Lịch âm ngày 4 tháng 7 năm 2020

Bạn vui lòng NHẤN [Xem quà của bạn] để nhận quà miễn phí nhé.

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Phạm phải ngày : Nguyệt kị : “Mùng năm, mười bốn, hai ba – Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn”
Sát chủ âm : Ngày Sát chủ âm là ngày kỵ các việc về mai táng, tu sửa mộ phần.

Ngày : mậu thân

tức Can sinh Chi (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát (bảo nhật).
Nạp m: Ngày Đại dịch Thổ kị các tuổi: Nhâm Dần và Giáp Dần.
Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Bính Ngọ và Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không sợ Thổ.
Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục.
| Xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.

Mậu : “Bất thụ điền điền chủ bất tường” – Không nên tiến hành việc liên quan đến nhận đất để tránh gia chủ không được lành

Thân : “Bất an sàng quỷ túy nhập phòng” – Không nên tiến hành kê giường để tránh quỷ ma vào phòng

Ngày : Đại an

tức ngày Cát, mọi việc đều được yên tâm, hành sự thành công.

Đại An gặp được quí nhân

Có cơm có riệu tiền tiễn đưa

Chẳng thời cũng được Đại An

Bình an vô sự tấm thân thanh nhàn

Đê thổ Lạc – Giả Phục: Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con Lạc Đà, chủ trị ngày thứ 7.

Sao Đê Đại Hung không hợp để làm bất kỳ công việc trọng đại nào.

Không nên khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gả và xuất hành. Kỵ nhất là đường thủy. Ngày này sinh con chẳng phải điềm lành nên làm m Đức cho con. Đây chỉ là liệt kê các việc Đại Kỵ, còn các việc khác vẫn nên kiêng cữ. Vì vậy, nếu quý bạn có dự định các công việc liên quan đến khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gả và xuất hành quý bạn nên chọn một ngày tốt khác để thực hiện

Đê Thổ Lạc tại Thân, Tý và Thìn trăm việc đều tốt, trong đó Thìn là tốt hơn hết bởi Sao Đê Đăng Viên tại Thìn.

Đê Thổ lạc (con nhím): Thổ tinh, sao xấu. Khắc kỵ các việc: khai trương, động thổ, chôn cất và xuất hành.

Đê tinh tạo tác chủ tai hung,

Phí tận điền viên, thương khố không,

Mai táng bất khả dụng thử nhật,

Huyền thằng, điếu khả, họa trùng trùng,

Nhược thị hôn nhân ly biệt tán,

Dạ chiêu lãng tử nhập phòng trung.

Hành thuyền tắc định tạo hướng một,

Cánh sinh lung ách, tử tôn cùng.

    Xuất hành, đi đường thủy, cho vay, thu nợ, mua hàng, bán hàng, nhập kho, đặt táng, kê gác, sửa chữa, lắp đặt máy, thuê thêm người, vào học kỹ nghệ, làm chuồng gà ngỗng vịt.

    Lên quan lĩnh chức, uống thuốc, vào làm hành chính, dâng nộp đơn từ.

    Sao tốt Sao xấu

    Thanh Long Hoàng Đạo: Tốt cho mọi việc Thiên phú (trực mãn): Tốt cho mọi việc, nhất là khai trương, việc xây dựng nhà cửa và an táng. Lộc khố: Tốt cho việc khai trương, kinh doanh, cầu tài, giao dịch Dịch Mã: Tốt cho mọi việc, nhất là việc xuất hành Sao Nguyệt Ân: tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch

    Thổ ôn (thiên cẩu): Kỵ việc xây dựng, xấu về tế tự (cúng bái), đào ao, đào giếng Hoang vu: Xấu cho mọi việc Cửu không: Kỵ việc xuất hành, kinh doanh, cầu tài, khai trương Sát chủ: Xấu cho mọi việc Tội chỉ: Xấu với việc cúng bái, tế tự, kiện cáo

    Xuất hành hướng Đông Nam để đón ‘Hỷ Thần’. Xuất hành hướng Chính Nam để đón ‘Tài Thần’.

    Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu)

    Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

    Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.

    Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

    Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn ché gây ẩu đả hay cãi nhau.

    Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

    Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an.

    Tham khảo thêm:  Lịch âm ngày 5 tháng 7 năm 2020

    Bạn vui lòng NHẤN [Xem quà của bạn] để nhận quà miễn phí nhé.

