Lịch âm ngày 5 tháng 9 năm 2020

Bạn vui lòng NHẤN [Xem quà của bạn] để nhận quà miễn phí nhé.

Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Phạm phải ngày : Tam nương : xấu, ngày này kỵ tiến hành các việc khai trương, xuất hành, cưới hỏi, sửa chữa hay cất (3,7,13,18,22,27)

Ngày : tân hợi

tức Can sinh Chi (Kim sinh Thủy), ngày này là ngày cát (bảo nhật).
Nạp m: Ngày Thoa xuyến Kim kị các tuổi: Ất Tỵ và Kỷ Tỵ.
Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc, ngoại trừ các tuổi: Kỷ Hợi vì Kim khắc mà được lợi.
Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mộc cục.
| Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.

Tân : “Bất hợp tương chủ nhân bất thường” – Không nên tiến hành trộn tương, chủ không được nếm qua

Hợi : “Bất giá thú tất chủ phân trương” – Không nên tiến hành các việc liên quan đến cưới hỏi để tránh ly biệt

Ngày : Đại an

tức ngày Cát, mọi việc đều được yên tâm, hành sự thành công.

Đại An gặp được quí nhân

Có cơm có riệu tiền tiễn đưa

Chẳng thời cũng được Đại An

Bình an vô sự tấm thân thanh nhàn

Nữ thổ Bức – Cảnh Đan: Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con dơi, chủ trị ngày thứ 7.

Hợp kết màn hay may áo.

Khởi công tạo tác trăm việc đều có hại. Trong đó hung hại nhất là khơi đường tháo nước, trổ cửa, đầu đơn kiện cáo, chôn cất. Vì vậy, để tránh điềm giữ quý bạn nên chọn một ngày tốt khác để tiến hành chôn cất

Sao Nữ thổ Bức tại Mùi, Hợi, Mẹo đều gọi chung là đường cùng. Ngày Quý Hợi cùng cực đúng mức, vì là ngày chót của 60 Hoa giáp. Ngày Hợi tuy Sao Nữ Đăng Viên song tốt nhất cũng chẳng nên dùng.

– Ngày Mẹo là Phục Đoạn Sát, rất kỵ trong việc chôn cất, thừa kế sự nghiệp, xuất hành, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, chia lãnh gia tài; NÊN dứt vú trẻ em, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại, xây tường.

Nữ: thổ bức (con dơi): Thổ tinh, sao xấu. Khắc kỵ chôn cất cũng như cưới gả. Sao này bất lợi khi sinh đẻ.

Nữ tinh tạo tác tổn bà nương,

Huynh đệ tương hiềm tựa hổ lang,

Mai táng sinh tai phùng quỷ quái,

Điên tà tật bệnh cánh ôn hoàng.

Vi sự đáo quan, tài thất tán,

Tả lị lưu liên bất khả đương.

Khai môn, phóng thủy phùng thử nhật,

Toàn gia tán bại, chủ ly hương.

Nhập vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, đặt yên chỗ máy, sửa chữa làm tàu, khai trương tàu thuyền, các việc bồi đắp thêm ( như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè.)

Lót giường đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp, các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương, móc giếng, xả nước.)

Sao tốt Sao xấu

Nguyệt giải: Tốt cho mọi việc Hoạt điệu: Tốt, nhưng nếu gặp thụ tử thì lại xấu Phổ hộ: Tốt cho mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hànhSao Thiên Quý: tốt mọi việc

Câu Trận Hắc Đạo: Kỵ việc mai táng Thiên Cương: Xấu cho mọi việc Tiểu Hao: Xấu về khai trương, kinh doanh, cầu tài, cầu lộc Hoang vu: Xấu cho mọi việc Nguyệt Hoả: Xấu cho việc lợp nhà, làm bếp Băng tiêu ngoạ hãm: Xấu cho mọi công việc Ngũ hư: Kỵ khởi tạo

Xuất hành hướng Tây Nam để đón ‘Hỷ Thần’. Xuất hành hướng Tây Nam để đón ‘Tài Thần’.

Tránh xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu)

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn ché gây ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an.

Tham khảo thêm:  Lịch âm ngày 1 tháng 9 năm 2020

Bạn vui lòng NHẤN [Xem quà của bạn] để nhận quà miễn phí nhé.

