Lịch âm ngày 8 tháng 8 năm 2020

Bạn vui lòng NHẤN [Xem quà của bạn] để nhận quà miễn phí nhé.

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam nương, Dương Công kỵ nhật nào.

Ngày : quý mùi

tức Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), là ngày hung (phạt nhật).
Nạp m: Ngày Dương liễu Mộc kị các tuổi: Đinh Sửu và Tân Sửu.
Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ, ngoại trừ các tuổi: Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc.
Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Mão và Hợi thành Mộc cục.
| Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu.
Tam Sát kị mệnh các tuổi Thân, Tý, Thìn.

Quý : “Bất từ tụng lí nhược địch cường” – Không nên tiến hành các việc liên quan đến kiện tụng, ta lý yếu địch lý mạnh

Mùi : “Bất phục dược độc khí nhập tràng” – Không nên uống thuốc để tránh khí độc ngấm vào ruột

Ngày : Đại an

tức ngày Cát, mọi việc đều được yên tâm, hành sự thành công.

Đại An gặp được quí nhân

Có cơm có riệu tiền tiễn đưa

Chẳng thời cũng được Đại An

Bình an vô sự tấm thân thanh nhàn

Nữ thổ Bức – Cảnh Đan: Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con dơi, chủ trị ngày thứ 7.

Hợp kết màn hay may áo.

Khởi công tạo tác trăm việc đều có hại. Trong đó hung hại nhất là khơi đường tháo nước, trổ cửa, đầu đơn kiện cáo, chôn cất. Vì vậy, để tránh điềm giữ quý bạn nên chọn một ngày tốt khác để tiến hành chôn cất

Sao Nữ thổ Bức tại Mùi, Hợi, Mẹo đều gọi chung là đường cùng. Ngày Quý Hợi cùng cực đúng mức, vì là ngày chót của 60 Hoa giáp. Ngày Hợi tuy Sao Nữ Đăng Viên song tốt nhất cũng chẳng nên dùng.

– Ngày Mẹo là Phục Đoạn Sát, rất kỵ trong việc chôn cất, thừa kế sự nghiệp, xuất hành, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, chia lãnh gia tài; NÊN dứt vú trẻ em, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại, xây tường.

Nữ: thổ bức (con dơi): Thổ tinh, sao xấu. Khắc kỵ chôn cất cũng như cưới gả. Sao này bất lợi khi sinh đẻ.

Nữ tinh tạo tác tổn bà nương,

Huynh đệ tương hiềm tựa hổ lang,

Mai táng sinh tai phùng quỷ quái,

Điên tà tật bệnh cánh ôn hoàng.

Vi sự đáo quan, tài thất tán,

Tả lị lưu liên bất khả đương.

Khai môn, phóng thủy phùng thử nhật,

Toàn gia tán bại, chủ ly hương.

Xây đắp tường, đặt táng, gắn cửa, kê gác, làm cầu. khởi công lò nhuộm lò gốm, uống thuốc, trị bệnh ( nhưng chớ trị bệnh mắt ), tu sửa cây cối.

Lên quan nhận chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa bệnh mắt, các việc trong vụ chăn nuôi

Sao tốt Sao xấu

Bất Tương: Tốt cho việc cưới. Thánh tâm: Tốt cho mọi việc, nhất là cầu phúc, cúng bái tế tự

Huyền Vũ Hắc Đạo: Kỵ việc mai táng Thổ phủ: Kỵ việc xây dựng, động thổ Thần cách: Kỵ cúng bái tế tự Phủ đầu dát: Kỵ việc khởi tạo như động thổ, khai trương Tam tang: Kỵ việc khởi tạo, giá thú (cưới xin), an táng Không phòng: Kỵ giá thú (cưới xin)

Xuất hành hướng Đông Nam để đón ‘Hỷ Thần’. Xuất hành hướng Chính Tây để đón ‘Tài Thần’.

Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu)

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn ché gây ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an.

Tham khảo thêm:  Lịch âm ngày 29 tháng 8 năm 2020

Bạn vui lòng NHẤN [Xem quà của bạn] để nhận quà miễn phí nhé.

