Lịch âm ngày 28 tháng 9 năm 2020

Bạn vui lòng NHẤN [Xem quà của bạn] để nhận quà miễn phí nhé.

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam nương, Dương Công kỵ nhật nào.

Ngày : giáp tuất

tức Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), ngày này là ngày cát trung bình (chế nhật).
Nạp m: Ngày Sơn đầu Hỏa kị các tuổi: Mậu Thìn và Canh Thìn.
Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim, ngoại trừ các tuổi: Nhâm Thân và Giáp Ngọ thuộc hành Kim không sợ Hỏa.
Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành Hỏa cục.
| Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn.
Tam Sát kị mệnh các tuổi Hợi, Mão, Mùi.

Giáp : “Bất khai thương tài vật hao vong” – Không nên tiến hành mở kho tránh tiền của hao mất

Tuất : “Bất cật khuyển tác quái thượng sàng” – Không nên ăn chó, quỉ quái lên giường

Ngày : Lưu liên

tức ngày Hung. Ngày này mọi việc khó thành, dễ bị trễ nải hay gặp chuyện dây dưa nên rất khó hoàn thành. Hơn nữa, dễ gặp những chuyện thị phi hay khẩu thiệt. Về việc hành chính, luật pháp, giấy tờ, ký kết hợp đồng, dâng nộp đơn từ không nên vội vã.

Lưu Liên là chuyện bất tường

Tìm bạn chẳng thấy nửa đường phân ly

Không thì lưu lạc một khi

Nhiều đường trắc trở nhiều khi nhọc nhằn

Tâm nguyệt Hồ – Khấu Tuân: Xấu (Hung tú) Tướng tinh con chồn, chủ trị ngày thứ

Hung tú này tạo tác bất kỳ việc chi cũng không hạp

Khởi công tạo tác việc chi cũng không tránh khỏi hại. Nhất là cưới gả, đóng giường, lót giường, xây cất, chôn cất và tranh tụng. Vì vậy, nên chọn một ngày tốt khác để tiến hành các việc trên, đặc biệt tránh cưới gả nhằm ngày này>>>

– Ngày Dần Sao Tâm Đăng Viên, tốt khi dùng làm các việc nhỏ. – Tâm: Nguyệt hồ (con chồn): Thái âm, sao xấu. Kỵ cưới gả, xây cất, thưa kiện. Kinh doanh ắt thua lỗ. Tâm tinh tạo tác đại vi hung, Cánh tao hình tụng, ngục tù trung, Ngỗ nghịch quan phi, điền trạch thoái, Mai táng tốt bộc tử tương tòng. Hôn nhân nhược thị phùng thử nhật, Tử tử nhi vong tự mãn hung. Tam niên chi nội liên tạo họa, Sự sự giáo quân một thủy chung.

Động đất, ban nền đắp nền, thờ cúng Táo Thần, cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ xẻ hay châm cứu, bốc thuốc, xả tang, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, nữ nhân khởi đầu uống thuốc chữa bệnh.

Đẻ con nhằm ngày này khó nuôi, nên làm Âm Đức cho con, nam nhân kỵ khởi đầu uống thuốc.

Sao tốt Sao xấu

Minh tinh: Tốt cho mọi việc, trùng với Thiên lao Hắc Đạo thì xấu U Vi tinh: Tốt cho mọi việc Tục Thế: Tốt cho mọi việc, nhất là giá thú (cưới xin)Sao Nguyệt Không: tốt cho việc sửa nhà, đặt giường

Thiên Lao Hắc Đạo: Kỵ cho mọi việc Hoả tai: Xấu với việc làm nhà hay lợp nhà Nguyệt Hoả: Xấu cho việc lợp nhà, làm bếp Tam tang: Kỵ việc khởi tạo, giá thú (cưới xin), an táng Ly sàng: Kỵ việc giá thú Quỷ khốc: Xấu với cúng bái tế tự, mai táng

Xuất hành hướng Đông Bắc để đón ‘Hỷ Thần’. Xuất hành hướng Đông Nam để đón ‘Tài Thần’.

Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu)

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn ché gây ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

Tham khảo thêm:  Lịch âm ngày 29 tháng 9 năm 2020

Bạn vui lòng NHẤN [Xem quà của bạn] để nhận quà miễn phí nhé.