Bài viết liên quan

Lịch âm ngày 24 tháng 9 năm 2020

Lịch âm ngày 24 tháng 9 năm 2020

Lịch âm ngày 24 tháng 9 năm 2020 lịch vạn niên ngày 24 tháng 9 năm 2020Ngày Dương Lịch: 24-9-2020Ngày Âm Lịch: 8-8-2020Ngày canh ngọ tháng ất dậu năm canh týNgày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợiGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19) ngày 24 tháng 9 năm 2020 ngày 24/9/2020 ngày tốt tháng 9 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 9

Lịch âm ngày 25 tháng 9 năm 2020

Lịch âm ngày 25 tháng 9 năm 2020

Lịch âm ngày 25 tháng 9 năm 2020 lịch vạn niên ngày 25 tháng 9 năm 2020Ngày Dương Lịch: 25-9-2020Ngày Âm Lịch: 9-8-2020Ngày tân mùi tháng ất dậu năm canh týNgày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thuaGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 25 tháng 9 năm 2020 ngày 25/9/2020 ngày tốt tháng 9 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 9

Lịch âm ngày 26 tháng 9 năm 2020

Lịch âm ngày 26 tháng 9 năm 2020

Lịch âm ngày 26 tháng 9 năm 2020 lịch vạn niên ngày 26 tháng 9 năm 2020Ngày Dương Lịch: 26-9-2020Ngày Âm Lịch: 10-8-2020Ngày nhâm thân tháng ất dậu năm canh týNgày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạtGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21) ngày 26 tháng 9 năm 2020 ngày 26/9/2020 ngày tốt tháng 9 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 9

Lịch âm ngày 27 tháng 9 năm 2020

Lịch âm ngày 27 tháng 9 năm 2020

Lịch âm ngày 27 tháng 9 năm 2020 lịch vạn niên ngày 27 tháng 9 năm 2020Ngày Dương Lịch: 27-9-2020Ngày Âm Lịch: 11-8-2020Ngày quý dậu tháng ất dậu năm canh týNgày Thiên Dương: xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốnGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19) ngày 27 tháng 9 năm 2020 ngày 27/9/2020 ngày tốt tháng 9 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 9

Lịch âm ngày 28 tháng 9 năm 2020

Lịch âm ngày 28 tháng 9 năm 2020

Lịch âm ngày 28 tháng 9 năm 2020 lịch vạn niên ngày 28 tháng 9 năm 2020Ngày Dương Lịch: 28-9-2020Ngày Âm Lịch: 12-8-2020Ngày giáp tuất tháng ất dậu năm canh týNgày Thiên Tài: nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuậnGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23) ngày 28 tháng 9 năm 2020 ngày 28/9/2020 ngày tốt tháng 9 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 9

Lịch âm ngày 29 tháng 9 năm 2020

Lịch âm ngày 29 tháng 9 năm 2020

Lịch âm ngày 29 tháng 9 năm 2020 lịch vạn niên ngày 29 tháng 9 năm 2020Ngày Dương Lịch: 29-9-2020Ngày Âm Lịch: 13-8-2020Ngày ất hợi tháng ất dậu năm canh týNgày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấuGiờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 29 tháng 9 năm 2020 ngày 29/9/2020 ngày tốt tháng 9 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 9

Lịch âm ngày 30 tháng 9 năm 2020

Lịch âm ngày 30 tháng 9 năm 2020

Lịch âm ngày 30 tháng 9 năm 2020 lịch vạn niên ngày 30 tháng 9 năm 2020Ngày Dương Lịch: 30-9-2020Ngày Âm Lịch: 14-8-2020Ngày bính tý tháng ất dậu năm canh týNgày Thiên Đường: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ýGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19) ngày 30 tháng 9 năm 2020 ngày 30/9/2020 ngày tốt tháng 9 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 9

Lịch âm ngày 1 tháng 9 năm 2020

Lịch âm ngày 1 tháng 9 năm 2020

Lịch âm ngày 1 tháng 9 năm 2020 lịch vạn niên ngày 1 tháng 9 năm 2020Ngày Dương Lịch: 1-9-2020Ngày Âm Lịch: 14-7-2020Ngày đinh mùi tháng giáp thân năm canh týNgày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợiGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 1 tháng 9 năm 2020 ngày 1/9/2020 ngày tốt tháng 9 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 9

Lịch âm ngày 2 tháng 9 năm 2020

Lịch âm ngày 2 tháng 9 năm 2020

Lịch âm ngày 2 tháng 9 năm 2020 lịch vạn niên ngày 2 tháng 9 năm 2020Ngày Dương Lịch: 2-9-2020Ngày Âm Lịch: 15-7-2020Ngày mậu thân tháng giáp thân năm canh týNgày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phảiGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21) ngày 2 tháng 9 năm 2020 ngày 2/9/2020 ngày tốt tháng 9 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 9

