Lịch âm ngày 29 tháng 2 năm 2020

Lịch âm ngày 29 tháng 2 năm 2020

Bạn vui lòng NHẤN [Xem quà của bạn] để nhận quà miễn phí nhé.

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Phạm phải ngày : Tam nương : xấu, ngày này kỵ tiến hành các việc khai trương, xuất hành, cưới hỏi, sửa chữa hay cất (3,7,13,18,22,27)

Ngày : nhâm dần

tức Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc), ngày này là ngày cát (bảo nhật).
Nạp m: Ngày Kim bạc Kim kị các tuổi: Bính Thân và Canh Thân.
Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tuất vì Kim khắc mà được lợi.
Ngày Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất thành Hỏa cục.
| Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.

Nhâm : “Bất ương thủy nan canh đê phòng” – Không nên tiến hành tháo nước để tránh khó canh phòng đê điều

Dần : “Bất tế tự quỷ thần bất thường” – Không nên tiến hành công việc liên quan đến tế tự vì ngày này quỷ thần không bình thườngs

Ngày : Tốc hỷ

tức ngày Tốt vừa. Buổi sáng tốt, nhưng chiều xấu nên cần làm nhanh. Niềm vui nhanh chóng, nên dùng để mưu đại sự, sẽ thành công mau lẹ hơn. Tốt nhất là tiến hành công việc vào buổi sáng, càng sớm càng tốt.

Tốc Hỷ là bạn trùng phùng

Gặp trùng gặp bạn vợ chồng sánh đôi

Có tài có lộc hẳn hoi

Cầu gì cũng được mừng vui thỏa lòng

Vĩ hỏa Hổ – Sầm Bành: Tốt (Kiết Tú) tướng tinh con cọp, chủ trị ngày thứ 3.

Mọi việc đều tốt. Các vụ khởi tạo, chôn cất, trổ cửa, đào ao giếng, cưới gả, xây cất, khai mương rạch, các vụ thủy lợi, chặt cỏ phá đất là tốt nhất.

Đóng giường, lót giường, đi thuyền, mua sắm. Vì vậy, ngày này không nên tiến hành mua sắm như ô tô, xe máy, nhà đất …

– Sao Vĩ hỏa Hổ tại Mùi, Hợi, Mẹo khắc kỵ chôn cất. Tại Mùi là vị trí Hãm Địa của Sao Vỹ. Tại Kỷ Mẹo rất Hung, còn các ngày Mẹo khác có thể tạm dùng được.

– Sao Vĩ: Hỏa hổ (con cọp): Hỏa tinh, sao tốt. Mọi sự hưng vượng, thuận lợi trong việc xuất ngoại, xây cất, và hôn nhân.

 

Vĩ tinh tạo tác đắc thiên ân,

Phú quý, vinh hoa, phúc thọ ninh,

Chiêu tài tiến bảo, tiến điền địa,

Hòa hợp hôn nhân, quý tử tôn.

Mai táng nhược năng y thử nhật,

Nam thanh, nữ chính, tử tôn hưng.

Khai môn, phóng thủy, chiêu điền địa,

Đại đại công hầu, viễn bá danh.

    Xuất hành đặng lợi, sinh con rất tốt.

    Động đất ban nền, đắp nền, lót giường, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhậm chức, nạp lễ cầu thân, vào làm hành chánh, dâng nộp đơn từ, mở kho vựa

    Sao tốt Sao xấu

    Thanh Long Hoàng Đạo: Tốt cho mọi việc Nguyệt Không: Tốt nhất cho việc làm nhà, việc làm giường Ngũ phú: Tốt cho mọi việc Cát Khánh: Tốt cho mọi việc Phổ hộ: Tốt cho mọi việc, làm phúc, cưới hỏi, giá thú, xuất hành Phúc hậu: Tốt nhất là khai trương hoSao Nguyệt Không: tốt cho việc sửa nhà, đặt giường

    Hoàng Sa: Xấu nhất là xuất hành Ngũ Quỹ: Kỵ việc xuất hành

    Xuất hành hướng Chính Nam để đón ‘Hỷ Thần’. Xuất hành hướng Chính Tây để đón ‘Tài Thần’.

    Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu)

    Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

    Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn ché gây ẩu đả hay cãi nhau.

    Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

    Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an.

    Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

    Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.

    Bạn vui lòng NHẤN [Xem quà của bạn] để nhận quà miễn phí nhé.

