nhuận) năm canh týNgày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấuGiờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 25 tháng 6 năm 2020 ngày 25/6/2020 ngày tốt tháng 6 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 6

Lịch âm ngày 26 tháng 6 năm 2020

Lịch âm ngày 26 tháng 6 năm 2020

Lịch âm ngày 26 tháng 6 năm 2020 lịch vạn niên ngày 26 tháng 6 năm 2020Ngày Dương Lịch: 26-6-2020Ngày Âm Lịch: 6-5-2020Ngày canh tý tháng nhâm ngọ (nhuận) năm canh týNgày Thiên Đường: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ýGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19) ngày 26 tháng 6 năm 2020 ngày 26/6/2020 ngày tốt tháng 6 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 6

Lịch âm ngày 28 tháng 6 năm 2020

Lịch âm ngày 28 tháng 6 năm 2020

Lịch âm ngày 28 tháng 6 năm 2020 lịch vạn niên ngày 28 tháng 6 năm 2020Ngày Dương Lịch: 28-6-2020Ngày Âm Lịch: 8-5-2020Ngày nhâm dần tháng nhâm ngọ (nhuận) năm canh týNgày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợiGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21) ngày 28 tháng 6 năm 2020 ngày 28/6/2020 ngày tốt tháng 6 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 6

Lịch âm ngày 29 tháng 6 năm 2020

Lịch âm ngày 29 tháng 6 năm 2020

Lịch âm ngày 29 tháng 6 năm 2020 lịch vạn niên ngày 29 tháng 6 năm 2020Ngày Dương Lịch: 29-6-2020Ngày Âm Lịch: 9-5-2020Ngày quý mão tháng nhâm ngọ (nhuận) năm canh týNgày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thuaGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19) ngày 29 tháng 6 năm 2020 ngày 29/6/2020 ngày tốt tháng 6 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 6

Lịch âm ngày 30 tháng 6 năm 2020

Lịch âm ngày 30 tháng 6 năm 2020

Lịch âm ngày 30 tháng 6 năm 2020 lịch vạn niên ngày 30 tháng 6 năm 2020Ngày Dương Lịch: 30-6-2020Ngày Âm Lịch: 10-5-2020Ngày giáp thìn tháng nhâm ngọ (nhuận) năm canh týNgày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạtGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23) ngày 30 tháng 6 năm 2020 ngày 30/6/2020 ngày tốt tháng 6 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 6

Lịch âm ngày 1 tháng 6 năm 2020

Lịch âm ngày 1 tháng 6 năm 2020

Lịch âm ngày 1 tháng 6 năm 2020 lịch vạn niên ngày 1 tháng 6 năm 2020Ngày Dương Lịch: 1-6-2020Ngày Âm Lịch: 10-4-2020Ngày ất hợi tháng tân tỵ năm canh týNgày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợiGiờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 1 tháng 6 năm 2020 ngày 1/6/2020 ngày tốt tháng 6 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 6

Lịch âm ngày 2 tháng 6 năm 2020

Lịch âm ngày 2 tháng 6 năm 2020

Lịch âm ngày 2 tháng 6 năm 2020 lịch vạn niên ngày 2 tháng 6 năm 2020Ngày Dương Lịch: 2-6-2020Ngày Âm Lịch: 11-4-2020Ngày bính tý tháng tân tỵ năm canh týNgày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất củaGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19) ngày 2 tháng 6 năm 2020 ngày 2/6/2020 ngày tốt tháng 6 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 6

Lịch âm ngày 3 tháng 6 năm 2020

Lịch âm ngày 3 tháng 6 năm 2020

Lịch âm ngày 3 tháng 6 năm 2020 lịch vạn niên ngày 3 tháng 6 năm 2020Ngày Dương Lịch: 3-6-2020Ngày Âm Lịch: 12-4-2020Ngày đinh sửu tháng tân tỵ năm canh týNgày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quyGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 3 tháng 6 năm 2020 ngày 3/6/2020 ngày tốt tháng 6 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 6

