Lịch âm ngày 12 tháng 8 năm 2020

Bạn vui lòng NHẤN [Xem quà của bạn] để nhận quà miễn phí nhé.

Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Phạm phải ngày : Nguyệt kị : “Mùng năm, mười bốn, hai ba – Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn”

Ngày : đinh hợi

tức Chi khắc Can (Thủy khắc Hỏa), là ngày hung (phạt nhật).
Nạp m: Ngày Ốc thượng Thổ kị các tuổi: Tân Tỵ và Quý Tỵ.
Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Đinh Mùi và Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.
Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mộc cục.
| Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.

Đinh : “Bất thế đầu đầu chủ sanh sang” – Không nên tiến hành việc cắt tóc để tránh đầu sinh ra nhọt

Hợi : “Bất giá thú tất chủ phân trương” – Không nên tiến hành các việc liên quan đến cưới hỏi để tránh ly biệt

Ngày : Tiểu cát

tức ngày Cát. Trong này Tiểu Cát mọi việc đều tốt lành và ít gặp trở ngại. Mưu đại sự hanh thông, thuận lợi, cùng với đó âm phúc độ trì, che chở, được quý nhân nâng đỡ.

Tiểu Cát gặp hội thanh long

Cầu tài cầu lộc ở trong quẻ này

Cầu tài toại ý vui vầy

Bình an vô sự gặp thầy, gặp quen

Bích thủy Du – Tang Cung: Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con rái cá, chủ trị ngày thứ 4

Khởi công tạo tác mọi việc việc chi cũng tốt. Tốt nhất là việc khai trương, xuất hành, chôn cất, xây cất nhà, trổ cửa, dựng cửa, cưới gả, các vụ thuỷ lợi, tháo nước, chặt cỏ phá đất, cắt áo thêu áo, làm nhiều việc thiện ắt Thiện quả sẽ tới mau hơn.

Sao Bích toàn kiết nên không có bất kỳ việc chi phải kiêng cữ.

– Sao Bích thủy Du tại Mùi, Hợi, Mão trăm việc đều kỵ, thứ nhất là trong Mùa Đông. Riêng ngày Hợi là Sao Bích Đăng Viên nhưng phạm phải Phục Đoạn Sát (nên kiêng cữ như trên).

– Bích: thủy du (con rái): Thủy tinh, sao tốt. Rất tốt cho những việc như: xây cất, mai táng, hôn nhân. Kinh doanh đặc biệt thuận lợi.

 

Bích tinh tạo ác tiến trang điền

Ti tâm đại thục phúc thao thiên,

Nô tỳ tự lai, nhân khẩu tiến,

Khai môn, phóng thủy xuất anh hiền,

Mai táng chiêu tài, quan phẩm tiến,

Gia trung chủ sự lạc thao nhiên

Hôn nhân cát lợi sinh quý tử,

Tảo bá thanh danh khán tổ tiên.

Nhập vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, đặt yên chỗ máy, sửa chữa làm tàu, khai trương tàu thuyền, các việc bồi đắp thêm ( như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè.)

Lót giường đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp, các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương, móc giếng, xả nước.)

Sao tốt Sao xấu

Minh đường Hoàng Đạo: Tốt cho mọi việc Nguyệt Tài: Tốt nhất cho việc xuất hành, cầu tài lộc, khai trương, di chuyển hay giao dịch m Đức: Tốt cho mọi việc Mãn đức tinh: Tốt cho mọi việc Tam Hợp: Tốt cho mọi việc Sao Thiên Quý: tốt mọi việc

Đại Hao (Tử khí, quan phú): Xấu cho mọi việc Nhân Cách: Xấu đối với giá thú cưới hỏi, khởi tạo Trùng Tang: Kiêng kỵ giá thú (cưới xin), an táng hay khởi công xây nhà Lôi công: Xấu việc xây dựng, nhà cửa

Xuất hành hướng Chính Nam để đón ‘Hỷ thần’. Xuất hành hướng Chính Đông để đón ‘Tài Thần’.

Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu)

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn ché gây ẩu đả hay cãi nhau.

Tham khảo thêm:  Lịch âm ngày 5 tháng 8 năm 2020

Bạn vui lòng NHẤN [Xem quà của bạn] để nhận quà miễn phí nhé.

