Lịch âm ngày 7 tháng 8 năm 2020

Bạn vui lòng NHẤN [Xem quà của bạn] để nhận quà miễn phí nhé.

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Phạm phải ngày : Tam nương : xấu, ngày này kỵ tiến hành các việc khai trương, xuất hành, cưới hỏi, sửa chữa hay cất (3,7,13,18,22,27)
Thụ tử : Ngày này trăm sự đều kỵ không nên tiến hành bất cứ việc gì.

Ngày : nhâm ngọ

tức Can khắc Chi (Thủy khắc Hỏa), ngày này là ngày cát trung bình (chế nhật).
Nạp m: Ngày Dương liễu Mộc kị các tuổi: Bính Tý và Canh Tý.
Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ, ngoại trừ các tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân và Bính Thìn thuộc hành Thổ không sợ Mộc.
Ngày Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Hỏa cục.
| Xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.

Nhâm : “Bất ương thủy nan canh đê phòng” – Không nên tiến hành tháo nước để tránh khó canh phòng đê điều

Ngọ : “Bất thiêm cái thất chủ canh trương” – Không nên tiến hành lợp mái nhà để tránh chủ sẽ phải làm lại

Ngày : Không vong

tức ngày Hung, mọi việc dễ bất thành. Công việc đi vào thế bế tắc, tiến độ công việc bị trì trệ, trở ngại. Tiền bạc của cải thất thoát, danh vọng cũng uy tín bị giảm xuống. Là một ngày xấu về mọi mặt, nên tránh để hạn chế mưu sự khó thành công như ý.

Không Vong gặp quẻ khẩn cần

Bệnh tật khẩn thiết chẳng làm được chi

Không thì ôn tiểu thê nhi

Không thì trộm cắp phân ly bất tường

Ngưu kim Ngưu – Sái Tuân: Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con trâu, chủ trị ngày thứ 6.

Rất tốt đi thuyền, cắt may áo mão.

Khởi công tạo tác bất kỳ việc gì cũng gặp hung hại. Nhất là việc dựng trại, xây cất nhà, trổ cửa, cưới gã, xuất hành đường bộ, làm thủy lợi, nuôi tằm, gieo cấy, khai khẩn cũng như khai trương. Vì vậy, ngày này không nên tiến hành các công việc trọng đại, nên chọn một ngày tốt khác để tiến hành

Ngày Ngọ Đăng Viên rất tốt. Ngày Tuất thì yên lành. Ngày Dần là Tuyệt Nhật, không nên động tác việc chi, riêng có ngày Nhâm Dần thì dùng được.

Trúng ngày 14 Âm lịch là Diệt Một Sát, cữ: lập lò nhuộm lò gốm, làm rượu, thừa kế sự nghiệp, vào làm hành chánh, nhất là đi thuyền chẳng thể tránh khỏi rủi ro.

Sao Ngưu là một trong Thất sát Tinh, nếu sanh con thì khó nuôi. Lấy tên Sao tháng, của năm hay của ngày để đặt tên cho con kết hợp làm việc Âm Đức ngay trong tháng sinh mới mong nuôi con khôn lớn được.

Ngưu: Kim ngưu (con trâu): Kim tinh, sao xấu. Kỵ xây cất, hôn nhân.

Ngưu tinh tạo tác chủ tai nguy,

Cửu hoành tam tai bất khả thôi,

Gia trạch bất an, nhân khẩu thoái,

Điền tàm bất lợi, chủ nhân suy.

Giá thú, hôn nhân giai tự tổn,

Kim ngân tài cốc tiệm vô chi.

Nhược thị khai môn, tính phóng thủy,

Ngưu trư dương mã diệc thương bi.

    Xây đắp tường, đặt táng, gắn cửa, kê gác, làm cầu. khởi công lò nhuộm lò gốm, uống thuốc, trị bệnh ( nhưng chớ trị bệnh mắt ), tu sửa cây cối.

    Lên quan nhận chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa bệnh mắt, các việc trong vụ chăn nuôi

    Sao tốt Sao xấu

    Minh tinh: Tốt cho mọi việc, trùng với Thiên lao Hắc Đạo thì xấu Cát Khánh: Tốt cho mọi việc Lục Hợp: Tốt cho mọi việc

    Thiên Lao Hắc Đạo: Kỵ cho mọi việc Thiên Lại: Xấu cho mọi việc Thụ tử: Xấu cho mọi việc, ngoại trừ săn bắn tốt Vãng vong (Thổ kỵ): Kỵ việc xuất hành, giá thú (cưới xin), cầu tài lộc, động thổ Nguyệt Kiến chuyển sát: Kỵ việc động thổ Ly sàng: Kỵ việc giá t

    Xuất hành hướng Chính Nam để đón ‘Hỷ Thần’. Xuất hành hướng Chính Tây để đón ‘Tài Thần’.

    Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu)

    Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an.

    Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

    Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.

    Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

    Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn ché gây ẩu đả hay cãi nhau.

    Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

    Tham khảo thêm:  Lịch âm ngày 11 tháng 8 năm 2020

    Bạn vui lòng NHẤN [Xem quà của bạn] để nhận quà miễn phí nhé.

    Bài viết liên quan

    Lịch âm ngày 25 tháng 8 năm 2020

    Lịch âm ngày 25 tháng 8 năm 2020

    Lịch âm ngày 25 tháng 8 năm 2020 lịch vạn niên ngày 25 tháng 8 năm 2020Ngày Dương Lịch: 25-8-2020Ngày Âm Lịch: 7-7-2020Ngày canh tý tháng giáp thân năm canh týNgày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19) ngày 25 tháng 8 năm 2020 ngày 25/8/2020 ngày tốt tháng 8 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 8

    Lịch âm ngày 26 tháng 8 năm 2020

    Lịch âm ngày 26 tháng 8 năm 2020

    Lịch âm ngày 26 tháng 8 năm 2020 lịch vạn niên ngày 26 tháng 8 năm 2020Ngày Dương Lịch: 26-8-2020Ngày Âm Lịch: 8-7-2020Ngày tân sửu tháng giáp thân năm canh týNgày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợiGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 26 tháng 8 năm 2020 ngày 26/8/2020 ngày tốt tháng 8 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 8

    Lịch âm ngày 27 tháng 8 năm 2020

    Lịch âm ngày 27 tháng 8 năm 2020

    Lịch âm ngày 27 tháng 8 năm 2020 lịch vạn niên ngày 27 tháng 8 năm 2020Ngày Dương Lịch: 27-8-2020Ngày Âm Lịch: 9-7-2020Ngày nhâm dần tháng giáp thân năm canh týNgày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phảiGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21) ngày 27 tháng 8 năm 2020 ngày 27/8/2020 ngày tốt tháng 8 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 8

    Lịch âm ngày 28 tháng 8 năm 2020

    Lịch âm ngày 28 tháng 8 năm 2020

    Lịch âm ngày 28 tháng 8 năm 2020 lịch vạn niên ngày 28 tháng 8 năm 2020Ngày Dương Lịch: 28-8-2020Ngày Âm Lịch: 10-7-2020Ngày quý mão tháng giáp thân năm canh týNgày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợiGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19) ngày 28 tháng 8 năm 2020 ngày 28/8/2020 ngày tốt tháng 8 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 8

    Lịch âm ngày 29 tháng 8 năm 2020

    Lịch âm ngày 29 tháng 8 năm 2020

    Lịch âm ngày 29 tháng 8 năm 2020 lịch vạn niên ngày 29 tháng 8 năm 2020Ngày Dương Lịch: 29-8-2020Ngày Âm Lịch: 11-7-2020Ngày giáp thìn tháng giáp thân năm canh týNgày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất củaGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23) ngày 29 tháng 8 năm 2020 ngày 29/8/2020 ngày tốt tháng 8 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 8

    Lịch âm ngày 30 tháng 8 năm 2020

    Lịch âm ngày 30 tháng 8 năm 2020

    Lịch âm ngày 30 tháng 8 năm 2020 lịch vạn niên ngày 30 tháng 8 năm 2020Ngày Dương Lịch: 30-8-2020Ngày Âm Lịch: 12-7-2020Ngày ất tỵ tháng giáp thân năm canh týNgày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quyGiờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 30 tháng 8 năm 2020 ngày 30/8/2020 ngày tốt tháng 8 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 8

    Lịch âm ngày 31 tháng 8 năm 2020

    Lịch âm ngày 31 tháng 8 năm 2020

    Lịch âm ngày 31 tháng 8 năm 2020 lịch vạn niên ngày 31 tháng 8 năm 2020Ngày Dương Lịch: 31-8-2020Ngày Âm Lịch: 13-7-2020Ngày bính ngọ tháng giáp thân năm canh týNgày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19) ngày 31 tháng 8 năm 2020 ngày 31/8/2020 ngày tốt tháng 8 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 8

    Lịch âm ngày 12 tháng 8 năm 2020

    Lịch âm ngày 12 tháng 8 năm 2020

    Lịch âm ngày 12 tháng 8 năm 2020 lịch vạn niên ngày 12 tháng 8 năm 2020Ngày Dương Lịch: 12-8-2020Ngày Âm Lịch: 23-6-2020Ngày đinh hợi tháng quý mùi năm canh týNgày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ýGiờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 12 tháng 8 năm 2020 ngày 12/8/2020 ngày tốt tháng 8 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 8

