Lịch âm ngày 9 tháng 7 năm 2020

Bạn vui lòng NHẤN [Xem quà của bạn] để nhận quà miễn phí nhé.

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Phạm phải ngày : Trùng phục : Kỵ Chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành,xây nhà ,xây mồ mả

Ngày : quý sửu

tức Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), là ngày hung (phạt nhật).
Nạp m: Ngày Tang chá Mộc kị các tuổi: Đinh Mùi và Tân Mùi Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ, ngoại trừ các tuổi: Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc.
Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục.
| Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi.
Tam Sát kị mệnh các tuổi Dần, Ngọ, Tuất.

Quý : “Bất từ tụng lí nhược địch cường” – Không nên tiến hành các việc liên quan đến kiện tụng, ta lý yếu địch lý mạnh

Sửu : “Bất quan đới chủ bất hoàn hương” – Không nên tiến hành các việc đi nhận quan để tránh việc gia chủ sẽ không hồi hương

Ngày : Không vong

tức ngày Hung, mọi việc dễ bất thành. Công việc đi vào thế bế tắc, tiến độ công việc bị trì trệ, trở ngại. Tiền bạc của cải thất thoát, danh vọng cũng uy tín bị giảm xuống. Là một ngày xấu về mọi mặt, nên tránh để hạn chế mưu sự khó thành công như ý.

Không Vong gặp quẻ khẩn cần

Bệnh tật khẩn thiết chẳng làm được chi

Không thì ôn tiểu thê nhi

Không thì trộm cắp phân ly bất tường

Đẩu mộc Giải – Tống Hữu: Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con cua, chủ trị ngày thứ 5.

Khởi tạo trăm việc đều rất tốt. Tốt nhất cho xây đắp, sửa chữa phần mộ, tháo nước, hay trổ cửa, các vụ thủy lợi, chặt cỏ phá đất, may cắt áo mão, hoặc kinh doanh, giao dịch, mưu cầu công danh.

Rất kỵ việc đi thuyền. Nên đặt tên con là Đẩu, Giải hay Trại hoặc theo tên của Sao năm hay tháng đó để đặt sẽ dễ nuôi hơn.

Sao Đẩu mộc Giải tại Tỵ mất sức. Tại Dậu thì tốt. Ngày Sửu Đăng Viên rất tốt nhưng phạm phải Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ việc chôn cất, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm và xuất hành; NÊN dứt vú trẻ em, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, xây tường, kết dứt điều hung hại.

Đẩu: Mộc giải (con cua): Mộc tinh, sao tốt. Nên xây cất, sửa chữa, cưới gả và an táng đều tốt.

 

Đẩu tinh tạo tác chủ chiêu tài,

Văn vũ quan viên vị đỉnh thai,

Điền trạch tiền tài thiên vạn tiến,

Phần doanh tu trúc, phú quý lai.

Khai môn, phóng thủy, chiêu ngưu mã,

Vượng tài nam nữ chủ hòa hài,

Ngộ thử cát tinh lai chiến hộ,

Thời chi phúc khánh, vĩnh vô tai.

    Bốc thuốc, uống thuốc, chữa bệnh.

    Lót giường đóng giường, cho vay, động thổ, san nền đắp nền, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhậm chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, học kỹ nghệ, làm lễ cầu thân, vào làm hành chính, nộp đơn dâng sớ

    Sao tốt Sao xấu

    Kim Đường Hoàng Đạo – Tốt cho mọi việc Địa tài: Tốt cho việc kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương Thánh tâm: Tốt cho mọi việc, nhất là cầu phúc, cúng bái tế tự Cát Khánh: Tốt cho mọi việc m Đức: Tốt cho mọi việc Trùng tang: Kỵ Chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành,xây nhà ,xây mồ mả

    Nguyệt Hoả: Xấu cho việc lợp nhà, làm bếp Nguyệt Hư: Xấu nếu làm việc giá thú (cưới xin), mở cửa hoặc mở hàng Nhân Cách: Xấu đối với giá thú cưới hỏi, khởi tạo Huyền Vũ: Kỵ việc mai táng

    Xuất hành hướng Đông Nam để đón ‘Hỷ Thần’. Xuất hành hướng Chính Tây để đón ‘Tài Thần’.

    Tránh xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu)

    Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an.

    Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

    Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.

    Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

    Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn ché gây ẩu đả hay cãi nhau.

    Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

    Tham khảo thêm:  Lịch âm ngày 25 tháng 7 năm 2020

    Bạn vui lòng NHẤN [Xem quà của bạn] để nhận quà miễn phí nhé.