Bài viết liên quan

Lịch âm ngày 24 tháng 9 năm 2020

Lịch âm ngày 24 tháng 9 năm 2020

Lịch âm ngày 24 tháng 9 năm 2020 lịch vạn niên ngày 24 tháng 9 năm 2020Ngày Dương Lịch: 24-9-2020Ngày Âm Lịch: 8-8-2020Ngày canh ngọ tháng ất dậu năm canh týNgày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợiGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19) ngày 24 tháng 9 năm 2020 ngày 24/9/2020 ngày tốt tháng 9 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 9

Lịch âm ngày 25 tháng 9 năm 2020

Lịch âm ngày 25 tháng 9 năm 2020

Lịch âm ngày 25 tháng 9 năm 2020 lịch vạn niên ngày 25 tháng 9 năm 2020Ngày Dương Lịch: 25-9-2020Ngày Âm Lịch: 9-8-2020Ngày tân mùi tháng ất dậu năm canh týNgày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thuaGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 25 tháng 9 năm 2020 ngày 25/9/2020 ngày tốt tháng 9 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 9

Lịch âm ngày 26 tháng 9 năm 2020

Lịch âm ngày 26 tháng 9 năm 2020

Lịch âm ngày 26 tháng 9 năm 2020 lịch vạn niên ngày 26 tháng 9 năm 2020Ngày Dương Lịch: 26-9-2020Ngày Âm Lịch: 10-8-2020Ngày nhâm thân tháng ất dậu năm canh týNgày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạtGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21) ngày 26 tháng 9 năm 2020 ngày 26/9/2020 ngày tốt tháng 9 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 9

Lịch âm ngày 27 tháng 9 năm 2020

Lịch âm ngày 27 tháng 9 năm 2020

Lịch âm ngày 27 tháng 9 năm 2020 lịch vạn niên ngày 27 tháng 9 năm 2020Ngày Dương Lịch: 27-9-2020Ngày Âm Lịch: 11-8-2020Ngày quý dậu tháng ất dậu năm canh týNgày Thiên Dương: xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốnGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19) ngày 27 tháng 9 năm 2020 ngày 27/9/2020 ngày tốt tháng 9 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 9

Lịch âm ngày 29 tháng 9 năm 2020

Lịch âm ngày 29 tháng 9 năm 2020

Lịch âm ngày 29 tháng 9 năm 2020 lịch vạn niên ngày 29 tháng 9 năm 2020Ngày Dương Lịch: 29-9-2020Ngày Âm Lịch: 13-8-2020Ngày ất hợi tháng ất dậu năm canh týNgày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấuGiờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 29 tháng 9 năm 2020 ngày 29/9/2020 ngày tốt tháng 9 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 9

Lịch âm ngày 30 tháng 9 năm 2020

Lịch âm ngày 30 tháng 9 năm 2020

Lịch âm ngày 30 tháng 9 năm 2020 lịch vạn niên ngày 30 tháng 9 năm 2020Ngày Dương Lịch: 30-9-2020Ngày Âm Lịch: 14-8-2020Ngày bính tý tháng ất dậu năm canh týNgày Thiên Đường: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ýGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19) ngày 30 tháng 9 năm 2020 ngày 30/9/2020 ngày tốt tháng 9 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 9

Lịch âm ngày 1 tháng 9 năm 2020

Lịch âm ngày 1 tháng 9 năm 2020

Lịch âm ngày 1 tháng 9 năm 2020 lịch vạn niên ngày 1 tháng 9 năm 2020Ngày Dương Lịch: 1-9-2020Ngày Âm Lịch: 14-7-2020Ngày đinh mùi tháng giáp thân năm canh týNgày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợiGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 1 tháng 9 năm 2020 ngày 1/9/2020 ngày tốt tháng 9 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 9

Lịch âm ngày 2 tháng 9 năm 2020

Lịch âm ngày 2 tháng 9 năm 2020

Lịch âm ngày 2 tháng 9 năm 2020 lịch vạn niên ngày 2 tháng 9 năm 2020Ngày Dương Lịch: 2-9-2020Ngày Âm Lịch: 15-7-2020Ngày mậu thân tháng giáp thân năm canh týNgày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phảiGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21) ngày 2 tháng 9 năm 2020 ngày 2/9/2020 ngày tốt tháng 9 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 9

Lịch âm ngày 3 tháng 9 năm 2020

Lịch âm ngày 3 tháng 9 năm 2020

Lịch âm ngày 3 tháng 9 năm 2020 lịch vạn niên ngày 3 tháng 9 năm 2020Ngày Dương Lịch: 3-9-2020Ngày Âm Lịch: 16-7-2020Ngày kỷ dậu tháng giáp thân năm canh týNgày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợiGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19) ngày 3 tháng 9 năm 2020 ngày 3/9/2020 ngày tốt tháng 9 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 9

