Lịch âm ngày 28 tháng 8 năm 2020

Lịch âm ngày 28 tháng 8 năm 2020

Bạn vui lòng NHẤN [Xem quà của bạn] để nhận quà miễn phí nhé.

Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam nương, Dương Công kỵ nhật nào.

Ngày : quý mão

tức Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc), ngày này là ngày cát (bảo nhật).
Nạp m: Ngày Kim bạc Kim kị các tuổi: Đinh Dậu và Tân Dậu.
Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc, ngoại trừ các tuổi: Kỷ Hợi vì Kim khắc mà được lợi.
Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Mùi và Hợi thành Mộc cục.
| Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.

Quý : “Bất từ tụng lí nhược địch cường” – Không nên tiến hành các việc liên quan đến kiện tụng, ta lý yếu địch lý mạnh

Mão : “Bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương” – Không nên tiến hành đào giếng nước để tránh nước sẽ không trong lành

Ngày : Tiểu cát

tức ngày Cát. Trong này Tiểu Cát mọi việc đều tốt lành và ít gặp trở ngại. Mưu đại sự hanh thông, thuận lợi, cùng với đó âm phúc độ trì, che chở, được quý nhân nâng đỡ.

Tiểu Cát gặp hội thanh long

Cầu tài cầu lộc ở trong quẻ này

Cầu tài toại ý vui vầy

Bình an vô sự gặp thầy, gặp quen

Cang kim Long – Ngô Hán: Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con Rồng, chủ trị ngày thứ 6.

công việc liên quan đến cắt may áo màn sẽ đặng nhiều lộc ăn.

Chôn cất bị Trùng tang. Nếu cưới gả e rằng phòng không giá lạnh. Nếu tranh đấu kiện tụng thì lâm bại. Nếu khởi dựng nhà cửa chết con đầu. Trong 10 hoặc 100 ngày sau thì gặp họa, rồi từ đó lần lần tiêu hết ruộng đất, còn nếu làm quan bị cách chức. Sao Cang thuộc vào Thất Sát Tinh, nhằm ngày này sanh con ắt sẽ khó nuôi. Cho nên lấy tên của Sao để đặt cho con thì được yên lành. Vì vậy, để tránh điềm giữ quý bạn nên chọn một ngày tốt khác để tiến hành chôn cất

– Sao Cang nhằm vào ngày Rằm là Diệt Một Nhật: Cữ làm rượu, thừa kế sự nghiệp, lập lò gốm, lò nhuộm hay vào làm hành chính, thứ nhất đi thuyền chẳng khỏi nguy hại (vì Diệt Một có nghĩa là chìm mất).

– Sao Cang tại Mùi, Hợi, Mẹo thì trăm việc đều tốt. Thứ nhất tại Mùi.

– Sao Cang: Kim long (con rồng): Kim tinh, sao xấu. Kỵ gả cưới và xây cất. Đề phòng dễ bị tai nạn.

Can tinh tạo tác Trưởng phòng đường,

Thập nhật chi trung chủ hữu ương,

Điền địa tiêu ma, quan thất chức,

Đầu quân định thị hổ lang thương.

Giá thú, hôn nhân dụng thử nhật,

Nhi tôn, Tân phụ chủ không phòng,

Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật,

Đương thời tai họa, chủ trùng tang.

    Lót giường đóng giường, đi săn thú cá, khởi công làm lò nhuộm lò gốm.

    Xuất hành đường thủy.

    Sao tốt Sao xấu

    Thiên Quý: Tốt cho mọi việc Cát Khánh: Tốt cho mọi việc Ích Hậu: Tốt cho mọi việc, nhất là với giá thú (cưới xin)Sao Thiên Đức: tốt mọi việc

    Chu tước hắc đạo: Kỵ việc nhập trạch và khai trương Thiên Lại: Xấu cho mọi việc Hoang vu: Xấu cho mọi việc

    Xuất hành hướng Đông Nam để đón ‘Hỷ Thần’. Xuất hành hướng Chính Tây để đón ‘Tài Thần’.

    Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu)

    Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

    Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an.

    Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

    Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.

    Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

    Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn ché gây ẩu đả hay cãi nhau.

    Bạn vui lòng NHẤN [Xem quà của bạn] để nhận quà miễn phí nhé.