    Bài viết liên quan

    Lịch âm ngày 24 tháng 7 năm 2020

    Lịch âm ngày 24 tháng 7 năm 2020

    Lịch âm ngày 24 tháng 7 năm 2020 lịch vạn niên ngày 24 tháng 7 năm 2020Ngày Dương Lịch: 24-7-2020Ngày Âm Lịch: 4-6-2020Ngày mậu thìn tháng quý mùi năm canh týNgày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việcGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23) ngày 24 tháng 7 năm 2020 ngày 24/7/2020 ngày tốt tháng 7 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 7

    Lịch âm ngày 25 tháng 7 năm 2020

    Lịch âm ngày 25 tháng 7 năm 2020

    Lịch âm ngày 25 tháng 7 năm 2020 lịch vạn niên ngày 25 tháng 7 năm 2020Ngày Dương Lịch: 25-7-2020Ngày Âm Lịch: 5-6-2020Ngày kỷ tỵ tháng quý mùi năm canh týNgày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên điGiờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 25 tháng 7 năm 2020 ngày 25/7/2020 ngày tốt tháng 7 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 7

    Lịch âm ngày 26 tháng 7 năm 2020

    Lịch âm ngày 26 tháng 7 năm 2020

    Lịch âm ngày 26 tháng 7 năm 2020 lịch vạn niên ngày 26 tháng 7 năm 2020Ngày Dương Lịch: 26-7-2020Ngày Âm Lịch: 6-6-2020Ngày canh ngọ tháng quý mùi năm canh týNgày Thanh Long Đầu: xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi. mọi việc như ýGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19) ngày 26 tháng 7 năm 2020 ngày 26/7/2020 ngày tốt tháng 7 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 7

    Lịch âm ngày 27 tháng 7 năm 2020

    Lịch âm ngày 27 tháng 7 năm 2020

    Lịch âm ngày 27 tháng 7 năm 2020 lịch vạn niên ngày 27 tháng 7 năm 2020Ngày Dương Lịch: 27-7-2020Ngày Âm Lịch: 7-6-2020Ngày tân mùi tháng quý mùi năm canh týNgày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ýGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 27 tháng 7 năm 2020 ngày 27/7/2020 ngày tốt tháng 7 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 7

    Lịch âm ngày 28 tháng 7 năm 2020

    Lịch âm ngày 28 tháng 7 năm 2020

    Lịch âm ngày 28 tháng 7 năm 2020 lịch vạn niên ngày 28 tháng 7 năm 2020Ngày Dương Lịch: 28-7-2020Ngày Âm Lịch: 8-6-2020Ngày nhâm thân tháng quý mùi năm canh týNgày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lýGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21) ngày 28 tháng 7 năm 2020 ngày 28/7/2020 ngày tốt tháng 7 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 7

    Lịch âm ngày 29 tháng 7 năm 2020

    Lịch âm ngày 29 tháng 7 năm 2020

    Lịch âm ngày 29 tháng 7 năm 2020 lịch vạn niên ngày 29 tháng 7 năm 2020Ngày Dương Lịch: 29-7-2020Ngày Âm Lịch: 9-6-2020Ngày quý dậu tháng quý mùi năm canh týNgày Chu Tước: xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lýGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19) ngày 29 tháng 7 năm 2020 ngày 29/7/2020 ngày tốt tháng 7 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 7

    Lịch âm ngày 30 tháng 7 năm 2020

    Lịch âm ngày 30 tháng 7 năm 2020

    Lịch âm ngày 30 tháng 7 năm 2020 lịch vạn niên ngày 30 tháng 7 năm 2020Ngày Dương Lịch: 30-7-2020Ngày Âm Lịch: 10-6-2020Ngày giáp tuất tháng quý mùi năm canh týNgày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cảGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23) ngày 30 tháng 7 năm 2020 ngày 30/7/2020 ngày tốt tháng 7 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 7

    Lịch âm ngày 31 tháng 7 năm 2020

    Lịch âm ngày 31 tháng 7 năm 2020

    Lịch âm ngày 31 tháng 7 năm 2020 lịch vạn niên ngày 31 tháng 7 năm 2020Ngày Dương Lịch: 31-7-2020Ngày Âm Lịch: 11-6-2020Ngày ất hợi tháng quý mùi năm canh týNgày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợiGiờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 31 tháng 7 năm 2020 ngày 31/7/2020 ngày tốt tháng 7 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 7

    Lịch âm ngày 1 tháng 7 năm 2020

    Lịch âm ngày 1 tháng 7 năm 2020

    Lịch âm ngày 1 tháng 7 năm 2020 lịch vạn niên ngày 1 tháng 7 năm 2020Ngày Dương Lịch: 1-7-2020Ngày Âm Lịch: 11-5-2020Ngày ất tỵ tháng nhâm ngọ (nhuận) năm canh týNgày Thiên Dương: xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốnGiờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 1 tháng 7 năm 2020 ngày 1/7/2020 ngày tốt tháng 7 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 7