Lịch âm ngày 4 tháng 9 năm 2020

Lịch âm ngày 4 tháng 9 năm 2020

Lịch âm ngày 4 tháng 9 năm 2020 lịch vạn niên ngày 4 tháng 9 năm 2020Ngày Dương Lịch: 4-9-2020Ngày Âm Lịch: 17-7-2020Ngày canh tuất tháng giáp thân năm canh týNgày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất củaGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23) ngày 4 tháng 9 năm 2020 ngày 4/9/2020 ngày tốt tháng 9 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 9

Lịch âm ngày 5 tháng 9 năm 2020

Lịch âm ngày 5 tháng 9 năm 2020

Lịch âm ngày 5 tháng 9 năm 2020 lịch vạn niên ngày 5 tháng 9 năm 2020Ngày Dương Lịch: 5-9-2020Ngày Âm Lịch: 18-7-2020Ngày tân hợi tháng giáp thân năm canh týNgày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quyGiờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 5 tháng 9 năm 2020 ngày 5/9/2020 ngày tốt tháng 9 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 9

Lịch âm ngày 6 tháng 9 năm 2020

Lịch âm ngày 6 tháng 9 năm 2020

Lịch âm ngày 6 tháng 9 năm 2020 lịch vạn niên ngày 6 tháng 9 năm 2020Ngày Dương Lịch: 6-9-2020Ngày Âm Lịch: 19-7-2020Ngày nhâm tý tháng giáp thân năm canh týNgày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19) ngày 6 tháng 9 năm 2020 ngày 6/9/2020 ngày tốt tháng 9 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 9

Lịch âm ngày 7 tháng 9 năm 2020

Lịch âm ngày 7 tháng 9 năm 2020

Lịch âm ngày 7 tháng 9 năm 2020 lịch vạn niên ngày 7 tháng 9 năm 2020Ngày Dương Lịch: 7-9-2020Ngày Âm Lịch: 20-7-2020Ngày quý sửu tháng giáp thân năm canh týNgày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợiGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 7 tháng 9 năm 2020 ngày 7/9/2020 ngày tốt tháng 9 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 9

Lịch âm ngày 8 tháng 9 năm 2020

Lịch âm ngày 8 tháng 9 năm 2020

Lịch âm ngày 8 tháng 9 năm 2020 lịch vạn niên ngày 8 tháng 9 năm 2020Ngày Dương Lịch: 8-9-2020Ngày Âm Lịch: 21-7-2020Ngày giáp dần tháng giáp thân năm canh týNgày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phảiGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21) ngày 8 tháng 9 năm 2020 ngày 8/9/2020 ngày tốt tháng 9 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 9

Lịch âm ngày 9 tháng 9 năm 2020

Lịch âm ngày 9 tháng 9 năm 2020

Lịch âm ngày 9 tháng 9 năm 2020 lịch vạn niên ngày 9 tháng 9 năm 2020Ngày Dương Lịch: 9-9-2020Ngày Âm Lịch: 22-7-2020Ngày ất mão tháng giáp thân năm canh týNgày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợiGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19) ngày 9 tháng 9 năm 2020 ngày 9/9/2020 ngày tốt tháng 9 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 9

Lịch âm ngày 10 tháng 9 năm 2020

Lịch âm ngày 10 tháng 9 năm 2020

Lịch âm ngày 10 tháng 9 năm 2020 lịch vạn niên ngày 10 tháng 9 năm 2020Ngày Dương Lịch: 10-9-2020Ngày Âm Lịch: 23-7-2020Ngày bính thìn tháng giáp thân năm canh týNgày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất củaGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23) ngày 10 tháng 9 năm 2020 ngày 10/9/2020 ngày tốt tháng 9 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 9

Tết hạ nguyên

3 tháng 11 năm 2022

Xem thêm
Lễ tất niên

21 tháng 1 năm 2023

Xem thêm
Tết hàn thực

22 tháng 4 năm 2023

Xem thêm
Ngày của mẹ

08 tháng 5 năm 2023

Xem thêm
Ngày của cha

17 tháng 6 năm 2023

Xem thêm
Tết đoan ngọ

22 tháng 6 năm 2023

Xem thêm
Lễ vu lan

30 tháng 8 năm 2023

Xem thêm
Tết trung thu

29 tháng 9 năm 2023

Xem thêm