Lịch âm ngày 29 tháng 5 năm 2020

Bạn vui lòng NHẤN [Xem quà của bạn] để nhận quà miễn phí nhé.

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Phạm phải ngày : Tam nương : xấu, ngày này kỵ tiến hành các việc khai trương, xuất hành, cưới hỏi, sửa chữa hay cất (3,7,13,18,22,27)
Trùng phục : Kỵ Chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành,xây nhà ,xây mồ mả
Dương công lụy : …

Ngày : nhâm thân

tức Chi sinh Can (Kim sinh Thủy), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
Nạp m: Ngày Kiếm phong Kim kị các tuổi: Bính Dần và Canh Dần.
Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tuất vì Kim khắc mà được lợi.
Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục.
| Xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.

Nhâm : “Bất ương thủy nan canh đê phòng” – Không nên tiến hành tháo nước để tránh khó canh phòng đê điều

Thân : “Bất an sàng quỷ túy nhập phòng” – Không nên tiến hành kê giường để tránh quỷ ma vào phòng

Ngày : Tiểu cát

tức ngày Cát. Trong này Tiểu Cát mọi việc đều tốt lành và ít gặp trở ngại. Mưu đại sự hanh thông, thuận lợi, cùng với đó âm phúc độ trì, che chở, được quý nhân nâng đỡ.

Tiểu Cát gặp hội thanh long

Cầu tài cầu lộc ở trong quẻ này

Cầu tài toại ý vui vầy

Bình an vô sự gặp thầy, gặp quen

Quỷ kim Dương – Vương Phách: Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con dê, chủ trị ngày thứ 6.

Việc chôn cất, chặt cỏ phá đất hoặc cắt áo đều tốt.

Khởi tạo bất kể việc chi cũng hại. Hại nhất là trổ cửa dựng cửa, tháo nước, việc đào ao giếng, xây cất nhà, cưới gả, động đất, xây tường và dựng cột. Vì vậy, nếu quý bạn đang có ý định động thổ xây nhà hay cưới hỏi thì nên chọn một ngày khác để tiến hành

– Ngày Tý Đăng Viên thừa kế tước phong rất tốt, đồng thời phó nhiệm may mắn.

– Ngày Thân là Phục Đoạn Sát kỵ những việc thừa kế, chia lãnh gia tài, chôn cất, việc xuất hành, khởi công lập lò gốm, lò nhuộm; NÊN dứt vú trẻ em, xây tường, kết dứt điều hung hại, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu.

– Nhằm ngày 16 Âm Lịch là ngày Diệt Một kỵ lập lò gốm, lò nhuộm, vào làm hành chính, làm rượu, kỵ nhất là đi thuyền.

– Quỷ: kim dương (con dê): Kim tinh, sao xấu. chôn cất thuận lợi trong việc. Ngược lại bất lợi cho việc xây cất và gả cưới.

 

Quỷ tinh khởi tạo tất nhân vong,

Đường tiền bất kiến chủ nhân lang,

Mai táng thử nhật, quan lộc chí,

Nhi tôn đại đại cận quân vương.

Khai môn phóng thủy tu thương tử,

Hôn nhân phu thê bất cửu trường.

Tu thổ trúc tường thương sản nữ,

Thủ phù song nữ lệ uông uông.

Nhập vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, đặt yên chỗ máy, sửa chữa làm tàu, khai trương tàu thuyền, các việc bồi đắp thêm ( như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè.)

Lót giường đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp, các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương, móc giếng, xả nước.)

Sao tốt Sao xấu

Ngũ phú: Tốt cho mọi việc Tục Thế: Tốt cho mọi việc, nhất là giá thú (cưới xin) Lục Hợp: Tốt cho mọi việc Trùng phục: Kỵ Chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành,xây nhà ,xây mồ mả

Thiên Hình Hắc Đạo: Kỵ cho mọi việc Tiểu Hao: Xấu về khai trương, kinh doanh, cầu tài, cầu lộc Hoang vu: Xấu cho mọi việc Hoả tai: Xấu với việc làm nhà hay lợp nhà Hà khôi: Kỵ khởi công, xây dựng nhà cửa Cẩu Giảo: Xấu cho mọi việc Lôi công: Xấu việc xây d

Xuất hành hướng Chính Nam để đón ‘Hỷ Thần’. Xuất hành hướng Chính Tây để đón ‘Tài Thần’.

Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu)

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn ché gây ẩu đả hay cãi nhau.

Tham khảo thêm:  Lịch âm ngày 28 tháng 5 năm 2020

Bạn vui lòng NHẤN [Xem quà của bạn] để nhận quà miễn phí nhé.

