Lịch âm ngày 2 tháng 4 năm 2020

Lịch âm ngày 2 tháng 4 năm 2020

Bạn vui lòng NHẤN [Xem quà của bạn] để nhận quà miễn phí nhé.

Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Phạm phải ngày : Thụ tử : Ngày này trăm sự đều kỵ không nên tiến hành bất cứ việc gì.

Ngày : ất hợi

tức Chi sinh Can (Thủy sinh Mộc), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
Nạp m: Ngày Sơn đầu Hỏa kị các tuổi: Kỷ Tỵ và Tân Tỵ.
Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim, ngoại trừ các tuổi: Quý Dậu và Ất Mùi thuộc hành Kim không sợ Hỏa.
Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mộc cục.
| Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.

Ất : “Bất tải thực thiên chu bất trưởng” – Không nên tiến hành các việc liên quan đến gieo trồng, ngàn gốc không lên

Hợi : “Bất giá thú tất chủ phân trương” – Không nên tiến hành các việc liên quan đến cưới hỏi để tránh ly biệt

Ngày : Đại an

tức ngày Cát, mọi việc đều được yên tâm, hành sự thành công.

Đại An gặp được quí nhân

Có cơm có riệu tiền tiễn đưa

Chẳng thời cũng được Đại An

Bình an vô sự tấm thân thanh nhàn

Tỉnh mộc Hãn – Diêu Kỳ: Tốt (Bình Tú) Tướng tinh con dê trừu, chủ trị ngày thứ 5.

Tạo tác nhiều việc rất tốt như trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, đi thuyền, xây cất, nhậm chức hoặc nhập học.

Làm sanh phần, đóng thọ đường, chôn cất hay tu bổ mộ phần.

– Sao Tỉnh mộc Hãn tại Mùi, Hợi, Mão mọi việc tốt. Tại Mùi là Nhập Miếu nên khởi động vinh quang.

– Tỉnh: mộc can (con chim cú): Mộc tinh, sao tốt. Sự nghiệp công danh thành đạt, thăng tiến, việc chăn nuôi và xây cất thuận lợi vô cùng.

 

Tỉnh tinh tạo tác vượng tàm điền,

Kim bảng đề danh đệ nhất tiên,

Mai táng, tu phòng kinh tốt tử,

Hốt phong tật nhập hoàng điên tuyền

Khai môn, phóng thủy chiêu tài bạch,

Ngưu mã trư dương vượng mạc cát,

Quả phụ điền đường lai nhập trạch,

Nhi tôn hưng vượng hữu dư tiền.

Lập khế ước, giao dịch, cho vay, thu nợ, mua hàng, bán hàng, xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo, động Thổ, san nền đắp nền, gắn cửa, đặt táng, kê gác, dựng xây kho vựa, làm hay sửa chữa phòng Bếp, thờ phụng Táo Thần, lắp đặt máy móc ( hay các loại máy ), gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, cầu thầy chữa bệnh, mua gia súc, các việc trong vụ chăn nuôi, nhập học, làm lễ cầu thân, cưới gã, kết hôn, thuê người, nộp đơn dâng sớ, học kỹ nghệ, làm hoặc sửa tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, vẽ tranh, tu sửa cây cối.

Kiện tụng, tranh chấp.

Sao tốt Sao xấu

Ngọc đường Hoàng Đạo:Tốt cho mọi việc Thiên Quý: Tốt cho mọi việc Thiên thành :Tốt cho mọi việc Cát Khánh: Tốt cho mọi việc Tuế hợp: Tốt cho mọi việc Mẫu Thương: Tốt cho về cầu tài lộc, việc khai trương

Thụ tử: Xấu cho mọi việc, ngoại trừ săn bắn tốt Địa Tặc: Xấu với việc khởi tạo, động thổ, xuất hành, an táng. Thổ cẩm: Kỵ việc xây dựng và an táng

Xuất hành hướng Tây Bắc để đón ‘Hỷ Thần’. Xuất hành hướng Đông Nam để đón ‘Tài Thần’.

Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu)

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn ché gây ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an.

Bạn vui lòng NHẤN [Xem quà của bạn] để nhận quà miễn phí nhé.