Bài viết liên quan

Lịch âm ngày 25 tháng 8 năm 2020

Lịch âm ngày 25 tháng 8 năm 2020

Lịch âm ngày 25 tháng 8 năm 2020 lịch vạn niên ngày 25 tháng 8 năm 2020Ngày Dương Lịch: 25-8-2020Ngày Âm Lịch: 7-7-2020Ngày canh tý tháng giáp thân năm canh týNgày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19) ngày 25 tháng 8 năm 2020 ngày 25/8/2020 ngày tốt tháng 8 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 8

Lịch âm ngày 26 tháng 8 năm 2020

Lịch âm ngày 26 tháng 8 năm 2020

Lịch âm ngày 26 tháng 8 năm 2020 lịch vạn niên ngày 26 tháng 8 năm 2020Ngày Dương Lịch: 26-8-2020Ngày Âm Lịch: 8-7-2020Ngày tân sửu tháng giáp thân năm canh týNgày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợiGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 26 tháng 8 năm 2020 ngày 26/8/2020 ngày tốt tháng 8 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 8

Lịch âm ngày 27 tháng 8 năm 2020

Lịch âm ngày 27 tháng 8 năm 2020

Lịch âm ngày 27 tháng 8 năm 2020 lịch vạn niên ngày 27 tháng 8 năm 2020Ngày Dương Lịch: 27-8-2020Ngày Âm Lịch: 9-7-2020Ngày nhâm dần tháng giáp thân năm canh týNgày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phảiGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21) ngày 27 tháng 8 năm 2020 ngày 27/8/2020 ngày tốt tháng 8 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 8

Lịch âm ngày 28 tháng 8 năm 2020

Lịch âm ngày 28 tháng 8 năm 2020

Lịch âm ngày 28 tháng 8 năm 2020 lịch vạn niên ngày 28 tháng 8 năm 2020Ngày Dương Lịch: 28-8-2020Ngày Âm Lịch: 10-7-2020Ngày quý mão tháng giáp thân năm canh týNgày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợiGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19) ngày 28 tháng 8 năm 2020 ngày 28/8/2020 ngày tốt tháng 8 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 8

Lịch âm ngày 29 tháng 8 năm 2020

Lịch âm ngày 29 tháng 8 năm 2020

Lịch âm ngày 29 tháng 8 năm 2020 lịch vạn niên ngày 29 tháng 8 năm 2020Ngày Dương Lịch: 29-8-2020Ngày Âm Lịch: 11-7-2020Ngày giáp thìn tháng giáp thân năm canh týNgày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất củaGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23) ngày 29 tháng 8 năm 2020 ngày 29/8/2020 ngày tốt tháng 8 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 8

Lịch âm ngày 30 tháng 8 năm 2020

Lịch âm ngày 30 tháng 8 năm 2020

Lịch âm ngày 30 tháng 8 năm 2020 lịch vạn niên ngày 30 tháng 8 năm 2020Ngày Dương Lịch: 30-8-2020Ngày Âm Lịch: 12-7-2020Ngày ất tỵ tháng giáp thân năm canh týNgày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quyGiờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 30 tháng 8 năm 2020 ngày 30/8/2020 ngày tốt tháng 8 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 8

Lịch âm ngày 31 tháng 8 năm 2020

Lịch âm ngày 31 tháng 8 năm 2020

Lịch âm ngày 31 tháng 8 năm 2020 lịch vạn niên ngày 31 tháng 8 năm 2020Ngày Dương Lịch: 31-8-2020Ngày Âm Lịch: 13-7-2020Ngày bính ngọ tháng giáp thân năm canh týNgày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19) ngày 31 tháng 8 năm 2020 ngày 31/8/2020 ngày tốt tháng 8 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 8

Lịch âm ngày 1 tháng 8 năm 2020

Lịch âm ngày 1 tháng 8 năm 2020

Lịch âm ngày 1 tháng 8 năm 2020 lịch vạn niên ngày 1 tháng 8 năm 2020Ngày Dương Lịch: 1-8-2020Ngày Âm Lịch: 12-6-2020Ngày bính tý tháng quý mùi năm canh týNgày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việcGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19) ngày 1 tháng 8 năm 2020 ngày 1/8/2020 ngày tốt tháng 8 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 8

Lịch âm ngày 2 tháng 8 năm 2020

Lịch âm ngày 2 tháng 8 năm 2020

Lịch âm ngày 2 tháng 8 năm 2020 lịch vạn niên ngày 2 tháng 8 năm 2020Ngày Dương Lịch: 2-8-2020Ngày Âm Lịch: 13-6-2020Ngày đinh sửu tháng quý mùi năm canh týNgày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên điGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 2 tháng 8 năm 2020 ngày 2/8/2020 ngày tốt tháng 8 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 8