    Bài viết liên quan

    Lịch âm ngày 24 tháng 7 năm 2020

    Lịch âm ngày 24 tháng 7 năm 2020

    Lịch âm ngày 24 tháng 7 năm 2020 lịch vạn niên ngày 24 tháng 7 năm 2020Ngày Dương Lịch: 24-7-2020Ngày Âm Lịch: 4-6-2020Ngày mậu thìn tháng quý mùi năm canh týNgày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việcGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23) ngày 24 tháng 7 năm 2020 ngày 24/7/2020 ngày tốt tháng 7 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 7

    Lịch âm ngày 25 tháng 7 năm 2020

    Lịch âm ngày 25 tháng 7 năm 2020

    Lịch âm ngày 25 tháng 7 năm 2020 lịch vạn niên ngày 25 tháng 7 năm 2020Ngày Dương Lịch: 25-7-2020Ngày Âm Lịch: 5-6-2020Ngày kỷ tỵ tháng quý mùi năm canh týNgày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên điGiờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 25 tháng 7 năm 2020 ngày 25/7/2020 ngày tốt tháng 7 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 7

    Lịch âm ngày 26 tháng 7 năm 2020

    Lịch âm ngày 26 tháng 7 năm 2020

    Lịch âm ngày 26 tháng 7 năm 2020 lịch vạn niên ngày 26 tháng 7 năm 2020Ngày Dương Lịch: 26-7-2020Ngày Âm Lịch: 6-6-2020Ngày canh ngọ tháng quý mùi năm canh týNgày Thanh Long Đầu: xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi. mọi việc như ýGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19) ngày 26 tháng 7 năm 2020 ngày 26/7/2020 ngày tốt tháng 7 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 7

    Lịch âm ngày 27 tháng 7 năm 2020

    Lịch âm ngày 27 tháng 7 năm 2020

    Lịch âm ngày 27 tháng 7 năm 2020 lịch vạn niên ngày 27 tháng 7 năm 2020Ngày Dương Lịch: 27-7-2020Ngày Âm Lịch: 7-6-2020Ngày tân mùi tháng quý mùi năm canh týNgày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ýGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 27 tháng 7 năm 2020 ngày 27/7/2020 ngày tốt tháng 7 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 7

    Lịch âm ngày 28 tháng 7 năm 2020

    Lịch âm ngày 28 tháng 7 năm 2020

    Lịch âm ngày 28 tháng 7 năm 2020 lịch vạn niên ngày 28 tháng 7 năm 2020Ngày Dương Lịch: 28-7-2020Ngày Âm Lịch: 8-6-2020Ngày nhâm thân tháng quý mùi năm canh týNgày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lýGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21) ngày 28 tháng 7 năm 2020 ngày 28/7/2020 ngày tốt tháng 7 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 7

    Lịch âm ngày 29 tháng 7 năm 2020

    Lịch âm ngày 29 tháng 7 năm 2020

    Lịch âm ngày 29 tháng 7 năm 2020 lịch vạn niên ngày 29 tháng 7 năm 2020Ngày Dương Lịch: 29-7-2020Ngày Âm Lịch: 9-6-2020Ngày quý dậu tháng quý mùi năm canh týNgày Chu Tước: xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lýGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19) ngày 29 tháng 7 năm 2020 ngày 29/7/2020 ngày tốt tháng 7 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 7

    Lịch âm ngày 30 tháng 7 năm 2020

    Lịch âm ngày 30 tháng 7 năm 2020

    Lịch âm ngày 30 tháng 7 năm 2020 lịch vạn niên ngày 30 tháng 7 năm 2020Ngày Dương Lịch: 30-7-2020Ngày Âm Lịch: 10-6-2020Ngày giáp tuất tháng quý mùi năm canh týNgày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cảGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23) ngày 30 tháng 7 năm 2020 ngày 30/7/2020 ngày tốt tháng 7 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 7

    Lịch âm ngày 31 tháng 7 năm 2020

    Lịch âm ngày 31 tháng 7 năm 2020

    Lịch âm ngày 31 tháng 7 năm 2020 lịch vạn niên ngày 31 tháng 7 năm 2020Ngày Dương Lịch: 31-7-2020Ngày Âm Lịch: 11-6-2020Ngày ất hợi tháng quý mùi năm canh týNgày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợiGiờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 31 tháng 7 năm 2020 ngày 31/7/2020 ngày tốt tháng 7 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 7

    Lịch âm ngày 1 tháng 7 năm 2020

    Lịch âm ngày 1 tháng 7 năm 2020

    Lịch âm ngày 1 tháng 7 năm 2020 lịch vạn niên ngày 1 tháng 7 năm 2020Ngày Dương Lịch: 1-7-2020Ngày Âm Lịch: 11-5-2020Ngày ất tỵ tháng nhâm ngọ (nhuận) năm canh týNgày Thiên Dương: xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốnGiờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 1 tháng 7 năm 2020 ngày 1/7/2020 ngày tốt tháng 7 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 7