    Bài viết liên quan

    Lịch âm ngày 24 tháng 2 năm 2020

    Lịch âm ngày 24 tháng 2 năm 2020

    Lịch âm ngày 24 tháng 2 năm 2020 lịch vạn niên ngày 24 tháng 2 năm 2020Ngày Dương Lịch: 24-2-2020Ngày Âm Lịch: 2-2-2020Ngày đinh dậu tháng kỷ mão năm canh týNgày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạtGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19) ngày 24 tháng 2 năm 2020 ngày 24/2/2020 ngày tốt tháng 2 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 2

    Lịch âm ngày 25 tháng 2 năm 2020

    Lịch âm ngày 25 tháng 2 năm 2020

    Lịch âm ngày 25 tháng 2 năm 2020 lịch vạn niên ngày 25 tháng 2 năm 2020Ngày Dương Lịch: 25-2-2020Ngày Âm Lịch: 3-2-2020Ngày mậu tuất tháng kỷ mão năm canh týNgày Thiên Dương: xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốnGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23) ngày 25 tháng 2 năm 2020 ngày 25/2/2020 ngày tốt tháng 2 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 2

    Lịch âm ngày 26 tháng 2 năm 2020

    Lịch âm ngày 26 tháng 2 năm 2020

    Lịch âm ngày 26 tháng 2 năm 2020 lịch vạn niên ngày 26 tháng 2 năm 2020Ngày Dương Lịch: 26-2-2020Ngày Âm Lịch: 4-2-2020Ngày kỷ hợi tháng kỷ mão năm canh týNgày Thiên Tài: nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuậnGiờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 26 tháng 2 năm 2020 ngày 26/2/2020 ngày tốt tháng 2 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 2

    Lịch âm ngày 27 tháng 2 năm 2020

    Lịch âm ngày 27 tháng 2 năm 2020

    Lịch âm ngày 27 tháng 2 năm 2020 lịch vạn niên ngày 27 tháng 2 năm 2020Ngày Dương Lịch: 27-2-2020Ngày Âm Lịch: 5-2-2020Ngày canh tý tháng kỷ mão năm canh týNgày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấuGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19) ngày 27 tháng 2 năm 2020 ngày 27/2/2020 ngày tốt tháng 2 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 2

    Lịch âm ngày 28 tháng 2 năm 2020

    Lịch âm ngày 28 tháng 2 năm 2020

    Lịch âm ngày 28 tháng 2 năm 2020 lịch vạn niên ngày 28 tháng 2 năm 2020Ngày Dương Lịch: 28-2-2020Ngày Âm Lịch: 6-2-2020Ngày tân sửu tháng kỷ mão năm canh týNgày Thiên Đường: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ýGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 28 tháng 2 năm 2020 ngày 28/2/2020 ngày tốt tháng 2 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 2

    Lịch âm ngày 2 tháng 2 năm 2020

    Lịch âm ngày 2 tháng 2 năm 2020

    Lịch âm ngày 2 tháng 2 năm 2020 lịch vạn niên ngày 2 tháng 2 năm 2020Ngày Dương Lịch: 2-2-2020Ngày Âm Lịch: 9-1-2020Ngày ất hợi tháng mậu dần năm canh týNgày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phảiGiờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 2 tháng 2 năm 2020 ngày 2/2/2020 ngày tốt tháng 2 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 2

    Lịch âm ngày 3 tháng 2 năm 2020

    Lịch âm ngày 3 tháng 2 năm 2020

    Lịch âm ngày 3 tháng 2 năm 2020 lịch vạn niên ngày 3 tháng 2 năm 2020Ngày Dương Lịch: 3-2-2020Ngày Âm Lịch: 10-1-2020Ngày bính tý tháng mậu dần năm canh týNgày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợiGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19) ngày 3 tháng 2 năm 2020 ngày 3/2/2020 ngày tốt tháng 2 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 2

    Lịch âm ngày 4 tháng 2 năm 2020

    Lịch âm ngày 4 tháng 2 năm 2020

    Lịch âm ngày 4 tháng 2 năm 2020 lịch vạn niên ngày 4 tháng 2 năm 2020Ngày Dương Lịch: 4-2-2020Ngày Âm Lịch: 11-1-2020Ngày đinh sửu tháng mậu dần năm canh týNgày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất củaGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 4 tháng 2 năm 2020 ngày 4/2/2020 ngày tốt tháng 2 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 2

    Lịch âm ngày 5 tháng 2 năm 2020

    Lịch âm ngày 5 tháng 2 năm 2020

    Lịch âm ngày 5 tháng 2 năm 2020 lịch vạn niên ngày 5 tháng 2 năm 2020Ngày Dương Lịch: 5-2-2020Ngày Âm Lịch: 12-1-2020Ngày mậu dần tháng mậu dần năm canh týNgày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quyGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21) ngày 5 tháng 2 năm 2020 ngày 5/2/2020 ngày tốt tháng 2 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 2