Lịch âm ngày 3 tháng 8 năm 2020

Lịch âm ngày 3 tháng 8 năm 2020

Lịch âm ngày 3 tháng 8 năm 2020 lịch vạn niên ngày 3 tháng 8 năm 2020Ngày Dương Lịch: 3-8-2020Ngày Âm Lịch: 14-6-2020Ngày mậu dần tháng quý mùi năm canh týNgày Thanh Long Đầu: xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi. mọi việc như ýGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21) ngày 3 tháng 8 năm 2020 ngày 3/8/2020 ngày tốt tháng 8 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 8

Lịch âm ngày 4 tháng 8 năm 2020

Lịch âm ngày 4 tháng 8 năm 2020

Lịch âm ngày 4 tháng 8 năm 2020 lịch vạn niên ngày 4 tháng 8 năm 2020Ngày Dương Lịch: 4-8-2020Ngày Âm Lịch: 15-6-2020Ngày kỷ mão tháng quý mùi năm canh týNgày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ýGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19) ngày 4 tháng 8 năm 2020 ngày 4/8/2020 ngày tốt tháng 8 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 8

Lịch âm ngày 5 tháng 8 năm 2020

Lịch âm ngày 5 tháng 8 năm 2020

Lịch âm ngày 5 tháng 8 năm 2020 lịch vạn niên ngày 5 tháng 8 năm 2020Ngày Dương Lịch: 5-8-2020Ngày Âm Lịch: 16-6-2020Ngày canh thìn tháng quý mùi năm canh týNgày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lýGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23) ngày 5 tháng 8 năm 2020 ngày 5/8/2020 ngày tốt tháng 8 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 8

Lịch âm ngày 6 tháng 8 năm 2020

Lịch âm ngày 6 tháng 8 năm 2020

Lịch âm ngày 6 tháng 8 năm 2020 lịch vạn niên ngày 6 tháng 8 năm 2020Ngày Dương Lịch: 6-8-2020Ngày Âm Lịch: 17-6-2020Ngày tân tỵ tháng quý mùi năm canh týNgày Chu Tước: xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lýGiờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 6 tháng 8 năm 2020 ngày 6/8/2020 ngày tốt tháng 8 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 8

Lịch âm ngày 7 tháng 8 năm 2020

Lịch âm ngày 7 tháng 8 năm 2020

Lịch âm ngày 7 tháng 8 năm 2020 lịch vạn niên ngày 7 tháng 8 năm 2020Ngày Dương Lịch: 7-8-2020Ngày Âm Lịch: 18-6-2020Ngày nhâm ngọ tháng quý mùi năm canh týNgày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cảGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19) ngày 7 tháng 8 năm 2020 ngày 7/8/2020 ngày tốt tháng 8 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 8

Lịch âm ngày 8 tháng 8 năm 2020

Lịch âm ngày 8 tháng 8 năm 2020

Lịch âm ngày 8 tháng 8 năm 2020 lịch vạn niên ngày 8 tháng 8 năm 2020Ngày Dương Lịch: 8-8-2020Ngày Âm Lịch: 19-6-2020Ngày quý mùi tháng quý mùi năm canh týNgày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợiGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 8 tháng 8 năm 2020 ngày 8/8/2020 ngày tốt tháng 8 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 8

Lịch âm ngày 9 tháng 8 năm 2020

Lịch âm ngày 9 tháng 8 năm 2020

Lịch âm ngày 9 tháng 8 năm 2020 lịch vạn niên ngày 9 tháng 8 năm 2020Ngày Dương Lịch: 9-8-2020Ngày Âm Lịch: 20-6-2020Ngày giáp thân tháng quý mùi năm canh týNgày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việcGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21) ngày 9 tháng 8 năm 2020 ngày 9/8/2020 ngày tốt tháng 8 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 8

Tết hạ nguyên

3 tháng 11 năm 2022

Xem thêm
Lễ tất niên

21 tháng 1 năm 2023

Xem thêm
Tết hàn thực

22 tháng 4 năm 2023

Xem thêm
Ngày của mẹ

08 tháng 5 năm 2023

Xem thêm
Ngày của cha

17 tháng 6 năm 2023

Xem thêm
Tết đoan ngọ

22 tháng 6 năm 2023

Xem thêm
Lễ vu lan

30 tháng 8 năm 2023

Xem thêm
Tết trung thu

29 tháng 9 năm 2023

Xem thêm