    Lịch âm ngày 2 tháng 7 năm 2020

    Lịch âm ngày 2 tháng 7 năm 2020

    Lịch âm ngày 2 tháng 7 năm 2020 lịch vạn niên ngày 2 tháng 7 năm 2020Ngày Dương Lịch: 2-7-2020Ngày Âm Lịch: 12-5-2020Ngày bính ngọ tháng nhâm ngọ (nhuận) năm canh týNgày Thiên Tài: nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuậnGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19) ngày 2 tháng 7 năm 2020 ngày 2/7/2020 ngày tốt tháng 7 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 7

    Lịch âm ngày 3 tháng 7 năm 2020

    Lịch âm ngày 3 tháng 7 năm 2020

    Lịch âm ngày 3 tháng 7 năm 2020 lịch vạn niên ngày 3 tháng 7 năm 2020Ngày Dương Lịch: 3-7-2020Ngày Âm Lịch: 13-5-2020Ngày đinh mùi tháng nhâm ngọ (nhuận) năm canh týNgày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấuGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 3 tháng 7 năm 2020 ngày 3/7/2020 ngày tốt tháng 7 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 7

    Lịch âm ngày 4 tháng 7 năm 2020

    Lịch âm ngày 4 tháng 7 năm 2020

    Lịch âm ngày 4 tháng 7 năm 2020 lịch vạn niên ngày 4 tháng 7 năm 2020Ngày Dương Lịch: 4-7-2020Ngày Âm Lịch: 14-5-2020Ngày mậu thân tháng nhâm ngọ (nhuận) năm canh týNgày Thiên Đường: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ýGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21) ngày 4 tháng 7 năm 2020 ngày 4/7/2020 ngày tốt tháng 7 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 7

    Lịch âm ngày 5 tháng 7 năm 2020

    Lịch âm ngày 5 tháng 7 năm 2020

    Lịch âm ngày 5 tháng 7 năm 2020 lịch vạn niên ngày 5 tháng 7 năm 2020Ngày Dương Lịch: 5-7-2020Ngày Âm Lịch: 15-5-2020Ngày kỷ dậu tháng nhâm ngọ (nhuận) năm canh týNgày Thiên Hầu: xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầmGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19) ngày 5 tháng 7 năm 2020 ngày 5/7/2020 ngày tốt tháng 7 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 7

    Lịch âm ngày 6 tháng 7 năm 2020

    Lịch âm ngày 6 tháng 7 năm 2020

    Lịch âm ngày 6 tháng 7 năm 2020 lịch vạn niên ngày 6 tháng 7 năm 2020Ngày Dương Lịch: 6-7-2020Ngày Âm Lịch: 16-5-2020Ngày canh tuất tháng nhâm ngọ (nhuận) năm canh týNgày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợiGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23) ngày 6 tháng 7 năm 2020 ngày 6/7/2020 ngày tốt tháng 7 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 7

    Lịch âm ngày 7 tháng 7 năm 2020

    Lịch âm ngày 7 tháng 7 năm 2020

    Lịch âm ngày 7 tháng 7 năm 2020 lịch vạn niên ngày 7 tháng 7 năm 2020Ngày Dương Lịch: 7-7-2020Ngày Âm Lịch: 17-5-2020Ngày tân hợi tháng nhâm ngọ (nhuận) năm canh týNgày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thuaGiờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 7 tháng 7 năm 2020 ngày 7/7/2020 ngày tốt tháng 7 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 7

    Lịch âm ngày 8 tháng 7 năm 2020

    Lịch âm ngày 8 tháng 7 năm 2020

    Lịch âm ngày 8 tháng 7 năm 2020 lịch vạn niên ngày 8 tháng 7 năm 2020Ngày Dương Lịch: 8-7-2020Ngày Âm Lịch: 18-5-2020Ngày nhâm tý tháng nhâm ngọ (nhuận) năm canh týNgày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạtGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19) ngày 8 tháng 7 năm 2020 ngày 8/7/2020 ngày tốt tháng 7 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 7

    Tết hạ nguyên

    3 tháng 11 năm 2022

    Xem thêm
    Lễ tất niên

    21 tháng 1 năm 2023

    Xem thêm
    Tết hàn thực

    22 tháng 4 năm 2023

    Xem thêm
    Ngày của mẹ

    08 tháng 5 năm 2023

    Xem thêm
    Ngày của cha

    17 tháng 6 năm 2023

    Xem thêm
    Tết đoan ngọ

    22 tháng 6 năm 2023

    Xem thêm
    Lễ vu lan

    30 tháng 8 năm 2023

    Xem thêm
    Tết trung thu

    29 tháng 9 năm 2023

    Xem thêm