Bài viết liên quan

Lịch âm ngày 25 tháng 8 năm 2020

Lịch âm ngày 25 tháng 8 năm 2020

Lịch âm ngày 25 tháng 8 năm 2020 lịch vạn niên ngày 25 tháng 8 năm 2020Ngày Dương Lịch: 25-8-2020Ngày Âm Lịch: 7-7-2020Ngày canh tý tháng giáp thân năm canh týNgày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19) ngày 25 tháng 8 năm 2020 ngày 25/8/2020 ngày tốt tháng 8 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 8

Lịch âm ngày 26 tháng 8 năm 2020

Lịch âm ngày 26 tháng 8 năm 2020

Lịch âm ngày 26 tháng 8 năm 2020 lịch vạn niên ngày 26 tháng 8 năm 2020Ngày Dương Lịch: 26-8-2020Ngày Âm Lịch: 8-7-2020Ngày tân sửu tháng giáp thân năm canh týNgày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợiGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 26 tháng 8 năm 2020 ngày 26/8/2020 ngày tốt tháng 8 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 8

Lịch âm ngày 27 tháng 8 năm 2020

Lịch âm ngày 27 tháng 8 năm 2020

Lịch âm ngày 27 tháng 8 năm 2020 lịch vạn niên ngày 27 tháng 8 năm 2020Ngày Dương Lịch: 27-8-2020Ngày Âm Lịch: 9-7-2020Ngày nhâm dần tháng giáp thân năm canh týNgày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phảiGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21) ngày 27 tháng 8 năm 2020 ngày 27/8/2020 ngày tốt tháng 8 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 8

Lịch âm ngày 28 tháng 8 năm 2020

Lịch âm ngày 28 tháng 8 năm 2020

Lịch âm ngày 28 tháng 8 năm 2020 lịch vạn niên ngày 28 tháng 8 năm 2020Ngày Dương Lịch: 28-8-2020Ngày Âm Lịch: 10-7-2020Ngày quý mão tháng giáp thân năm canh týNgày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợiGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19) ngày 28 tháng 8 năm 2020 ngày 28/8/2020 ngày tốt tháng 8 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 8

Lịch âm ngày 29 tháng 8 năm 2020

Lịch âm ngày 29 tháng 8 năm 2020

Lịch âm ngày 29 tháng 8 năm 2020 lịch vạn niên ngày 29 tháng 8 năm 2020Ngày Dương Lịch: 29-8-2020Ngày Âm Lịch: 11-7-2020Ngày giáp thìn tháng giáp thân năm canh týNgày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất củaGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23) ngày 29 tháng 8 năm 2020 ngày 29/8/2020 ngày tốt tháng 8 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 8

Lịch âm ngày 30 tháng 8 năm 2020

Lịch âm ngày 30 tháng 8 năm 2020

Lịch âm ngày 30 tháng 8 năm 2020 lịch vạn niên ngày 30 tháng 8 năm 2020Ngày Dương Lịch: 30-8-2020Ngày Âm Lịch: 12-7-2020Ngày ất tỵ tháng giáp thân năm canh týNgày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quyGiờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 30 tháng 8 năm 2020 ngày 30/8/2020 ngày tốt tháng 8 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 8

Lịch âm ngày 31 tháng 8 năm 2020

Lịch âm ngày 31 tháng 8 năm 2020

Lịch âm ngày 31 tháng 8 năm 2020 lịch vạn niên ngày 31 tháng 8 năm 2020Ngày Dương Lịch: 31-8-2020Ngày Âm Lịch: 13-7-2020Ngày bính ngọ tháng giáp thân năm canh týNgày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19) ngày 31 tháng 8 năm 2020 ngày 31/8/2020 ngày tốt tháng 8 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 8

Lịch âm ngày 12 tháng 8 năm 2020

Lịch âm ngày 12 tháng 8 năm 2020

Lịch âm ngày 12 tháng 8 năm 2020 lịch vạn niên ngày 12 tháng 8 năm 2020Ngày Dương Lịch: 12-8-2020Ngày Âm Lịch: 23-6-2020Ngày đinh hợi tháng quý mùi năm canh týNgày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ýGiờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 12 tháng 8 năm 2020 ngày 12/8/2020 ngày tốt tháng 8 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 8

Lịch âm ngày 1 tháng 8 năm 2020

Lịch âm ngày 1 tháng 8 năm 2020

Lịch âm ngày 1 tháng 8 năm 2020 lịch vạn niên ngày 1 tháng 8 năm 2020Ngày Dương Lịch: 1-8-2020Ngày Âm Lịch: 12-6-2020Ngày bính tý tháng quý mùi năm canh týNgày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việcGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19) ngày 1 tháng 8 năm 2020 ngày 1/8/2020 ngày tốt tháng 8 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 8