Bài viết liên quan

Lịch âm ngày 24 tháng 5 năm 2020

Lịch âm ngày 24 tháng 5 năm 2020

Lịch âm ngày 24 tháng 5 năm 2020 lịch vạn niên ngày 24 tháng 5 năm 2020Ngày Dương Lịch: 24-5-2020Ngày Âm Lịch: 2-4-2020Ngày đinh mão tháng tân tỵ năm canh týNgày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợiGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19) ngày 24 tháng 5 năm 2020 ngày 24/5/2020 ngày tốt tháng 5 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 5

Lịch âm ngày 25 tháng 5 năm 2020

Lịch âm ngày 25 tháng 5 năm 2020

Lịch âm ngày 25 tháng 5 năm 2020 lịch vạn niên ngày 25 tháng 5 năm 2020Ngày Dương Lịch: 25-5-2020Ngày Âm Lịch: 3-4-2020Ngày mậu thìn tháng tân tỵ năm canh týNgày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phảiGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23) ngày 25 tháng 5 năm 2020 ngày 25/5/2020 ngày tốt tháng 5 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 5

Lịch âm ngày 26 tháng 5 năm 2020

Lịch âm ngày 26 tháng 5 năm 2020

Lịch âm ngày 26 tháng 5 năm 2020 lịch vạn niên ngày 26 tháng 5 năm 2020Ngày Dương Lịch: 26-5-2020Ngày Âm Lịch: 4-4-2020Ngày kỷ tỵ tháng tân tỵ năm canh týNgày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợiGiờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 26 tháng 5 năm 2020 ngày 26/5/2020 ngày tốt tháng 5 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 5

Lịch âm ngày 27 tháng 5 năm 2020

Lịch âm ngày 27 tháng 5 năm 2020

Lịch âm ngày 27 tháng 5 năm 2020 lịch vạn niên ngày 27 tháng 5 năm 2020Ngày Dương Lịch: 27-5-2020Ngày Âm Lịch: 5-4-2020Ngày canh ngọ tháng tân tỵ năm canh týNgày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất củaGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19) ngày 27 tháng 5 năm 2020 ngày 27/5/2020 ngày tốt tháng 5 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 5

Lịch âm ngày 28 tháng 5 năm 2020

Lịch âm ngày 28 tháng 5 năm 2020

Lịch âm ngày 28 tháng 5 năm 2020 lịch vạn niên ngày 28 tháng 5 năm 2020Ngày Dương Lịch: 28-5-2020Ngày Âm Lịch: 6-4-2020Ngày tân mùi tháng tân tỵ năm canh týNgày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quyGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 28 tháng 5 năm 2020 ngày 28/5/2020 ngày tốt tháng 5 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 5

Lịch âm ngày 30 tháng 5 năm 2020

Lịch âm ngày 30 tháng 5 năm 2020

Lịch âm ngày 30 tháng 5 năm 2020 lịch vạn niên ngày 30 tháng 5 năm 2020Ngày Dương Lịch: 30-5-2020Ngày Âm Lịch: 8-4-2020Ngày quý dậu tháng tân tỵ năm canh týNgày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợiGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19) ngày 30 tháng 5 năm 2020 ngày 30/5/2020 ngày tốt tháng 5 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 5

Lịch âm ngày 31 tháng 5 năm 2020

Lịch âm ngày 31 tháng 5 năm 2020

Lịch âm ngày 31 tháng 5 năm 2020 lịch vạn niên ngày 31 tháng 5 năm 2020Ngày Dương Lịch: 31-5-2020Ngày Âm Lịch: 9-4-2020Ngày giáp tuất tháng tân tỵ năm canh týNgày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phảiGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23) ngày 31 tháng 5 năm 2020 ngày 31/5/2020 ngày tốt tháng 5 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 5

Lịch âm ngày 2 tháng 5 năm 2020

Lịch âm ngày 2 tháng 5 năm 2020

Lịch âm ngày 2 tháng 5 năm 2020 lịch vạn niên ngày 2 tháng 5 năm 2020Ngày Dương Lịch: 2-5-2020Ngày Âm Lịch: 10-4-2020Ngày ất tỵ tháng tân tỵ năm canh týNgày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợiGiờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 2 tháng 5 năm 2020 ngày 2/5/2020 ngày tốt tháng 5 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 5