    Lịch âm ngày 6 tháng 2 năm 2020

    Lịch âm ngày 6 tháng 2 năm 2020

    Lịch âm ngày 6 tháng 2 năm 2020 lịch vạn niên ngày 6 tháng 2 năm 2020Ngày Dương Lịch: 6-2-2020Ngày Âm Lịch: 13-1-2020Ngày kỷ mão tháng mậu dần năm canh týNgày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19) ngày 6 tháng 2 năm 2020 ngày 6/2/2020 ngày tốt tháng 2 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 2

    Lịch âm ngày 7 tháng 2 năm 2020

    Lịch âm ngày 7 tháng 2 năm 2020

    Lịch âm ngày 7 tháng 2 năm 2020 lịch vạn niên ngày 7 tháng 2 năm 2020Ngày Dương Lịch: 7-2-2020Ngày Âm Lịch: 14-1-2020Ngày canh thìn tháng mậu dần năm canh týNgày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợiGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23) ngày 7 tháng 2 năm 2020 ngày 7/2/2020 ngày tốt tháng 2 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 2

    Lịch âm ngày 8 tháng 2 năm 2020

    Lịch âm ngày 8 tháng 2 năm 2020

    Lịch âm ngày 8 tháng 2 năm 2020 lịch vạn niên ngày 8 tháng 2 năm 2020Ngày Dương Lịch: 8-2-2020Ngày Âm Lịch: 15-1-2020Ngày tân tỵ tháng mậu dần năm canh týNgày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phảiGiờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 8 tháng 2 năm 2020 ngày 8/2/2020 ngày tốt tháng 2 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 2

    Lịch âm ngày 9 tháng 2 năm 2020

    Lịch âm ngày 9 tháng 2 năm 2020

    Lịch âm ngày 9 tháng 2 năm 2020 lịch vạn niên ngày 9 tháng 2 năm 2020Ngày Dương Lịch: 9-2-2020Ngày Âm Lịch: 16-1-2020Ngày nhâm ngọ tháng mậu dần năm canh týNgày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợiGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19) ngày 9 tháng 2 năm 2020 ngày 9/2/2020 ngày tốt tháng 2 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 2

    Lịch âm ngày 10 tháng 2 năm 2020

    Lịch âm ngày 10 tháng 2 năm 2020

    Lịch âm ngày 10 tháng 2 năm 2020 lịch vạn niên ngày 10 tháng 2 năm 2020Ngày Dương Lịch: 10-2-2020Ngày Âm Lịch: 17-1-2020Ngày quý mùi tháng mậu dần năm canh týNgày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất củaGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 10 tháng 2 năm 2020 ngày 10/2/2020 ngày tốt tháng 2 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 2

    Lịch âm ngày 11 tháng 2 năm 2020

    Lịch âm ngày 11 tháng 2 năm 2020

    Lịch âm ngày 11 tháng 2 năm 2020 lịch vạn niên ngày 11 tháng 2 năm 2020Ngày Dương Lịch: 11-2-2020Ngày Âm Lịch: 18-1-2020Ngày giáp thân tháng mậu dần năm canh týNgày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quyGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21) ngày 11 tháng 2 năm 2020 ngày 11/2/2020 ngày tốt tháng 2 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 2

    Lịch âm ngày 12 tháng 2 năm 2020

    Lịch âm ngày 12 tháng 2 năm 2020

    Lịch âm ngày 12 tháng 2 năm 2020 lịch vạn niên ngày 12 tháng 2 năm 2020Ngày Dương Lịch: 12-2-2020Ngày Âm Lịch: 19-1-2020Ngày ất dậu tháng mậu dần năm canh týNgày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19) ngày 12 tháng 2 năm 2020 ngày 12/2/2020 ngày tốt tháng 2 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 2

    Lễ tất niên

    1 tháng 2 năm 2022

    Xem thêm
    Lễ tình nhân

    14 tháng 2 năm 2022

    Xem thêm
    Tết hàn thực

    3 tháng 4 năm 2022

    Xem thêm
    Ngày của mẹ

    13 tháng 5 năm 2022

    Xem thêm
    Lễ phật đản

    15 tháng 5 năm 2022

    Xem thêm
    Tết đoan ngọ

    3 tháng 6 năm 2022

    Xem thêm
    Ngày của cha

    17 tháng 6 năm 2022

    Xem thêm
    Lễ vu lan

    12 tháng 8 năm 2022

    Xem thêm
    Tết trung thu

    10 tháng 9 năm 2022

    Xem thêm
    Tết hạ nguyên

    3 tháng 11 năm 2022

    Xem thêm