Lịch âm ngày 2 tháng 8 năm 2020

Lịch âm ngày 2 tháng 8 năm 2020

Lịch âm ngày 2 tháng 8 năm 2020 lịch vạn niên ngày 2 tháng 8 năm 2020Ngày Dương Lịch: 2-8-2020Ngày Âm Lịch: 13-6-2020Ngày đinh sửu tháng quý mùi năm canh týNgày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên điGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 2 tháng 8 năm 2020 ngày 2/8/2020 ngày tốt tháng 8 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 8

Lịch âm ngày 3 tháng 8 năm 2020

Lịch âm ngày 3 tháng 8 năm 2020

Lịch âm ngày 3 tháng 8 năm 2020 lịch vạn niên ngày 3 tháng 8 năm 2020Ngày Dương Lịch: 3-8-2020Ngày Âm Lịch: 14-6-2020Ngày mậu dần tháng quý mùi năm canh týNgày Thanh Long Đầu: xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi. mọi việc như ýGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21) ngày 3 tháng 8 năm 2020 ngày 3/8/2020 ngày tốt tháng 8 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 8

Lịch âm ngày 4 tháng 8 năm 2020

Lịch âm ngày 4 tháng 8 năm 2020

Lịch âm ngày 4 tháng 8 năm 2020 lịch vạn niên ngày 4 tháng 8 năm 2020Ngày Dương Lịch: 4-8-2020Ngày Âm Lịch: 15-6-2020Ngày kỷ mão tháng quý mùi năm canh týNgày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ýGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19) ngày 4 tháng 8 năm 2020 ngày 4/8/2020 ngày tốt tháng 8 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 8

Lịch âm ngày 5 tháng 8 năm 2020

Lịch âm ngày 5 tháng 8 năm 2020

Lịch âm ngày 5 tháng 8 năm 2020 lịch vạn niên ngày 5 tháng 8 năm 2020Ngày Dương Lịch: 5-8-2020Ngày Âm Lịch: 16-6-2020Ngày canh thìn tháng quý mùi năm canh týNgày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lýGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23) ngày 5 tháng 8 năm 2020 ngày 5/8/2020 ngày tốt tháng 8 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 8

Lịch âm ngày 6 tháng 8 năm 2020

Lịch âm ngày 6 tháng 8 năm 2020

Lịch âm ngày 6 tháng 8 năm 2020 lịch vạn niên ngày 6 tháng 8 năm 2020Ngày Dương Lịch: 6-8-2020Ngày Âm Lịch: 17-6-2020Ngày tân tỵ tháng quý mùi năm canh týNgày Chu Tước: xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lýGiờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 6 tháng 8 năm 2020 ngày 6/8/2020 ngày tốt tháng 8 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 8

Lịch âm ngày 7 tháng 8 năm 2020

Lịch âm ngày 7 tháng 8 năm 2020

Lịch âm ngày 7 tháng 8 năm 2020 lịch vạn niên ngày 7 tháng 8 năm 2020Ngày Dương Lịch: 7-8-2020Ngày Âm Lịch: 18-6-2020Ngày nhâm ngọ tháng quý mùi năm canh týNgày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cảGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19) ngày 7 tháng 8 năm 2020 ngày 7/8/2020 ngày tốt tháng 8 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 8

Lịch âm ngày 9 tháng 8 năm 2020

Lịch âm ngày 9 tháng 8 năm 2020

Lịch âm ngày 9 tháng 8 năm 2020 lịch vạn niên ngày 9 tháng 8 năm 2020Ngày Dương Lịch: 9-8-2020Ngày Âm Lịch: 20-6-2020Ngày giáp thân tháng quý mùi năm canh týNgày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việcGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21) ngày 9 tháng 8 năm 2020 ngày 9/8/2020 ngày tốt tháng 8 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 8

Tết hạ nguyên

3 tháng 11 năm 2022

Xem thêm
Lễ tất niên

21 tháng 1 năm 2023

Xem thêm
Tết hàn thực

22 tháng 4 năm 2023

Xem thêm
Ngày của mẹ

08 tháng 5 năm 2023

Xem thêm
Ngày của cha

17 tháng 6 năm 2023

Xem thêm
Tết đoan ngọ

22 tháng 6 năm 2023

Xem thêm
Lễ vu lan

30 tháng 8 năm 2023

Xem thêm
Tết trung thu

29 tháng 9 năm 2023

Xem thêm