Bài viết liên quan

Lịch âm ngày 24 tháng 4 năm 2020

Lịch âm ngày 24 tháng 4 năm 2020

Lịch âm ngày 24 tháng 4 năm 2020 lịch vạn niên ngày 24 tháng 4 năm 2020Ngày Dương Lịch: 24-4-2020Ngày Âm Lịch: 2-4-2020Ngày đinh dậu tháng tân tỵ năm canh týNgày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợiGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19) ngày 24 tháng 4 năm 2020 ngày 24/4/2020 ngày tốt tháng 4 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 4

Lịch âm ngày 25 tháng 4 năm 2020

Lịch âm ngày 25 tháng 4 năm 2020

Lịch âm ngày 25 tháng 4 năm 2020 lịch vạn niên ngày 25 tháng 4 năm 2020Ngày Dương Lịch: 25-4-2020Ngày Âm Lịch: 3-4-2020Ngày mậu tuất tháng tân tỵ năm canh týNgày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phảiGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23) ngày 25 tháng 4 năm 2020 ngày 25/4/2020 ngày tốt tháng 4 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 4

Lịch âm ngày 26 tháng 4 năm 2020

Lịch âm ngày 26 tháng 4 năm 2020

Lịch âm ngày 26 tháng 4 năm 2020 lịch vạn niên ngày 26 tháng 4 năm 2020Ngày Dương Lịch: 26-4-2020Ngày Âm Lịch: 4-4-2020Ngày kỷ hợi tháng tân tỵ năm canh týNgày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợiGiờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 26 tháng 4 năm 2020 ngày 26/4/2020 ngày tốt tháng 4 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 4

Lịch âm ngày 27 tháng 4 năm 2020

Lịch âm ngày 27 tháng 4 năm 2020

Lịch âm ngày 27 tháng 4 năm 2020 lịch vạn niên ngày 27 tháng 4 năm 2020Ngày Dương Lịch: 27-4-2020Ngày Âm Lịch: 5-4-2020Ngày canh tý tháng tân tỵ năm canh týNgày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất củaGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19) ngày 27 tháng 4 năm 2020 ngày 27/4/2020 ngày tốt tháng 4 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 4

Lịch âm ngày 28 tháng 4 năm 2020

Lịch âm ngày 28 tháng 4 năm 2020

Lịch âm ngày 28 tháng 4 năm 2020 lịch vạn niên ngày 28 tháng 4 năm 2020Ngày Dương Lịch: 28-4-2020Ngày Âm Lịch: 6-4-2020Ngày tân sửu tháng tân tỵ năm canh týNgày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quyGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 28 tháng 4 năm 2020 ngày 28/4/2020 ngày tốt tháng 4 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 4

Lịch âm ngày 29 tháng 4 năm 2020

Lịch âm ngày 29 tháng 4 năm 2020

Lịch âm ngày 29 tháng 4 năm 2020 lịch vạn niên ngày 29 tháng 4 năm 2020Ngày Dương Lịch: 29-4-2020Ngày Âm Lịch: 7-4-2020Ngày nhâm dần tháng tân tỵ năm canh týNgày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21) ngày 29 tháng 4 năm 2020 ngày 29/4/2020 ngày tốt tháng 4 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 4

Lịch âm ngày 30 tháng 4 năm 2020

Lịch âm ngày 30 tháng 4 năm 2020

Lịch âm ngày 30 tháng 4 năm 2020 lịch vạn niên ngày 30 tháng 4 năm 2020Ngày Dương Lịch: 30-4-2020Ngày Âm Lịch: 8-4-2020Ngày quý mão tháng tân tỵ năm canh týNgày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợiGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19) ngày 30 tháng 4 năm 2020 ngày 30/4/2020 ngày tốt tháng 4 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 4

Lịch âm ngày 3 tháng 4 năm 2020

Lịch âm ngày 3 tháng 4 năm 2020

Lịch âm ngày 3 tháng 4 năm 2020 lịch vạn niên ngày 3 tháng 4 năm 2020Ngày Dương Lịch: 3-4-2020Ngày Âm Lịch: 11-3-2020Ngày bính tý tháng canh thìn năm canh týNgày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợiGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19) ngày 3 tháng 4 năm 2020 ngày 3/4/2020 ngày tốt tháng 4 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 4

Lịch âm ngày 4 tháng 4 năm 2020

Lịch âm ngày 4 tháng 4 năm 2020

Lịch âm ngày 4 tháng 4 năm 2020 lịch vạn niên ngày 4 tháng 4 năm 2020Ngày Dương Lịch: 4-4-2020Ngày Âm Lịch: 12-3-2020Ngày đinh sửu tháng canh thìn năm canh týNgày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việcGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 4 tháng 4 năm 2020 ngày 4/4/2020 ngày tốt tháng 4 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 4