Lịch âm ngày 4 tháng 6 năm 2020

Lịch âm ngày 4 tháng 6 năm 2020

Lịch âm ngày 4 tháng 6 năm 2020 lịch vạn niên ngày 4 tháng 6 năm 2020Ngày Dương Lịch: 4-6-2020Ngày Âm Lịch: 13-4-2020Ngày mậu dần tháng tân tỵ năm canh týNgày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21) ngày 4 tháng 6 năm 2020 ngày 4/6/2020 ngày tốt tháng 6 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 6

Lịch âm ngày 5 tháng 6 năm 2020

Lịch âm ngày 5 tháng 6 năm 2020

Lịch âm ngày 5 tháng 6 năm 2020 lịch vạn niên ngày 5 tháng 6 năm 2020Ngày Dương Lịch: 5-6-2020Ngày Âm Lịch: 14-4-2020Ngày kỷ mão tháng tân tỵ năm canh týNgày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợiGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19) ngày 5 tháng 6 năm 2020 ngày 5/6/2020 ngày tốt tháng 6 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 6

Lịch âm ngày 6 tháng 6 năm 2020

Lịch âm ngày 6 tháng 6 năm 2020

Lịch âm ngày 6 tháng 6 năm 2020 lịch vạn niên ngày 6 tháng 6 năm 2020Ngày Dương Lịch: 6-6-2020Ngày Âm Lịch: 15-4-2020Ngày canh thìn tháng tân tỵ năm canh týNgày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phảiGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23) ngày 6 tháng 6 năm 2020 ngày 6/6/2020 ngày tốt tháng 6 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 6

Lịch âm ngày 7 tháng 6 năm 2020

Lịch âm ngày 7 tháng 6 năm 2020

Lịch âm ngày 7 tháng 6 năm 2020 lịch vạn niên ngày 7 tháng 6 năm 2020Ngày Dương Lịch: 7-6-2020Ngày Âm Lịch: 16-4-2020Ngày tân tỵ tháng tân tỵ năm canh týNgày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợiGiờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 7 tháng 6 năm 2020 ngày 7/6/2020 ngày tốt tháng 6 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 6

Lịch âm ngày 8 tháng 6 năm 2020

Lịch âm ngày 8 tháng 6 năm 2020

Lịch âm ngày 8 tháng 6 năm 2020 lịch vạn niên ngày 8 tháng 6 năm 2020Ngày Dương Lịch: 8-6-2020Ngày Âm Lịch: 17-4-2020Ngày nhâm ngọ tháng tân tỵ năm canh týNgày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất củaGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19) ngày 8 tháng 6 năm 2020 ngày 8/6/2020 ngày tốt tháng 6 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 6

Lịch âm ngày 9 tháng 6 năm 2020

Lịch âm ngày 9 tháng 6 năm 2020

Lịch âm ngày 9 tháng 6 năm 2020 lịch vạn niên ngày 9 tháng 6 năm 2020Ngày Dương Lịch: 9-6-2020Ngày Âm Lịch: 18-4-2020Ngày quý mùi tháng tân tỵ năm canh týNgày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quyGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 9 tháng 6 năm 2020 ngày 9/6/2020 ngày tốt tháng 6 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 6

Lịch âm ngày 10 tháng 6 năm 2020

Lịch âm ngày 10 tháng 6 năm 2020

Lịch âm ngày 10 tháng 6 năm 2020 lịch vạn niên ngày 10 tháng 6 năm 2020Ngày Dương Lịch: 10-6-2020Ngày Âm Lịch: 19-4-2020Ngày giáp thân tháng tân tỵ năm canh týNgày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21) ngày 10 tháng 6 năm 2020 ngày 10/6/2020 ngày tốt tháng 6 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 6

Lễ tất niên

1 tháng 2 năm 2022

Xem thêm
Lễ tình nhân

14 tháng 2 năm 2022

Xem thêm
Tết hàn thực

3 tháng 4 năm 2022

Xem thêm
Ngày của mẹ

13 tháng 5 năm 2022

Xem thêm
Lễ phật đản

15 tháng 5 năm 2022

Xem thêm
Tết đoan ngọ

3 tháng 6 năm 2022

Xem thêm
Ngày của cha

17 tháng 6 năm 2022

Xem thêm
Lễ vu lan

12 tháng 8 năm 2022

Xem thêm
Tết trung thu

10 tháng 9 năm 2022

Xem thêm
Tết hạ nguyên

3 tháng 11 năm 2022

Xem thêm