Lịch âm ngày 3 tháng 9 năm 2020

Lịch âm ngày 3 tháng 9 năm 2020

Lịch âm ngày 3 tháng 9 năm 2020 lịch vạn niên ngày 3 tháng 9 năm 2020Ngày Dương Lịch: 3-9-2020Ngày Âm Lịch: 16-7-2020Ngày kỷ dậu tháng giáp thân năm canh týNgày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợiGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19) ngày 3 tháng 9 năm 2020 ngày 3/9/2020 ngày tốt tháng 9 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 9

Lịch âm ngày 4 tháng 9 năm 2020

Lịch âm ngày 4 tháng 9 năm 2020

Lịch âm ngày 4 tháng 9 năm 2020 lịch vạn niên ngày 4 tháng 9 năm 2020Ngày Dương Lịch: 4-9-2020Ngày Âm Lịch: 17-7-2020Ngày canh tuất tháng giáp thân năm canh týNgày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất củaGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23) ngày 4 tháng 9 năm 2020 ngày 4/9/2020 ngày tốt tháng 9 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 9

Lịch âm ngày 6 tháng 9 năm 2020

Lịch âm ngày 6 tháng 9 năm 2020

Lịch âm ngày 6 tháng 9 năm 2020 lịch vạn niên ngày 6 tháng 9 năm 2020Ngày Dương Lịch: 6-9-2020Ngày Âm Lịch: 19-7-2020Ngày nhâm tý tháng giáp thân năm canh týNgày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19) ngày 6 tháng 9 năm 2020 ngày 6/9/2020 ngày tốt tháng 9 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 9

Lịch âm ngày 7 tháng 9 năm 2020

Lịch âm ngày 7 tháng 9 năm 2020

Lịch âm ngày 7 tháng 9 năm 2020 lịch vạn niên ngày 7 tháng 9 năm 2020Ngày Dương Lịch: 7-9-2020Ngày Âm Lịch: 20-7-2020Ngày quý sửu tháng giáp thân năm canh týNgày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợiGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 7 tháng 9 năm 2020 ngày 7/9/2020 ngày tốt tháng 9 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 9

Lịch âm ngày 8 tháng 9 năm 2020

Lịch âm ngày 8 tháng 9 năm 2020

Lịch âm ngày 8 tháng 9 năm 2020 lịch vạn niên ngày 8 tháng 9 năm 2020Ngày Dương Lịch: 8-9-2020Ngày Âm Lịch: 21-7-2020Ngày giáp dần tháng giáp thân năm canh týNgày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phảiGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21) ngày 8 tháng 9 năm 2020 ngày 8/9/2020 ngày tốt tháng 9 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 9

Lịch âm ngày 9 tháng 9 năm 2020

Lịch âm ngày 9 tháng 9 năm 2020

Lịch âm ngày 9 tháng 9 năm 2020 lịch vạn niên ngày 9 tháng 9 năm 2020Ngày Dương Lịch: 9-9-2020Ngày Âm Lịch: 22-7-2020Ngày ất mão tháng giáp thân năm canh týNgày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợiGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19) ngày 9 tháng 9 năm 2020 ngày 9/9/2020 ngày tốt tháng 9 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 9

Lịch âm ngày 10 tháng 9 năm 2020

Lịch âm ngày 10 tháng 9 năm 2020

Lịch âm ngày 10 tháng 9 năm 2020 lịch vạn niên ngày 10 tháng 9 năm 2020Ngày Dương Lịch: 10-9-2020Ngày Âm Lịch: 23-7-2020Ngày bính thìn tháng giáp thân năm canh týNgày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất củaGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23) ngày 10 tháng 9 năm 2020 ngày 10/9/2020 ngày tốt tháng 9 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 9

Tết hạ nguyên

3 tháng 11 năm 2022

Xem thêm
Lễ tất niên

21 tháng 1 năm 2023

Xem thêm
Tết hàn thực

22 tháng 4 năm 2023

Xem thêm
Ngày của mẹ

08 tháng 5 năm 2023

Xem thêm
Ngày của cha

17 tháng 6 năm 2023

Xem thêm
Tết đoan ngọ

22 tháng 6 năm 2023

Xem thêm
Lễ vu lan

30 tháng 8 năm 2023

Xem thêm
Tết trung thu

29 tháng 9 năm 2023

Xem thêm