    Lịch âm ngày 2 tháng 7 năm 2020

    Lịch âm ngày 2 tháng 7 năm 2020

    Lịch âm ngày 2 tháng 7 năm 2020 lịch vạn niên ngày 2 tháng 7 năm 2020Ngày Dương Lịch: 2-7-2020Ngày Âm Lịch: 12-5-2020Ngày bính ngọ tháng nhâm ngọ (nhuận) năm canh týNgày Thiên Tài: nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuậnGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19) ngày 2 tháng 7 năm 2020 ngày 2/7/2020 ngày tốt tháng 7 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 7

    Lịch âm ngày 3 tháng 7 năm 2020

    Lịch âm ngày 3 tháng 7 năm 2020

    Lịch âm ngày 3 tháng 7 năm 2020 lịch vạn niên ngày 3 tháng 7 năm 2020Ngày Dương Lịch: 3-7-2020Ngày Âm Lịch: 13-5-2020Ngày đinh mùi tháng nhâm ngọ (nhuận) năm canh týNgày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấuGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 3 tháng 7 năm 2020 ngày 3/7/2020 ngày tốt tháng 7 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 7

    Lịch âm ngày 5 tháng 7 năm 2020

    Lịch âm ngày 5 tháng 7 năm 2020

    Lịch âm ngày 5 tháng 7 năm 2020 lịch vạn niên ngày 5 tháng 7 năm 2020Ngày Dương Lịch: 5-7-2020Ngày Âm Lịch: 15-5-2020Ngày kỷ dậu tháng nhâm ngọ (nhuận) năm canh týNgày Thiên Hầu: xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầmGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19) ngày 5 tháng 7 năm 2020 ngày 5/7/2020 ngày tốt tháng 7 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 7

    Lịch âm ngày 6 tháng 7 năm 2020

    Lịch âm ngày 6 tháng 7 năm 2020

    Lịch âm ngày 6 tháng 7 năm 2020 lịch vạn niên ngày 6 tháng 7 năm 2020Ngày Dương Lịch: 6-7-2020Ngày Âm Lịch: 16-5-2020Ngày canh tuất tháng nhâm ngọ (nhuận) năm canh týNgày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợiGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23) ngày 6 tháng 7 năm 2020 ngày 6/7/2020 ngày tốt tháng 7 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 7

    Lịch âm ngày 7 tháng 7 năm 2020

    Lịch âm ngày 7 tháng 7 năm 2020

    Lịch âm ngày 7 tháng 7 năm 2020 lịch vạn niên ngày 7 tháng 7 năm 2020Ngày Dương Lịch: 7-7-2020Ngày Âm Lịch: 17-5-2020Ngày tân hợi tháng nhâm ngọ (nhuận) năm canh týNgày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thuaGiờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 7 tháng 7 năm 2020 ngày 7/7/2020 ngày tốt tháng 7 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 7

    Lịch âm ngày 8 tháng 7 năm 2020

    Lịch âm ngày 8 tháng 7 năm 2020

    Lịch âm ngày 8 tháng 7 năm 2020 lịch vạn niên ngày 8 tháng 7 năm 2020Ngày Dương Lịch: 8-7-2020Ngày Âm Lịch: 18-5-2020Ngày nhâm tý tháng nhâm ngọ (nhuận) năm canh týNgày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạtGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19) ngày 8 tháng 7 năm 2020 ngày 8/7/2020 ngày tốt tháng 7 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 7

    Lịch âm ngày 9 tháng 7 năm 2020

    Lịch âm ngày 9 tháng 7 năm 2020

    Lịch âm ngày 9 tháng 7 năm 2020 lịch vạn niên ngày 9 tháng 7 năm 2020Ngày Dương Lịch: 9-7-2020Ngày Âm Lịch: 19-5-2020Ngày quý sửu tháng nhâm ngọ (nhuận) năm canh týNgày Thiên Dương: xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốnGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 9 tháng 7 năm 2020 ngày 9/7/2020 ngày tốt tháng 7 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 7

    Tết hạ nguyên

    3 tháng 11 năm 2022

    Xem thêm
    Lễ tất niên

    21 tháng 1 năm 2023

    Xem thêm
    Tết hàn thực

    22 tháng 4 năm 2023

    Xem thêm
    Ngày của mẹ

    08 tháng 5 năm 2023

    Xem thêm
    Ngày của cha

    17 tháng 6 năm 2023

    Xem thêm
    Tết đoan ngọ

    22 tháng 6 năm 2023

    Xem thêm
    Lễ vu lan

    30 tháng 8 năm 2023

    Xem thêm
    Tết trung thu

    29 tháng 9 năm 2023

    Xem thêm