Lịch âm ngày 5 tháng 4 năm 2020

Lịch âm ngày 5 tháng 4 năm 2020

Lịch âm ngày 5 tháng 4 năm 2020 lịch vạn niên ngày 5 tháng 4 năm 2020Ngày Dương Lịch: 5-4-2020Ngày Âm Lịch: 13-3-2020Ngày mậu dần tháng canh thìn năm canh týNgày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên điGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21) ngày 5 tháng 4 năm 2020 ngày 5/4/2020 ngày tốt tháng 4 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 4

Lịch âm ngày 6 tháng 4 năm 2020

Lịch âm ngày 6 tháng 4 năm 2020

Lịch âm ngày 6 tháng 4 năm 2020 lịch vạn niên ngày 6 tháng 4 năm 2020Ngày Dương Lịch: 6-4-2020Ngày Âm Lịch: 14-3-2020Ngày kỷ mão tháng canh thìn năm canh týNgày Thanh Long Đầu: xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi. mọi việc như ýGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19) ngày 6 tháng 4 năm 2020 ngày 6/4/2020 ngày tốt tháng 4 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 4

Lịch âm ngày 7 tháng 4 năm 2020

Lịch âm ngày 7 tháng 4 năm 2020

Lịch âm ngày 7 tháng 4 năm 2020 lịch vạn niên ngày 7 tháng 4 năm 2020Ngày Dương Lịch: 7-4-2020Ngày Âm Lịch: 15-3-2020Ngày canh thìn tháng canh thìn năm canh týNgày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ýGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23) ngày 7 tháng 4 năm 2020 ngày 7/4/2020 ngày tốt tháng 4 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 4

Lịch âm ngày 8 tháng 4 năm 2020

Lịch âm ngày 8 tháng 4 năm 2020

Lịch âm ngày 8 tháng 4 năm 2020 lịch vạn niên ngày 8 tháng 4 năm 2020Ngày Dương Lịch: 8-4-2020Ngày Âm Lịch: 16-3-2020Ngày tân tỵ tháng canh thìn năm canh týNgày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lýGiờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 8 tháng 4 năm 2020 ngày 8/4/2020 ngày tốt tháng 4 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 4

Lịch âm ngày 9 tháng 4 năm 2020

Lịch âm ngày 9 tháng 4 năm 2020

Lịch âm ngày 9 tháng 4 năm 2020 lịch vạn niên ngày 9 tháng 4 năm 2020Ngày Dương Lịch: 9-4-2020Ngày Âm Lịch: 17-3-2020Ngày nhâm ngọ tháng canh thìn năm canh týNgày Chu Tước: xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lýGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19) ngày 9 tháng 4 năm 2020 ngày 9/4/2020 ngày tốt tháng 4 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 4

Lịch âm ngày 10 tháng 4 năm 2020

Lịch âm ngày 10 tháng 4 năm 2020

Lịch âm ngày 10 tháng 4 năm 2020 lịch vạn niên ngày 10 tháng 4 năm 2020Ngày Dương Lịch: 10-4-2020Ngày Âm Lịch: 18-3-2020Ngày quý mùi tháng canh thìn năm canh týNgày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cảGiờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23) ngày 10 tháng 4 năm 2020 ngày 10/4/2020 ngày tốt tháng 4 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 4

Lịch âm ngày 11 tháng 4 năm 2020

Lịch âm ngày 11 tháng 4 năm 2020

Lịch âm ngày 11 tháng 4 năm 2020 lịch vạn niên ngày 11 tháng 4 năm 2020Ngày Dương Lịch: 11-4-2020Ngày Âm Lịch: 19-3-2020Ngày giáp thân tháng canh thìn năm canh týNgày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợiGiờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21) ngày 11 tháng 4 năm 2020 ngày 11/4/2020 ngày tốt tháng 4 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 4

Lễ tất niên

1 tháng 2 năm 2022

Xem thêm
Lễ tình nhân

14 tháng 2 năm 2022

Xem thêm
Tết hàn thực

3 tháng 4 năm 2022

Xem thêm
Ngày của mẹ

13 tháng 5 năm 2022

Xem thêm
Lễ phật đản

15 tháng 5 năm 2022

Xem thêm
Tết đoan ngọ

3 tháng 6 năm 2022

Xem thêm
Ngày của cha

17 tháng 6 năm 2022

Xem thêm
Lễ vu lan

12 tháng 8 năm 2022

Xem thêm
Tết trung thu

10 tháng 9 năm 2022

Xem thêm
Tết hạ nguyên

3 tháng 11 năm 2022

Xem thêm