    Bài viết liên quan

    Lịch âm ngày 25 tháng 8 năm 2020

    Lịch âm ngày 25 tháng 8 năm 2020

    Lịch âm ngày 25 tháng 8 năm 2020 lịch vạn niên ngày 25 tháng 8 năm 2020Ngày Dương Lịch: 25-8-2020Ngày Âm Lịch: 7-7-2020Ngày canh tý tháng giáp thân năm canh týNgày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19) ngày 25 tháng 8 năm 2020 ngày 25/8/2020 ngày tốt tháng 8 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 8

    Lịch âm ngày 26 tháng 8 năm 2020

    Lịch âm ngày 26 tháng 8 năm 2020

    Lịch âm ngày 26 tháng 8 năm 2020 lịch vạn niên ngày 26 tháng 8 năm 2020Ngày Dương Lịch: 26-8-2020Ngày Âm Lịch: 8-7-2020Ngày tân sửu tháng giáp thân năm canh týNgày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợiGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 26 tháng 8 năm 2020 ngày 26/8/2020 ngày tốt tháng 8 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 8

    Lịch âm ngày 27 tháng 8 năm 2020

    Lịch âm ngày 27 tháng 8 năm 2020

    Lịch âm ngày 27 tháng 8 năm 2020 lịch vạn niên ngày 27 tháng 8 năm 2020Ngày Dương Lịch: 27-8-2020Ngày Âm Lịch: 9-7-2020Ngày nhâm dần tháng giáp thân năm canh týNgày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phảiGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21) ngày 27 tháng 8 năm 2020 ngày 27/8/2020 ngày tốt tháng 8 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 8

    Lịch âm ngày 29 tháng 8 năm 2020

    Lịch âm ngày 29 tháng 8 năm 2020

    Lịch âm ngày 29 tháng 8 năm 2020 lịch vạn niên ngày 29 tháng 8 năm 2020Ngày Dương Lịch: 29-8-2020Ngày Âm Lịch: 11-7-2020Ngày giáp thìn tháng giáp thân năm canh týNgày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất củaGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23) ngày 29 tháng 8 năm 2020 ngày 29/8/2020 ngày tốt tháng 8 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 8

    Lịch âm ngày 30 tháng 8 năm 2020

    Lịch âm ngày 30 tháng 8 năm 2020

    Lịch âm ngày 30 tháng 8 năm 2020 lịch vạn niên ngày 30 tháng 8 năm 2020Ngày Dương Lịch: 30-8-2020Ngày Âm Lịch: 12-7-2020Ngày ất tỵ tháng giáp thân năm canh týNgày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quyGiờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 30 tháng 8 năm 2020 ngày 30/8/2020 ngày tốt tháng 8 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 8

    Lịch âm ngày 31 tháng 8 năm 2020

    Lịch âm ngày 31 tháng 8 năm 2020

    Lịch âm ngày 31 tháng 8 năm 2020 lịch vạn niên ngày 31 tháng 8 năm 2020Ngày Dương Lịch: 31-8-2020Ngày Âm Lịch: 13-7-2020Ngày bính ngọ tháng giáp thân năm canh týNgày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19) ngày 31 tháng 8 năm 2020 ngày 31/8/2020 ngày tốt tháng 8 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 8

    Lịch âm ngày 12 tháng 8 năm 2020

    Lịch âm ngày 12 tháng 8 năm 2020

    Lịch âm ngày 12 tháng 8 năm 2020 lịch vạn niên ngày 12 tháng 8 năm 2020Ngày Dương Lịch: 12-8-2020Ngày Âm Lịch: 23-6-2020Ngày đinh hợi tháng quý mùi năm canh týNgày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ýGiờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 12 tháng 8 năm 2020 ngày 12/8/2020 ngày tốt tháng 8 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 8

    Lịch âm ngày 1 tháng 8 năm 2020

    Lịch âm ngày 1 tháng 8 năm 2020

    Lịch âm ngày 1 tháng 8 năm 2020 lịch vạn niên ngày 1 tháng 8 năm 2020Ngày Dương Lịch: 1-8-2020Ngày Âm Lịch: 12-6-2020Ngày bính tý tháng quý mùi năm canh týNgày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việcGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19) ngày 1 tháng 8 năm 2020 ngày 1/8/2020 ngày tốt tháng 8 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 8

    Lịch âm ngày 2 tháng 8 năm 2020

    Lịch âm ngày 2 tháng 8 năm 2020

    Lịch âm ngày 2 tháng 8 năm 2020 lịch vạn niên ngày 2 tháng 8 năm 2020Ngày Dương Lịch: 2-8-2020Ngày Âm Lịch: 13-6-2020Ngày đinh sửu tháng quý mùi năm canh týNgày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên điGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 2 tháng 8 năm 2020 ngày 2/8/2020 ngày tốt tháng 8 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 8