    Lịch âm ngày 1 tháng 8 năm 2020

    Lịch âm ngày 1 tháng 8 năm 2020

    Lịch âm ngày 1 tháng 8 năm 2020 lịch vạn niên ngày 1 tháng 8 năm 2020Ngày Dương Lịch: 1-8-2020Ngày Âm Lịch: 12-6-2020Ngày bính tý tháng quý mùi năm canh týNgày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việcGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19) ngày 1 tháng 8 năm 2020 ngày 1/8/2020 ngày tốt tháng 8 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 8

    Lịch âm ngày 2 tháng 8 năm 2020

    Lịch âm ngày 2 tháng 8 năm 2020

    Lịch âm ngày 2 tháng 8 năm 2020 lịch vạn niên ngày 2 tháng 8 năm 2020Ngày Dương Lịch: 2-8-2020Ngày Âm Lịch: 13-6-2020Ngày đinh sửu tháng quý mùi năm canh týNgày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên điGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 2 tháng 8 năm 2020 ngày 2/8/2020 ngày tốt tháng 8 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 8

    Lịch âm ngày 3 tháng 8 năm 2020

    Lịch âm ngày 3 tháng 8 năm 2020

    Lịch âm ngày 3 tháng 8 năm 2020 lịch vạn niên ngày 3 tháng 8 năm 2020Ngày Dương Lịch: 3-8-2020Ngày Âm Lịch: 14-6-2020Ngày mậu dần tháng quý mùi năm canh týNgày Thanh Long Đầu: xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi. mọi việc như ýGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21) ngày 3 tháng 8 năm 2020 ngày 3/8/2020 ngày tốt tháng 8 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 8

    Lịch âm ngày 4 tháng 8 năm 2020

    Lịch âm ngày 4 tháng 8 năm 2020

    Lịch âm ngày 4 tháng 8 năm 2020 lịch vạn niên ngày 4 tháng 8 năm 2020Ngày Dương Lịch: 4-8-2020Ngày Âm Lịch: 15-6-2020Ngày kỷ mão tháng quý mùi năm canh týNgày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ýGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19) ngày 4 tháng 8 năm 2020 ngày 4/8/2020 ngày tốt tháng 8 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 8

    Lịch âm ngày 5 tháng 8 năm 2020

    Lịch âm ngày 5 tháng 8 năm 2020

    Lịch âm ngày 5 tháng 8 năm 2020 lịch vạn niên ngày 5 tháng 8 năm 2020Ngày Dương Lịch: 5-8-2020Ngày Âm Lịch: 16-6-2020Ngày canh thìn tháng quý mùi năm canh týNgày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lýGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23) ngày 5 tháng 8 năm 2020 ngày 5/8/2020 ngày tốt tháng 8 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 8

    Lịch âm ngày 6 tháng 8 năm 2020

    Lịch âm ngày 6 tháng 8 năm 2020

    Lịch âm ngày 6 tháng 8 năm 2020 lịch vạn niên ngày 6 tháng 8 năm 2020Ngày Dương Lịch: 6-8-2020Ngày Âm Lịch: 17-6-2020Ngày tân tỵ tháng quý mùi năm canh týNgày Chu Tước: xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lýGiờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 6 tháng 8 năm 2020 ngày 6/8/2020 ngày tốt tháng 8 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 8

    Lịch âm ngày 8 tháng 8 năm 2020

    Lịch âm ngày 8 tháng 8 năm 2020

    Lịch âm ngày 8 tháng 8 năm 2020 lịch vạn niên ngày 8 tháng 8 năm 2020Ngày Dương Lịch: 8-8-2020Ngày Âm Lịch: 19-6-2020Ngày quý mùi tháng quý mùi năm canh týNgày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợiGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 8 tháng 8 năm 2020 ngày 8/8/2020 ngày tốt tháng 8 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 8

    Lịch âm ngày 9 tháng 8 năm 2020

    Lịch âm ngày 9 tháng 8 năm 2020

    Lịch âm ngày 9 tháng 8 năm 2020 lịch vạn niên ngày 9 tháng 8 năm 2020Ngày Dương Lịch: 9-8-2020Ngày Âm Lịch: 20-6-2020Ngày giáp thân tháng quý mùi năm canh týNgày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việcGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21) ngày 9 tháng 8 năm 2020 ngày 9/8/2020 ngày tốt tháng 8 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 8

    Tết hạ nguyên

    3 tháng 11 năm 2022

    Xem thêm
    Lễ tất niên

    21 tháng 1 năm 2023

    Xem thêm
    Tết hàn thực

    22 tháng 4 năm 2023

    Xem thêm
    Ngày của mẹ

    08 tháng 5 năm 2023

    Xem thêm
    Ngày của cha

    17 tháng 6 năm 2023

    Xem thêm
    Tết đoan ngọ

    22 tháng 6 năm 2023

    Xem thêm
    Lễ vu lan

    30 tháng 8 năm 2023

    Xem thêm
    Tết trung thu

    29 tháng 9 năm 2023

    Xem thêm