Lịch âm ngày 3 tháng 5 năm 2020

Lịch âm ngày 3 tháng 5 năm 2020

Lịch âm ngày 3 tháng 5 năm 2020 lịch vạn niên ngày 3 tháng 5 năm 2020Ngày Dương Lịch: 3-5-2020Ngày Âm Lịch: 11-4-2020Ngày bính ngọ tháng tân tỵ năm canh týNgày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất củaGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19) ngày 3 tháng 5 năm 2020 ngày 3/5/2020 ngày tốt tháng 5 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 5

Lịch âm ngày 4 tháng 5 năm 2020

Lịch âm ngày 4 tháng 5 năm 2020

Lịch âm ngày 4 tháng 5 năm 2020 lịch vạn niên ngày 4 tháng 5 năm 2020Ngày Dương Lịch: 4-5-2020Ngày Âm Lịch: 12-4-2020Ngày đinh mùi tháng tân tỵ năm canh týNgày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quyGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 4 tháng 5 năm 2020 ngày 4/5/2020 ngày tốt tháng 5 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 5

Lịch âm ngày 5 tháng 5 năm 2020

Lịch âm ngày 5 tháng 5 năm 2020

Lịch âm ngày 5 tháng 5 năm 2020 lịch vạn niên ngày 5 tháng 5 năm 2020Ngày Dương Lịch: 5-5-2020Ngày Âm Lịch: 13-4-2020Ngày mậu thân tháng tân tỵ năm canh týNgày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21) ngày 5 tháng 5 năm 2020 ngày 5/5/2020 ngày tốt tháng 5 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 5

Lịch âm ngày 6 tháng 5 năm 2020

Lịch âm ngày 6 tháng 5 năm 2020

Lịch âm ngày 6 tháng 5 năm 2020 lịch vạn niên ngày 6 tháng 5 năm 2020Ngày Dương Lịch: 6-5-2020Ngày Âm Lịch: 14-4-2020Ngày kỷ dậu tháng tân tỵ năm canh týNgày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợiGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19) ngày 6 tháng 5 năm 2020 ngày 6/5/2020 ngày tốt tháng 5 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 5

Lịch âm ngày 7 tháng 5 năm 2020

Lịch âm ngày 7 tháng 5 năm 2020

Lịch âm ngày 7 tháng 5 năm 2020 lịch vạn niên ngày 7 tháng 5 năm 2020Ngày Dương Lịch: 7-5-2020Ngày Âm Lịch: 15-4-2020Ngày canh tuất tháng tân tỵ năm canh týNgày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phảiGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23) ngày 7 tháng 5 năm 2020 ngày 7/5/2020 ngày tốt tháng 5 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 5

Lịch âm ngày 8 tháng 5 năm 2020

Lịch âm ngày 8 tháng 5 năm 2020

Lịch âm ngày 8 tháng 5 năm 2020 lịch vạn niên ngày 8 tháng 5 năm 2020Ngày Dương Lịch: 8-5-2020Ngày Âm Lịch: 16-4-2020Ngày tân hợi tháng tân tỵ năm canh týNgày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợiGiờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 8 tháng 5 năm 2020 ngày 8/5/2020 ngày tốt tháng 5 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 5

Lịch âm ngày 9 tháng 5 năm 2020

Lịch âm ngày 9 tháng 5 năm 2020

Lịch âm ngày 9 tháng 5 năm 2020 lịch vạn niên ngày 9 tháng 5 năm 2020Ngày Dương Lịch: 9-5-2020Ngày Âm Lịch: 17-4-2020Ngày nhâm tý tháng tân tỵ năm canh týNgày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất củaGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19) ngày 9 tháng 5 năm 2020 ngày 9/5/2020 ngày tốt tháng 5 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 5

Lịch âm ngày 10 tháng 5 năm 2020

Lịch âm ngày 10 tháng 5 năm 2020

Lịch âm ngày 10 tháng 5 năm 2020 lịch vạn niên ngày 10 tháng 5 năm 2020Ngày Dương Lịch: 10-5-2020Ngày Âm Lịch: 18-4-2020Ngày quý sửu tháng tân tỵ năm canh týNgày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quyGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 10 tháng 5 năm 2020 ngày 10/5/2020 ngày tốt tháng 5 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 5

Tết hạ nguyên

3 tháng 11 năm 2022

Xem thêm
Lễ tất niên

21 tháng 1 năm 2023

Xem thêm
Tết hàn thực

22 tháng 4 năm 2023

Xem thêm
Ngày của mẹ

08 tháng 5 năm 2023

Xem thêm
Ngày của cha

17 tháng 6 năm 2023

Xem thêm
Tết đoan ngọ

22 tháng 6 năm 2023

Xem thêm
Lễ vu lan

30 tháng 8 năm 2023

Xem thêm
Tết trung thu

29 tháng 9 năm 2023

Xem thêm