    Lịch âm ngày 3 tháng 8 năm 2020

    Lịch âm ngày 3 tháng 8 năm 2020

    Lịch âm ngày 3 tháng 8 năm 2020 lịch vạn niên ngày 3 tháng 8 năm 2020Ngày Dương Lịch: 3-8-2020Ngày Âm Lịch: 14-6-2020Ngày mậu dần tháng quý mùi năm canh týNgày Thanh Long Đầu: xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi. mọi việc như ýGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21) ngày 3 tháng 8 năm 2020 ngày 3/8/2020 ngày tốt tháng 8 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 8

    Lịch âm ngày 4 tháng 8 năm 2020

    Lịch âm ngày 4 tháng 8 năm 2020

    Lịch âm ngày 4 tháng 8 năm 2020 lịch vạn niên ngày 4 tháng 8 năm 2020Ngày Dương Lịch: 4-8-2020Ngày Âm Lịch: 15-6-2020Ngày kỷ mão tháng quý mùi năm canh týNgày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ýGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19) ngày 4 tháng 8 năm 2020 ngày 4/8/2020 ngày tốt tháng 8 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 8

    Lịch âm ngày 5 tháng 8 năm 2020

    Lịch âm ngày 5 tháng 8 năm 2020

    Lịch âm ngày 5 tháng 8 năm 2020 lịch vạn niên ngày 5 tháng 8 năm 2020Ngày Dương Lịch: 5-8-2020Ngày Âm Lịch: 16-6-2020Ngày canh thìn tháng quý mùi năm canh týNgày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lýGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23) ngày 5 tháng 8 năm 2020 ngày 5/8/2020 ngày tốt tháng 8 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 8

    Lịch âm ngày 6 tháng 8 năm 2020

    Lịch âm ngày 6 tháng 8 năm 2020

    Lịch âm ngày 6 tháng 8 năm 2020 lịch vạn niên ngày 6 tháng 8 năm 2020Ngày Dương Lịch: 6-8-2020Ngày Âm Lịch: 17-6-2020Ngày tân tỵ tháng quý mùi năm canh týNgày Chu Tước: xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lýGiờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 6 tháng 8 năm 2020 ngày 6/8/2020 ngày tốt tháng 8 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 8

    Lịch âm ngày 7 tháng 8 năm 2020

    Lịch âm ngày 7 tháng 8 năm 2020

    Lịch âm ngày 7 tháng 8 năm 2020 lịch vạn niên ngày 7 tháng 8 năm 2020Ngày Dương Lịch: 7-8-2020Ngày Âm Lịch: 18-6-2020Ngày nhâm ngọ tháng quý mùi năm canh týNgày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cảGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19) ngày 7 tháng 8 năm 2020 ngày 7/8/2020 ngày tốt tháng 8 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 8

    Lịch âm ngày 8 tháng 8 năm 2020

    Lịch âm ngày 8 tháng 8 năm 2020

    Lịch âm ngày 8 tháng 8 năm 2020 lịch vạn niên ngày 8 tháng 8 năm 2020Ngày Dương Lịch: 8-8-2020Ngày Âm Lịch: 19-6-2020Ngày quý mùi tháng quý mùi năm canh týNgày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợiGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 8 tháng 8 năm 2020 ngày 8/8/2020 ngày tốt tháng 8 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 8

    Lịch âm ngày 9 tháng 8 năm 2020

    Lịch âm ngày 9 tháng 8 năm 2020

    Lịch âm ngày 9 tháng 8 năm 2020 lịch vạn niên ngày 9 tháng 8 năm 2020Ngày Dương Lịch: 9-8-2020Ngày Âm Lịch: 20-6-2020Ngày giáp thân tháng quý mùi năm canh týNgày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việcGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21) ngày 9 tháng 8 năm 2020 ngày 9/8/2020 ngày tốt tháng 8 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 8

    Lễ tất niên

    1 tháng 2 năm 2022

    Xem thêm
    Lễ tình nhân

    14 tháng 2 năm 2022

    Xem thêm
    Tết hàn thực

    3 tháng 4 năm 2022

    Xem thêm
    Ngày của mẹ

    13 tháng 5 năm 2022

    Xem thêm
    Lễ phật đản

    15 tháng 5 năm 2022

    Xem thêm
    Tết đoan ngọ

    3 tháng 6 năm 2022

    Xem thêm
    Ngày của cha

    17 tháng 6 năm 2022

    Xem thêm
    Lễ vu lan

    12 tháng 8 năm 2022

    Xem thêm
    Tết trung thu

    10 tháng 9 năm 2022

    Xem thêm
    Tết hạ nguyên

    3 tháng 11 năm 2022

    Xem thêm